Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Hum

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 19:44:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 25°C
Ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Nắng
19° | 26°
0.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 26°
1.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
18° | 27°
0.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 25°
3.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 25°
12.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 24°
5.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
21° | 26°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
20° | 25°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
19° | 26°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
19° | 26°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Hum, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Hum
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Hum 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Hum trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Hum dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 23.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
23.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Hum ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Hum ít mây, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 19–26°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 19–26°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Hum là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
22.4 mm
2 Cà Nàng
3 mm
3 Làng Mô 2
3 mm
4 Nậm Xây
1.4 mm
5 Ý Tý
1.2 mm
6 Tả Van
1.2 mm
7 Mường Khương
1 mm
8 Trịnh Tường
0.8 mm
9 Ô Quý Hồ
0.6 mm
10 Nậm Chảy
0.4 mm
11 Cốc Mỳ 2
0.4 mm
12 Thủy điện Séo Chông Hô
0.4 mm
13 A Lù
0.4 mm
14 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
15 Trung Chải
0.4 mm
16 Nậm Cuổi
0.4 mm
17 Bản Lang 2
0.4 mm
18 Dào San 3
0.4 mm
19 Trịnh Tường 1
0.2 mm
20 Trung Lèng Hồ PCTT
0.2 mm
21 La Pan Tẩn
0.2 mm
22 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
23 A Lù PCTT
0.2 mm
24 Nậm Xây 1
0.2 mm
25 Mường Hoa
0.2 mm
26 Ngũ Chỉ Sơn
0.2 mm
27 A Mú Sung PCTT
0.2 mm
28 Pu Sam Cáp
0.2 mm
29 Dào San 2
0.2 mm
30 Sin Suối Hồ
0.2 mm
31 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
32 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
33 Nậm Xe 3
0.2 mm
34 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
35 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
36 Phúc Than
0 mm
37 Dương Quỳ
0 mm
38 Vàng Ma Chải
0 mm
39 Cốc Mỳ 1
0 mm
40 Nậm Cuổi 4
0 mm
41 Bình Lư 1
0 mm
42 Huổi Luông
0 mm
43 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
44 Mường Vi
0 mm
45 Khổng Lào 1
0 mm
46 Bản Khoang
0 mm
47 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
48 Bản Bo
0 mm
49 Nùng Nàng
0 mm
50 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
51 Trung Lèng Hồ
0 mm
52 Trung Đồng 2
0 mm
53 Bản Giang
0 mm
54 Nậm Cha
0 mm
55 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
56 Pa Nậm Cúm
0 mm
57 Tả Ngảo
0 mm
58 Cao Sơn
0 mm
59 Hoang Thèn 1
0 mm
60 Nam Cường
0 mm
61 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
62 Sơn Bình
0 mm
63 Gia Phú
0 mm
64 Sì Lờ Lầu
0 mm
65 Nam Cường PCTT
0 mm
66 Thèn Sin
0 mm
67 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
68 Chăn Nưa 1
0 mm
69 A Mú Sung
0 mm
70 Trung Chải
0 mm
71 Tả Phời
0 mm
72 Phìn Hồ 3
0 mm
73 Cao Sơn PCTT
0 mm
74 Nậm Xe 2
0 mm
75 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
76 Nậm Loỏng
0 mm
77 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
78 Tả Van PCTT
0 mm
79 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
80 Bản Hồ
0 mm
81 Nậm Xe 1
0 mm
82 Bình Lư 2
0 mm
83 Bản Hồ 1
0 mm
84 Tả Phìn
0 mm
85 Chăn Nưa 2
0 mm
86 Tà Mít
0 mm
87 Nậm Xé PCTT
0 mm
88 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
89 Nà Tăm
0 mm
90 Làng Mô 1
0 mm
91 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
92 Pắc Ta
0 mm
93 Nậm Hăn 2
0 mm
94 Nậm Xe
0 mm
95 Sơn Bình 2
0 mm
96 Hồng Thu
0 mm
97 Bản Xen
0 mm
98 Vàng Bó
0 mm
99 Gia Phú 1
0 mm
100 Bình Lư 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!