Xã Nậm Có, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Có

Thứ Hai, 07/09/2026 - 09:53:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
84%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
20°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
21°C
%
14:00
22°C
%
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
20°C
%
18:00
19°C
%
19:00
19°C
%
20:00
19°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 23°
4.7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
17° | 24°
2.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 23°
8.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
16° | 19°
33 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
15° | 20°
25.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 21°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 23°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 24°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
17° | 23°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 24°
6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 24°
14.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
18° | 19°
154 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
18° | 21°
17.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Có, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Có
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Có 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Có trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Có dự báo dao động từ 15°C đến 24°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (24°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 74.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~33 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

24°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
74.6
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Có ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.5 mm.
Hiện tại Xã Nậm Có mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 24°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 33 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 15–21°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–23°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Có là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Có, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lâm Giang
24.4 mm
2 Khánh Thiện
24 mm
3 Nậm Búng 1
21.8 mm
4 Xuân Thượng
20.8 mm
5 Mỏ Vàng
20.2 mm
6 An Bình
19.8 mm
7 Đông An
18.8 mm
8 Lương Thịnh
16.8 mm
9 Việt Tiến
16.6 mm
10 Tân Thịnh
16.6 mm
11 Ba Khe
16.4 mm
12 Phình Hồ
15.4 mm
13 Tân Hợp 2
15.2 mm
14 Khánh Hòa 2
15.2 mm
15 Túc Đán 2
14.8 mm
16 Hồng Ca
14.4 mm
17 Trung Tâm 2
12.6 mm
18 Mậu Đông
11 mm
19 An Lạc
10.8 mm
20 Tô Mậu
10.8 mm
21 Hồng Ca 1
10.2 mm
22 Xuân Hòa
10.2 mm
23 Trạm Tấu
9.8 mm
24 Tân Phượng 1
9.8 mm
25 Tân Phượng 2
9.2 mm
26 Minh Chuẩn
9.2 mm
27 Đại Sơn 2
9 mm
28 Nậm Có
9 mm
29 Mỏ Vàng 1
9 mm
30 Nậm Búng 2
8.6 mm
31 Khánh Hoà 1
8.6 mm
32 Phan Thanh
8.4 mm
33 An Lương 2
8.2 mm
34 Thượng Hà 1
8 mm
35 Bản Công
8 mm
36 Kim Sơn
8 mm
37 An Lương
8 mm
38 Đồng Khê
8 mm
39 Yên Sơn
7.6 mm
40 Suối Quyền
7.2 mm
41 Trung Tâm 1
7.2 mm
42 Sơn A
7 mm
43 Suối Giàng PCTT
7 mm
44 Mậu A
6.8 mm
45 Suối Bu
6.8 mm
46 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
47 Sơn Lương
6.4 mm
48 Châu Quế Thượng
6 mm
49 Cao Phạ 1
6 mm
50 Tả Van
6 mm
51 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
52 Lũng Hà
5.6 mm
53 Minh Tân
5.4 mm
54 Sùng Đô
5.4 mm
55 Cao Phạ 3
5.2 mm
56 Long Phúc
5.2 mm
57 Tân Dương 2
5.2 mm
58 Nậm Lành 2
5 mm
59 Nậm Khắt
5 mm
60 Nậm Lành 1
5 mm
61 Nậm Mười 2
4.8 mm
62 Tân Nguyên
4.8 mm
63 Tú Lệ 3
4.8 mm
64 Nghĩa An
4.8 mm
65 Tân Dương 1
4.6 mm
66 Vĩ Thượng
4.6 mm
67 Yên Thế
4.4 mm
68 Bản Hồ
4.2 mm
69 Hồng Ca 2
4 mm
70 Cao Phạ 2
4 mm
71 Trung Đồng 1
4 mm
72 Pá Hu
3.6 mm
73 Xuân Thượng PCTT
3.6 mm
74 Lương Sơn
3.6 mm
75 Long Khánh
3.6 mm
76 Phố Lu
3.6 mm
77 Tân Dương
3.4 mm
78 Sơn Thịnh PCTT
3.4 mm
79 Hưng Khánh 2
3.4 mm
80 Mường Hoa
3.4 mm
81 Làng Cang
3.4 mm
82 Nậm Có 2
3.4 mm
83 Xà Hồ
3.2 mm
84 Huổi Sản
3 mm
85 Phúc Lợi
2.6 mm
86 Hưng Thịnh
2.6 mm
87 Xà Hồ PCTT
2.6 mm
88 Nậm Mười 1
2.6 mm
89 Sơn Thịnh
2.4 mm
90 An Lương 1
2.4 mm
91 Pá Lau
2.4 mm
92 Tú Lệ 2
2.2 mm
93 Suối Giàng
2.2 mm
94 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
95 Hoàng Liên
2 mm
96 Phong Dụ Thượng 1
1.8 mm
97 Lương Sơn PCTT
1.8 mm
98 Phong Dụ Thượng
1.8 mm
99 Bản Hồ 1
1.6 mm
100 Phúc Sơn
1.6 mm
Đã sao chép liên kết!