Xã Khánh Yên, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khánh Yên

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:45:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
82%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Nắng
22° | 29°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
22° | 30°
0.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
4.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
13.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 26°
33.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
8.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 28°
1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 30°
15.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 26°
18.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Khánh Yên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Khánh Yên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khánh Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khánh Yên trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Khánh Yên dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 62.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~33.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
62.2
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khánh Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Khánh Yên trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 33.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Nắng, 22–29°C, mưa ~1.1 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–28°C, mưa ~1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khánh Yên là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khánh Yên, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Hồng Ca
40 mm
4 Hồng Ca 2
33.4 mm
5 Hồng Ca 1
28.8 mm
6 Đồng Khê
21.2 mm
7 Tân Nguyên
20 mm
8 Suối Bu
15.4 mm
9 Hưng Thịnh
15.4 mm
10 Hưng Khánh 1
14.2 mm
11 Lương Thịnh
12.8 mm
12 Hưng Khánh 2
12 mm
13 Mỏ Vàng
11.6 mm
14 Trung Tâm 1
10.2 mm
15 An Lương 2
9.8 mm
16 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
17 An Lương 1
8.2 mm
18 An Lương
7.6 mm
19 Xà Hồ
7.2 mm
20 Sùng Đô
7 mm
21 Tân Nam 1
7 mm
22 Việt Tiến
6.8 mm
23 An Lạc
6.6 mm
24 Túc Đán 2
6.4 mm
25 Nậm Mười 1
6.4 mm
26 Cao Phạ 3
6.2 mm
27 Nậm Lành 2
6 mm
28 Tả Van
6 mm
29 Xà Hồ PCTT
5.8 mm
30 Mậu A
5.8 mm
31 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
32 Ô Quý Hồ
5.2 mm
33 Suối Giàng
4.6 mm
34 Phong Niên
4.6 mm
35 Võ Lao
4.2 mm
36 Suối Giàng PCTT
4 mm
37 Gia Phú
3.6 mm
38 Túc Đán 1
3.6 mm
39 Suối Quyền
3.6 mm
40 Bản Cái
3.6 mm
41 Nghĩa An
3.6 mm
42 Pá Hu
3.4 mm
43 Tân Phượng 2
3.4 mm
44 Pá Lau
3.4 mm
45 Nậm Lúc 1
3.4 mm
46 Sơn Thịnh
3.2 mm
47 Bảo Nhai 1
3.2 mm
48 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
49 Sơn Lương
3.2 mm
50 Túc Đán
3 mm
51 Nậm Lành 1
3 mm
52 Phình Hồ
2.8 mm
53 Cam Đường
2.8 mm
54 Nậm Mòn
2.8 mm
55 An Bình
2.6 mm
56 Tú Lệ 2
2.6 mm
57 Phúc Sơn
2.6 mm
58 Dương Quỳ
2.6 mm
59 Gia Phú 1
2.6 mm
60 Long Khánh
2.4 mm
61 Nậm Búng 1
2.4 mm
62 Bản Hồ 1
2.4 mm
63 Tú Lệ 3
2.2 mm
64 Phong Hải
2 mm
65 Minh Chuẩn
2 mm
66 Mồ Dề 1
2 mm
67 Sơn A
2 mm
68 Cao Phạ 1
2 mm
69 Gia Hội
2 mm
70 Thạch Lương
1.8 mm
71 Huổi Sản
1.8 mm
72 Phố Lu
1.8 mm
73 Trung Tâm 2
1.6 mm
74 Nghĩa Đô
1.6 mm
75 Nậm Búng 2
1.6 mm
76 Khánh Hòa 2
1.6 mm
77 Mường Hoa
1.6 mm
78 Phan Thanh
1.6 mm
79 Lũng Hà
1.6 mm
80 Mậu Đông
1.6 mm
81 Nam Cường
1.4 mm
82 Bản Rịa
1.2 mm
83 Hòa Mạc
1.2 mm
84 Tân Dương 1
1.2 mm
85 Dế Xu Phình
1.2 mm
86 Trung Chải
1.2 mm
87 Pú Dảnh
1 mm
88 Cốc Lầu
1 mm
89 Thủy điện Tà Thàng
1 mm
90 Nậm Khắt
1 mm
91 Nam Cường PCTT
1 mm
92 Nậm Xây 1
1 mm
93 Gia Hội PCTT
1 mm
94 Lao Chải
1 mm
95 Long Phúc
1 mm
96 Vĩnh Yên
1 mm
97 La Pán Tẩn
1 mm
98 Tân Nam 2
0.8 mm
99 Đại Sơn 2
0.8 mm
100 Cam Cọn
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!