Xã Y Tý, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Y Tý

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 01:04:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 21°C
Trời quang đãng
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
75%
US AQI
77

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
19° | 26°
0.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
17° | 26°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
18° | 26°
1.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
2.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 24°
3.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
17° | 24°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 25°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 24°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
19° | 25°
1.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 24°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Y Tý, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Y Tý
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Y Tý 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Y Tý trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Y Tý dự báo dao động từ 17°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 8.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~3.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

26°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
8.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Y Tý ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Y Tý trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 3.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 19–26°C, mưa ~0.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 19–26°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Y Tý là 77 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Y Tý, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Tần
21 mm
2 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
3 Pa Tần 2
17.2 mm
4 Xà Dề Phìn
14.6 mm
5 Làng Mô 2
12.8 mm
6 Hồng Thu
12.6 mm
7 Mù Sang
11.2 mm
8 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
9 Vàng Bó
10.4 mm
10 Phìn Hồ 3
10.2 mm
11 Tả Phìn
8.2 mm
12 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
8.2 mm
13 Huổi Luông
8.2 mm
14 Vàng Ma Chải
7.6 mm
15 Dào San 2
7 mm
16 Trung Chải
6.4 mm
17 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
18 Hoang Thèn 1
5.4 mm
19 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.2 mm
20 Ma Quai
4.4 mm
21 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
22 Hoang Thèn
2.8 mm
23 Làng Mô 1
2.4 mm
24 Khổng Lào 1
2 mm
25 Chăn Nưa 2
2 mm
26 Dào San 3
1.2 mm
27 Tả Ngảo
0.6 mm
28 Nậm Xe 2
0.6 mm
29 Nậm Xe
0.6 mm
30 Nậm Loỏng
0.2 mm
31 Nậm Xe 1
0.2 mm
32 Nậm Xe 3
0.2 mm
33 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
34 Tả Van PCTT
0 mm
35 Bản Hồ
0 mm
36 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
37 Bản Hồ 1
0 mm
38 Bình Lư 1
0 mm
39 Pu Sam Cáp
0 mm
40 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
41 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
42 Bản Bo
0 mm
43 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
44 Nùng Nàng
0 mm
45 Nậm Cuổi
0 mm
46 Bản Giang
0 mm
47 Nậm Cha
0 mm
48 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
49 Sơn Bình
0 mm
50 Bản Xen
0 mm
51 Thèn Sin
0 mm
52 Gia Phú 1
0 mm
53 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
54 Sin Suối Hồ
0 mm
55 Bát Xát
0 mm
56 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
57 Bình Lư 2
0 mm
58 Bản Lang 2
0 mm
59 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
60 Nà Tăm
0 mm
61 Thủy điện Mường Hum
0 mm
62 Sơn Bình 2
0 mm
63 Cam Đường
0 mm
64 Bình Lư 3
0 mm
65 Bản Lầu
0 mm
66 Căn Co 3
0 mm
67 Bản Cầm
0 mm
68 Tả Lèng
0 mm
69 Hồ Thầu
0 mm
70 Noong Hẻo
0 mm
71 Nậm Tăm 2
0 mm
72 Trung Chải
0 mm
73 Hồ Thầu PCTT
0 mm
74 Trịnh Tường
0 mm
75 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
76 Căn Co 2
0 mm
77 Mường Khoa 1
0 mm
78 A Mú Sung PCTT
0 mm
79 Mường Khoa
0 mm
80 Tả Van
0 mm
81 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
82 Thân Thuộc
0 mm
83 Nậm Tăm 3
0 mm
84 Hoàng Liên
0 mm
85 Trịnh Tường 1
0 mm
86 Lùng Vai
0 mm
87 Nậm Chảy
0 mm
88 Cốc Mỳ 2
0 mm
89 Nậm Chạc
0 mm
90 Mường Hum
0 mm
91 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
92 Ý Tý
0 mm
93 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
94 Cốc Mỳ 1
0 mm
95 Ô Quý Hồ
0 mm
96 Mường Vi
0 mm
97 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
98 Bản Khoang
0 mm
99 A Lù PCTT
0 mm
100 Trung Lèng Hồ
0 mm
Đã sao chép liên kết!