Xã Chiềng Ken, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chiềng Ken

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 00:27:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
65%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 30°
5.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
5.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 31°
3.8 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 32°
1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
7 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
27.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
3.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
24° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
6.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chiềng Ken, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chiềng Ken
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chiềng Ken 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chiềng Ken trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chiềng Ken dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~27.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
53.6
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chiềng Ken ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.6 mm.
Hiện tại Xã Chiềng Ken mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 65%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 27.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~5.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~5.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chiềng Ken là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 65% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chiềng Ken, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Tân Đồng
44.6 mm
4 Hồng Ca
40 mm
5 Tân Đồng PCTT
38.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.2 mm
7 Đào Thịnh
29.2 mm
8 Hồng Ca 1
28.8 mm
9 Tân Nguyên
25.2 mm
10 Đồng Khê
21.2 mm
11 Ba Khe
20.2 mm
12 Suối Bu
15.6 mm
13 Hưng Thịnh
15.4 mm
14 Phan Thanh
14.6 mm
15 Hưng Khánh 1
14.2 mm
16 Lương Thịnh
12.6 mm
17 Trung Tâm 1
12.2 mm
18 Hưng Khánh 2
12 mm
19 Mỏ Vàng
11.6 mm
20 An Lương 2
9.6 mm
21 Trung Tâm 2
8.8 mm
22 Mỏ Vàng 1
8.2 mm
23 An Lương 1
8 mm
24 An Lương
7.6 mm
25 Âu Lâu
7.2 mm
26 P.Yên Ninh
7 mm
27 Sùng Đô
7 mm
28 Việt Tiến
6.8 mm
29 An Lạc
6.6 mm
30 Nậm Mười 1
6.2 mm
31 Mậu A
5.8 mm
32 Tà Si Láng
5.8 mm
33 Nậm Lành 2
5.6 mm
34 Túc Đán 2
5.2 mm
35 Suối Giàng
4.6 mm
36 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
37 Xà Hồ
4.6 mm
38 Xà Hồ PCTT
3.8 mm
39 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
40 Suối Quyền
3.6 mm
41 Nghĩa An
3.6 mm
42 Tân Phượng 2
3.4 mm
43 Pá Lau
3.4 mm
44 Pá Hu
3.2 mm
45 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
46 Sơn Lương
3.2 mm
47 Sơn Thịnh
3.2 mm
48 Việt Cường PCTT
3 mm
49 Túc Đán
2.8 mm
50 Nậm Lành 1
2.8 mm
51 Phình Hồ
2.8 mm
52 Việt Cường
2.8 mm
53 Bản Công
2.6 mm
54 Phúc Sơn
2.6 mm
55 Túc Đán 1
2.6 mm
56 An Bình
2.4 mm
57 Long Khánh
2.2 mm
58 Sơn A
2 mm
59 Lũng Hà
2 mm
60 Thạch Lương
1.8 mm
61 Minh Chuẩn
1.8 mm
62 Nậm Búng 1
1.6 mm
63 Khánh Hòa 2
1.6 mm
64 Đại Lịch
1.6 mm
65 Cao Phạ 3
1.6 mm
66 Mậu Đông
1.6 mm
67 Nậm Búng 2
1.2 mm
68 Tú Lệ 3
1.2 mm
69 Việt Hồng
1.2 mm
70 Gia Hội
1.2 mm
71 Chấn Thịnh
1 mm
72 Long Phúc
1 mm
73 Đại Sơn 2
0.8 mm
74 Đông An
0.8 mm
75 Huổi Sản
0.8 mm
76 Tú Lệ 2
0.6 mm
77 Ngọc Chiến
0.4 mm
78 Mồ Dề 1
0.4 mm
79 Hòa Cuông
0.4 mm
80 Mù Cang Chải PCTT
0.4 mm
81 Gia Hội PCTT
0.4 mm
82 Phong Dụ Thượng 1
0.4 mm
83 Phúc Lợi
0.4 mm
84 Ngọc Chiến 3
0.4 mm
85 Ngọc Chiến 1
0.2 mm
86 Nậm Mười 2
0.2 mm
87 Khau Phạ
0.2 mm
88 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
89 Y Can
0.2 mm
90 Dế Xu Phình
0.2 mm
91 Làng Cang
0.2 mm
92 Nghĩa Đô
0.2 mm
93 Chế Tạo
0.2 mm
94 Lâm Giang
0.2 mm
95 Khánh Thiện
0.2 mm
96 Nghĩa Đô PCTT
0.2 mm
97 La Pán Tẩn
0.2 mm
98 Liễu Đô
0.2 mm
99 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
100 Hua Trai
0 mm
Đã sao chép liên kết!