Xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bảo Hà

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 14:27:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Mưa phùn
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
66%
US AQI
77

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 31°
19.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
18.5 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 33°
1.9 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 33°
0.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
10.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
40.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 31°
7.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
26° | 32°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 32°
9.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bảo Hà, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bảo Hà
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bảo Hà 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bảo Hà trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bảo Hà dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 98.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~40.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
98.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bảo Hà ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.5 mm.
Hiện tại Xã Bảo Hà mưa phùn, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 40.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~19.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~18.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bảo Hà là 77 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
2 Kim Nọi 1
2 mm
3 Tiên Nguyên 2
1.8 mm
4 Hồ Thầu 2
1.6 mm
5 Tiên Nguyên
1.2 mm
6 Tả Van
1.2 mm
7 Tiên Nguyên 1
1 mm
8 Xuân Thượng
1 mm
9 Long Phúc
1 mm
10 Chế Là PCTT
0.8 mm
11 Mù Cang Chải PCTT
0.8 mm
12 Tân Đồng
0.8 mm
13 Bản Liền
0.8 mm
14 Lao Chải 2
0.8 mm
15 Tân Nam 2
0.6 mm
16 Xuân Minh 1
0.6 mm
17 Việt Tiến
0.6 mm
18 Tân Phượng 2
0.6 mm
19 Tân Đồng PCTT
0.6 mm
20 Tân Phượng 1
0.6 mm
21 Khao Mang PCTT
0.6 mm
22 Xuân Minh 2
0.4 mm
23 Yên Bình
0.4 mm
24 Vĩnh Phúc
0.4 mm
25 Nậm Dịch
0.4 mm
26 Bản Rịa
0.4 mm
27 An Lạc
0.4 mm
28 Tả Van Chư
0.4 mm
29 Khau Phạ
0.4 mm
30 Gia Hội PCTT
0.4 mm
31 Long Khánh
0.4 mm
32 Nghĩa Đô
0.4 mm
33 Lao Chải 1
0.4 mm
34 Khánh Thiện
0.4 mm
35 Lùng Phình PCTT
0.4 mm
36 Thu Tà
0.2 mm
37 Tân Nam 1
0.2 mm
38 Nậm Khòa
0.2 mm
39 Bản Nhùng
0.2 mm
40 Cốc Rế
0.2 mm
41 Hồ Thầu 1
0.2 mm
42 Quảng Nguyên
0.2 mm
43 Vĩ Thượng
0.2 mm
44 Yên Sơn
0.2 mm
45 Chế Tạo 1
0.2 mm
46 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
47 Tả Củ Tỷ
0.2 mm
48 Tô Mậu
0.2 mm
49 Tân Dương 1
0.2 mm
50 Khánh Hoà 1
0.2 mm
51 Mậu A
0.2 mm
52 Xuân Thượng PCTT
0.2 mm
53 Khao Mang
0.2 mm
54 Mù Cang Chải
0.2 mm
55 Nậm Khắt
0.2 mm
56 Lâm Thượng
0.2 mm
57 Sùng Đô
0.2 mm
58 Lương Sơn
0.2 mm
59 Lương Sơn PCTT
0.2 mm
60 Dế Xu Phình
0.2 mm
61 Chế Tạo
0.2 mm
62 Hoàng Thu Phố
0.2 mm
63 Lâm Giang
0.2 mm
64 Lùng Phình
0.2 mm
65 Tân Dương 2
0.2 mm
66 Chế Cu Nha
0.2 mm
67 Cao Phạ 2
0.2 mm
68 Nậm Mười 1
0.2 mm
69 Yên Thế
0.2 mm
70 La Pán Tẩn
0.2 mm
71 Mồ Dề 2
0.2 mm
72 Liễu Đô
0.2 mm
73 Cốc Ly
0 mm
74 Nậm Búng 1
0 mm
75 Tú Lệ 3
0 mm
76 Thủy điện Bắc Hà
0 mm
77 Đại Sơn 2
0 mm
78 Lùng Vai
0 mm
79 Sơn Thủy
0 mm
80 Tân Dương
0 mm
81 Hòa Mạc
0 mm
82 Lâm Thượng PCTT
0 mm
83 La Pan Tẩn
0 mm
84 Kim Sơn
0 mm
85 Cam Cọn
0 mm
86 Cốc Lầu
0 mm
87 Minh Tân
0 mm
88 Tú Lệ 2
0 mm
89 Nậm Lúc 1
0 mm
90 Nậm Mòn
0 mm
91 Mồ Dề 1
0 mm
92 Dương Quỳ
0 mm
93 Cốc Mỳ 1
0 mm
94 Bảo Hà 2
0 mm
95 Tân Hợp 2
0 mm
96 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
97 Mường Kim
0 mm
98 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
99 Phúc Than
0 mm
100 Mỏ Vàng
0 mm
Đã sao chép liên kết!