Xã Bản Hồ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bản Hồ

Thứ Hai, 07/09/2026 - 13:20:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng đẹp
Gió
6km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
75%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 26°
2.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
2.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 27°
6.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 26°
22.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
19° | 25°
22.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 28°
3.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 28°
12 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 22°
65.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 23°
17.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bản Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bản Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bản Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bản Hồ trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bản Hồ dự báo dao động từ 19°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~22.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

28°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
56.7
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bản Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.9 mm.
Hiện tại Xã Bản Hồ trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 22.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–26°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bản Hồ là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bản Hồ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phong Niên
60.8 mm
2 Nậm Chảy
54.2 mm
3 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
4 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
5 Si Ma Cai 1
29.4 mm
6 Quan Hồ Thẩn
21.8 mm
7 Cà Nàng
18.8 mm
8 Cao Sơn PCTT
16.8 mm
9 Cao Sơn
16.2 mm
10 Nậm Hăn 2
15 mm
11 Mường Đun
14.4 mm
12 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
13 Bảo Nhai 1
13.4 mm
14 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
15 Tả Van
12.8 mm
16 Noong Hẻo
10.8 mm
17 Pu Sam Cáp
10.6 mm
18 La Pan Tẩn
10.4 mm
19 Nàn Sán
10 mm
20 Tả Van Chư
9.8 mm
21 Nậm Mòn
9.2 mm
22 Nậm Có
9.2 mm
23 Bình Lư 2
9.2 mm
24 Nà Tăm
9 mm
25 Nậm Búng 2
8.6 mm
26 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
27 Kim Sơn
8.4 mm
28 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
29 Thượng Hà 1
8 mm
30 Thủy điện Mường Hum
8 mm
31 Bản Mế
7.8 mm
32 Lùng Phình PCTT
7.8 mm
33 Yên Sơn
7.6 mm
34 Nậm Đét
7.6 mm
35 Bản Lầu
7.2 mm
36 Bản Bo
7.2 mm
37 Mường Vi
7 mm
38 Trung Lèng Hồ
7 mm
39 Lùng Phình
7 mm
40 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
41 Bản Liền
6.2 mm
42 Mường Hum
6 mm
43 Châu Quế Thượng
6 mm
44 Cao Phạ 1
6 mm
45 Ô Quý Hồ
5.6 mm
46 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
47 Bình Lư 1
5.6 mm
48 Thủy điện Bắc Hà
5.4 mm
49 Minh Tân
5.4 mm
50 Cao Phạ 3
5.2 mm
51 Mường Khoa
5.2 mm
52 Lùng Vai
5 mm
53 Bình Lư 3
5 mm
54 Tú Lệ 3
4.8 mm
55 Cốc Lầu
4.8 mm
56 Sơn Bình 2
4.8 mm
57 Cốc Ly
4.6 mm
58 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
59 Bản Hồ
4.2 mm
60 Mường Khoa 1
4.2 mm
61 Mường Chiên 2
4 mm
62 Nam Cường
4 mm
63 Cao Phạ 2
4 mm
64 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
65 Trung Đồng 1
4 mm
66 Phố Lu
3.8 mm
67 Căn Co 2
3.8 mm
68 Phình Sáng 1
3.6 mm
69 Mường Hoa
3.6 mm
70 Thủy điện Nậm Phàng
3.6 mm
71 Thân Thuộc
3.6 mm
72 Bản Khoang
3.4 mm
73 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
74 Nậm Có 2
3.4 mm
75 Hoàng Thu Phố
3.2 mm
76 Nậm Cần
3.2 mm
77 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
78 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
79 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
80 Mường Giôn
2.8 mm
81 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
82 Nam Cường PCTT
2.8 mm
83 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
84 Trung Chải
2.6 mm
85 Sơn Bình
2.4 mm
86 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
87 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
88 Tú Lệ 2
2.2 mm
89 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
90 Hoàng Liên
2 mm
91 Bản Cầm
2 mm
92 Phong Dụ Thượng 1
1.8 mm
93 Phong Dụ Thượng
1.8 mm
94 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
95 Sín Chéng
1.6 mm
96 Bản Hồ 1
1.6 mm
97 Trung Đồng 2
1.6 mm
98 Bản Xen
1.4 mm
99 Tà Hừa
1.4 mm
100 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
Đã sao chép liên kết!