Xã Chế Tạo, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chế Tạo

Thứ Hai, 07/09/2026 - 12:57:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
78%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 24°
3.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 26°
7.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 25°
6.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 25°
2.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 25°
1.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 25°
0.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
15° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
16° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
17° | 26°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
17° | 25°
4.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 25°
9.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 25°
3.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 22°
18.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 22°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chế Tạo, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chế Tạo
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chế Tạo 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chế Tạo trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chế Tạo dự báo dao động từ 15°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (26°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~7.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

26°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
22.8
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chế Tạo ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.6 mm.
Hiện tại Xã Chế Tạo mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 7.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–25°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 15–26°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chế Tạo là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chế Tạo, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
2 Lâm Giang
24.4 mm
3 Nậm Búng 1
21.8 mm
4 Túc Đán 2
14.8 mm
5 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
6 Trạm Tấu
9.8 mm
7 Nậm Có
9.2 mm
8 Nậm Búng 2
8.6 mm
9 Bản Công
8 mm
10 Sơn A
7 mm
11 Sơn Lương
6.4 mm
12 Châu Quế Thượng
6 mm
13 Cao Phạ 1
6 mm
14 Sùng Đô
5.4 mm
15 Cao Phạ 3
5.2 mm
16 Mường Khoa
5.2 mm
17 Nậm Lành 2
5 mm
18 Nậm Khắt
5 mm
19 Nậm Lành 1
5 mm
20 Nậm Mười 2
4.8 mm
21 Tú Lệ 3
4.8 mm
22 Nghĩa An
4.8 mm
23 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
24 Mường Khoa 1
4.2 mm
25 Cao Phạ 2
4 mm
26 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
27 Trung Đồng 1
4 mm
28 Mường Chiên 2
4 mm
29 Pá Hu
3.6 mm
30 Lương Sơn
3.6 mm
31 Thân Thuộc
3.6 mm
32 Làng Cang
3.4 mm
33 Nậm Có 2
3.4 mm
34 Xà Hồ
3.2 mm
35 Nậm Cần
3.2 mm
36 Huổi Sản
3 mm
37 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
38 Nậm Mười 1
2.8 mm
39 Mường Giôn
2.8 mm
40 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
41 Xà Hồ PCTT
2.6 mm
42 Pá Lau
2.6 mm
43 Tú Lệ 2
2.2 mm
44 Phong Dụ Thượng 1
1.8 mm
45 Lương Sơn PCTT
1.8 mm
46 Phong Dụ Thượng
1.8 mm
47 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
48 Phúc Sơn
1.6 mm
49 Trung Đồng 2
1.6 mm
50 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
51 Hang Chú
1.6 mm
52 Pú Dảnh
1.6 mm
53 Túc Đán
1.4 mm
54 Tà Hừa
1.4 mm
55 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
56 Nậm Có 1
1.2 mm
57 Xã Bản Mù
1.2 mm
58 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
59 Túc Đán 1
1 mm
60 Thạch Lương
0.8 mm
61 Mường Chiên 3
0.8 mm
62 Chiềng Khay
0.8 mm
63 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
64 TĐ Bản Chát
0.6 mm
65 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
66 Bảo Hà 1
0.6 mm
67 Gia Hội PCTT
0.4 mm
68 Làng Nhì
0.4 mm
69 Nậm Xây
0.4 mm
70 Nậm Khắt
0.4 mm
71 Gia Hội
0.4 mm
72 Long Hẹ 1
0.4 mm
73 Ngọc Chiến 3
0.4 mm
74 Pắc Ma
0.4 mm
75 Pha Khinh
0.4 mm
76 Pắc Ta PCTT
0.2 mm
77 Nậm Xé
0.2 mm
78 Mồ Dề 1
0.2 mm
79 Chiềng Lao 2
0.2 mm
80 Mường Giàng
0.2 mm
81 Ngọc Chiến
0.2 mm
82 Nà Bó
0 mm
83 Chiềng Công 1
0 mm
84 Bó Mười PCTT
0 mm
85 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
86 Tà Xùa 1
0 mm
87 Chiềng Ban
0 mm
88 Bó Mười 2
0 mm
89 Hua Trai
0 mm
90 Bản Lầm
0 mm
91 Chiềng Ngàm
0 mm
92 Chiềng Chăn
0 mm
93 Chiềng Ngần
0 mm
94 Ít Ong
0 mm
95 Chiềng Lao 1
0 mm
96 Mường É
0 mm
97 Chiềng Pha PCTT
0 mm
98 Thủy điện Nậm Chiến
0 mm
99 Tông Cọ
0 mm
100 Nậm Lầu 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!