Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mù Cang Chải

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 19:41:43

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 20°C
Ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
95%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
18°C
%
20:00
18°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
17°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
21°C
%
11:00
22°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
16° | 24°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 24°
2.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
15° | 24°
2.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
15° | 26°
2.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
16° | 24°
3.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 22°
9.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
14° | 22°
4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
14° | 22°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
14° | 23°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
17° | 22°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
16° | 22°
1.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
16° | 22°
4.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 23°
2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
17° | 23°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mù Cang Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mù Cang Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mù Cang Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mù Cang Chải trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mù Cang Chải dự báo dao động từ 14°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (14°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 28.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

26°
Cao nhất
14°
Thấp nhất
28.6
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mù Cang Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Mù Cang Chải ít mây, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 14°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 16–24°C, mưa ~3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–24°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mù Cang Chải là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
22.4 mm
2 Mường Giôn PCTT
6 mm
3 Nậm Lầu 2
5.8 mm
4 Tà Si Láng PCTT
4.4 mm
5 Chiềng Muôn
4.2 mm
6 Sơn Thịnh PCTT
3.6 mm
7 Tà Si Láng
3.4 mm
8 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.4 mm
9 Mường Sại
3.4 mm
10 Phỏng Lái 1
2.6 mm
11 Kim Nọi 1
2.4 mm
12 Nậm Păm
2.4 mm
13 Mù Cang Chải PCTT
1.8 mm
14 Bản Công
1.8 mm
15 Xà Hồ
1.6 mm
16 Hang Chú
1.6 mm
17 Xà Hồ PCTT
1.4 mm
18 Nậm Xây
1.4 mm
19 Sơn Thịnh
1.2 mm
20 Lao Chải 2
1.2 mm
21 Tả Van
1.2 mm
22 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
23 An Bình
1 mm
24 Xuân Thượng
1 mm
25 Xã Bản Mù
1 mm
26 Long Phúc
1 mm
27 Khao Mang PCTT
1 mm
28 Lao Chải 1
0.8 mm
29 Chiềng Khoang
0.8 mm
30 Việt Tiến
0.6 mm
31 Bon Phặng
0.6 mm
32 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.6 mm
33 Mường Sại PCTT
0.6 mm
34 Làng Nhì
0.6 mm
35 Tân Phượng 1
0.6 mm
36 Dế Xu Phình
0.6 mm
37 Hua Trai
0.4 mm
38 Pú Dảnh
0.4 mm
39 Chiềng Công
0.4 mm
40 An Lạc
0.4 mm
41 Hòa Mạc
0.4 mm
42 Trạm Tấu
0.4 mm
43 Khau Phạ
0.4 mm
44 Suối Giàng
0.4 mm
45 Thủy điện Séo Chông Hô
0.4 mm
46 Hòa Mạc PCTT
0.4 mm
47 Gia Hội PCTT
0.4 mm
48 Sùng Đô
0.4 mm
49 Long Khánh
0.4 mm
50 Nậm Khắt
0.4 mm
51 Suối Giàng PCTT
0.4 mm
52 Phình Hồ
0.4 mm
53 Chiềng Công 1
0.2 mm
54 Thủy điện Nậm Chiến
0.2 mm
55 Tông Cọ
0.2 mm
56 Mường Trai
0.2 mm
57 Mường Giôn
0.2 mm
58 Yên Sơn
0.2 mm
59 Pá Hu
0.2 mm
60 Chế Tạo 1
0.2 mm
61 Tân Dương 1
0.2 mm
62 Xuân Thượng PCTT
0.2 mm
63 Khao Mang
0.2 mm
64 Mù Cang Chải
0.2 mm
65 Nậm Khắt
0.2 mm
66 Sơn Lương
0.2 mm
67 Nậm Xây 1
0.2 mm
68 Mường Hoa
0.2 mm
69 Lương Sơn
0.2 mm
70 Lương Sơn PCTT
0.2 mm
71 Chế Tạo
0.2 mm
72 Lâm Giang
0.2 mm
73 Tân Dương 2
0.2 mm
74 Chế Cu Nha
0.2 mm
75 Cao Phạ 2
0.2 mm
76 Nậm Mười 1
0.2 mm
77 La Pán Tẩn
0.2 mm
78 Mồ Dề 2
0.2 mm
79 Minh Tân
0 mm
80 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
81 Tú Lệ 2
0 mm
82 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
83 Nậm Lúc 1
0 mm
84 Mường Kim
0 mm
85 Mồ Dề 1
0 mm
86 Phúc Than
0 mm
87 Tà Hừa
0 mm
88 Dương Quỳ
0 mm
89 An Lương
0 mm
90 Bảo Hà 2
0 mm
91 Bình Lư 1
0 mm
92 Tân Hợp 2
0 mm
93 Nậm Có
0 mm
94 Bản Bo
0 mm
95 Sơn Thủy PCTT
0 mm
96 Châu Quế Thượng
0 mm
97 TĐ Bản Chát
0 mm
98 Trung Đồng 2
0 mm
99 Suối Quyền
0 mm
100 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
Đã sao chép liên kết!