Xã Lao Chải, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lao Chải

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 20:16:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 22°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
94%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
20°C
%
21:00
19°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
18° | 25°
5.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 25°
6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 25°
2.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 24°
6.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 24°
2.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 24°
2.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
16° | 25°
2.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
16° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
17° | 26°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
17° | 26°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 27°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 26°
6.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
19° | 24°
8.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lao Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lao Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lao Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lao Chải trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lao Chải dự báo dao động từ 16°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~6.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

25°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
27.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lao Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 6 mm.
Hiện tại Xã Lao Chải mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 6.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 18–25°C, mưa ~5.2 mm; Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 16–25°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lao Chải là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lao Chải, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Công
10.6 mm
2 Chiềng Công 1
7.6 mm
3 Xà Hồ
7.2 mm
4 Túc Đán 2
6.4 mm
5 Nậm Mười 1
6.4 mm
6 Cao Phạ 3
6.2 mm
7 Nậm Lành 2
6 mm
8 Tả Van
6 mm
9 Xà Hồ PCTT
5.8 mm
10 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
11 Trạm Tấu
5.2 mm
12 Nậm Lầu 2
4.8 mm
13 Xã Bản Mù
4.8 mm
14 Bản Công
4.4 mm
15 Võ Lao
4.2 mm
16 Túc Đán 1
3.6 mm
17 Nghĩa An
3.6 mm
18 Co Mạ
3.4 mm
19 Pá Hu
3.4 mm
20 Pá Lau
3.4 mm
21 Sơn Lương
3.2 mm
22 Túc Đán
3 mm
23 Nậm Lành 1
3 mm
24 Hang Chú
2.8 mm
25 Chiềng Hoa 2
2.6 mm
26 Tú Lệ 2
2.6 mm
27 Phúc Sơn
2.6 mm
28 Dương Quỳ
2.6 mm
29 Nậm Búng 1
2.4 mm
30 Bản Hồ 1
2.4 mm
31 Tú Lệ 3
2.2 mm
32 Mồ Dề 1
2 mm
33 Cao Phạ 1
2 mm
34 Gia Hội
2 mm
35 Huổi Sản
1.8 mm
36 Phố Lu
1.8 mm
37 Nậm Búng 2
1.6 mm
38 Mường Hoa
1.6 mm
39 Hòa Mạc
1.2 mm
40 Tân Dương 1
1.2 mm
41 Dế Xu Phình
1.2 mm
42 Pú Dảnh
1 mm
43 Thủy điện Tà Thàng
1 mm
44 Nậm Khắt
1 mm
45 Nậm Xây 1
1 mm
46 Gia Hội PCTT
1 mm
47 Lao Chải
1 mm
48 La Pán Tẩn
1 mm
49 Nậm Xây
0.8 mm
50 Nậm Chày
0.8 mm
51 Văn Bàn
0.8 mm
52 Cam Cọn
0.8 mm
53 Khao Mang
0.8 mm
54 Mù Cang Chải PCTT
0.8 mm
55 Yên Sơn
0.6 mm
56 Hòa Mạc PCTT
0.6 mm
57 Phong Dụ Thượng 1
0.6 mm
58 Lao Chải 1
0.6 mm
59 Ngọc Chiến 3
0.6 mm
60 Ngọc Chiến 1
0.6 mm
61 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
62 Ngọc Chiến
0.6 mm
63 Chiềng Đen
0.6 mm
64 Xím Vàng
0.6 mm
65 Sơn Thủy
0.4 mm
66 Tân Dương
0.4 mm
67 Khau Phạ
0.4 mm
68 Sơn Thủy PCTT
0.4 mm
69 Làng Cang
0.4 mm
70 Khao Mang PCTT
0.4 mm
71 Tân Dương 2
0.4 mm
72 Mồ Dề 2
0.4 mm
73 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
74 Mường Sại PCTT
0.4 mm
75 Nậm Ét
0.4 mm
76 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
77 Nậm Mười 2
0.2 mm
78 Minh Tân
0.2 mm
79 Kim Nọi 1
0.2 mm
80 Mù Cang Chải
0.2 mm
81 Hồ Bốn
0.2 mm
82 Bản Hồ
0.2 mm
83 Kim Sơn PCTT
0.2 mm
84 Nậm Khắt
0.2 mm
85 Chế Tạo
0.2 mm
86 Lâm Giang
0.2 mm
87 Chế Cu Nha
0.2 mm
88 Bó Mười 2
0.2 mm
89 Mường Giàng
0.2 mm
90 Chiềng Cọ
0.2 mm
91 Cà Nàng
0.2 mm
92 Chiềng Khoang
0.2 mm
93 Mường Chiên 2
0.2 mm
94 Chiềng Muôn
0.2 mm
95 Mường Chùm 1
0 mm
96 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
97 Pha Khinh
0 mm
98 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
99 Chiềng Pha
0 mm
100 Mường Trai
0 mm
Đã sao chép liên kết!