Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Cường

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 03:34:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
87%
US AQI
99

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 32°
10.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 33°
7.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 34°
0.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 34°
3.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 33°
11.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
25.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 34°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
26° | 32°
2.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 33°
3 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 32°
8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Cường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Cường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nam Cường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nam Cường trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Phường Nam Cường dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 59 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
59
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nam Cường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.1 mm.
Hiện tại Phường Nam Cường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~10.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–33°C, mưa ~7.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nam Cường là 99 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Tân Đồng
44.6 mm
4 Hồng Ca
40 mm
5 Tân Đồng PCTT
38.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.2 mm
7 Mường Thải
29.2 mm
8 Đào Thịnh
29.2 mm
9 Hồng Ca 1
28.8 mm
10 Tân Nguyên
25.4 mm
11 Huy Tân 1
24 mm
12 Đồng Khê
21.2 mm
13 Ba Khe
20.2 mm
14 Tân Lang
17 mm
15 Suối Bu
15.6 mm
16 Hưng Thịnh
15.4 mm
17 Phan Thanh
14.6 mm
18 Hưng Khánh 1
14.2 mm
19 Lương Thịnh
12.6 mm
20 Trung Tâm 1
12.2 mm
21 Hưng Khánh 2
12 mm
22 Mỏ Vàng
11.6 mm
23 Mỹ Bằng
10.8 mm
24 Tân Thịnh
10.6 mm
25 An Lương 2
9.8 mm
26 Trung Tâm 2
8.8 mm
27 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
28 An Lương 1
8.2 mm
29 An Lương
7.6 mm
30 Âu Lâu
7.2 mm
31 P.Yên Ninh
7 mm
32 Sùng Đô
7 mm
33 Việt Tiến
6.8 mm
34 An Lạc
6.6 mm
35 Nậm Mười 1
6.4 mm
36 Túc Đán 2
6.2 mm
37 Nậm Lành 2
6 mm
38 Mậu A
5.8 mm
39 Tà Si Láng
5.8 mm
40 Yên Bái
5.6 mm
41 Trạm Tấu
5 mm
42 Xã Bản Mù
4.8 mm
43 Suối Giàng
4.6 mm
44 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
45 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
46 Yên Bái 2
3.8 mm
47 Suối Quyền
3.6 mm
48 Nghĩa An
3.6 mm
49 Pá Hu
3.4 mm
50 Tân Phượng 2
3.4 mm
51 Túc Đán 1
3.4 mm
52 Pá Lau
3.4 mm
53 Xuân Thủy
3.4 mm
54 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
55 Sơn Lương
3.2 mm
56 Chi cục thủy lợi
3.2 mm
57 Sơn Thịnh
3.2 mm
58 Làng Chếu 2
3 mm
59 Túc Đán
3 mm
60 Việt Cường PCTT
3 mm
61 Nậm Lành 1
3 mm
62 Phình Hồ
2.8 mm
63 Việt Cường
2.8 mm
64 Minh Bảo
2.6 mm
65 Làng Nhì
2.6 mm
66 Phúc Sơn
2.6 mm
67 An Bình
2.4 mm
68 Yên Lập
2.4 mm
69 Long Khánh
2.4 mm
70 Lũng Hà
2.2 mm
71 Tà Xùa 1
2 mm
72 Sơn A
2 mm
73 Gia Hội
2 mm
74 Thạch Lương
1.8 mm
75 Minh Chuẩn
1.8 mm
76 Khánh Hòa 2
1.6 mm
77 Đại Lịch
1.6 mm
78 Huổi Sản
1.6 mm
79 Mậu Đông
1.6 mm
80 Việt Hồng
1.2 mm
81 Trung Sơn
1 mm
82 Chấn Thịnh
1 mm
83 Long Phúc
1 mm
84 Tà Xùa 2
0.8 mm
85 Bằng Luân
0.8 mm
86 Đại Sơn 2
0.8 mm
87 Đông An
0.8 mm
88 Gia Hội PCTT
0.8 mm
89 Thịnh Hưng
0.8 mm
90 Văn Lang
0.4 mm
91 Hòa Cuông
0.4 mm
92 Phong Dụ Thượng 1
0.4 mm
93 Phúc Lợi
0.4 mm
94 Làng Cang
0.4 mm
95 Mỹ Lương
0.2 mm
96 Đại Phạm
0.2 mm
97 Nậm Mười 2
0.2 mm
98 Đập - TĐ Thác Bà
0.2 mm
99 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
100 Y Can
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!