Xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bắc Hà

Thứ Hai, 07/09/2026 - 19:03:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng đẹp
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
87%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 25°
3.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 26°
2.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
20° | 25°
10.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
19° | 25°
32.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 23°
7.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 23°
6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
20° | 24°
1.8 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 27°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 26°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 26°
2.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 25°
15.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
20° | 22°
61.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
20° | 24°
15 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
20° | 25°
8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bắc Hà, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bắc Hà
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bắc Hà 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bắc Hà trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bắc Hà dự báo dao động từ 18°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 64.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~32.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

26°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
64.9
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bắc Hà ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Bắc Hà trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 32.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 18–23°C, mưa ~6 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 20–24°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bắc Hà là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Khương
83.8 mm
2 Phong Niên
60.8 mm
3 Nậm Chảy
54.2 mm
4 Si Ma Cai 1
29.4 mm
5 Lâm Giang
24.4 mm
6 Khánh Thiện
24 mm
7 Quan Hồ Thẩn
21.8 mm
8 Xuân Thượng
20.8 mm
9 Cao Sơn PCTT
16.8 mm
10 Việt Tiến
16.6 mm
11 Cao Sơn
16.2 mm
12 Khánh Hòa 2
15.8 mm
13 Bảo Nhai 1
13.4 mm
14 Tả Van
12.8 mm
15 An Lạc
10.8 mm
16 Tô Mậu
10.8 mm
17 La Pan Tẩn
10.6 mm
18 Xuân Hòa
10.2 mm
19 Nàn Sán
10 mm
20 Tân Phượng 1
10 mm
21 Tả Van Chư
9.8 mm
22 Tân Phượng 2
9.4 mm
23 Nậm Mòn
9.2 mm
24 Minh Chuẩn
9.2 mm
25 Khánh Hoà 1
8.6 mm
26 Kim Sơn
8.4 mm
27 Thượng Hà 1
8 mm
28 Bản Mế
7.8 mm
29 Lùng Phình PCTT
7.8 mm
30 Yên Sơn
7.6 mm
31 Nậm Đét
7.6 mm
32 Bản Lầu
7.2 mm
33 Lùng Phình
7 mm
34 Tân Nam 2
7 mm
35 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
36 Bản Liền
6.2 mm
37 Châu Quế Thượng
6 mm
38 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
39 Thủy điện Bắc Hà
5.4 mm
40 Tân Dương 2
5.4 mm
41 Minh Tân
5.4 mm
42 Long Phúc
5.2 mm
43 Lùng Vai
5 mm
44 Cốc Lầu
4.8 mm
45 Cốc Ly
4.6 mm
46 Tân Dương 1
4.6 mm
47 Vĩ Thượng
4.6 mm
48 Yên Thế
4.4 mm
49 Bản Hồ
4.2 mm
50 Nam Cường
4 mm
51 Trung Đồng 1
4 mm
52 Phố Lu
3.8 mm
53 Lương Sơn
3.6 mm
54 Tân Dương
3.6 mm
55 Xuân Thượng PCTT
3.6 mm
56 Mường Hoa
3.6 mm
57 Long Khánh
3.6 mm
58 Thủy điện Nậm Phàng
3.6 mm
59 Hoàng Thu Phố
3.2 mm
60 Nam Cường PCTT
2.8 mm
61 Phúc Lợi
2.6 mm
62 Trung Chải
2.6 mm
63 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
64 Tiên Nguyên 2
2.4 mm
65 Pha Long
2.4 mm
66 Bản Péo
2.2 mm
67 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
68 Liễu Đô
2.2 mm
69 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
70 Hoàng Liên
2 mm
71 Bản Cầm
2 mm
72 Lương Sơn PCTT
1.8 mm
73 Nghĩa Đô PCTT
1.8 mm
74 Sín Chéng
1.6 mm
75 Bản Hồ 1
1.6 mm
76 Yên Bình
1.4 mm
77 Tả Gia Khâu
1.4 mm
78 Lâm Thượng PCTT
1.4 mm
79 Bản Xen
1.4 mm
80 Cam Cọn
1.2 mm
81 Tân Tiến
1.2 mm
82 Quảng Nguyên
1 mm
83 Lâm Thượng
1 mm
84 Vĩnh Yên
1 mm
85 Gia Phú
0.8 mm
86 Thượng Hà
0.8 mm
87 Gia Phú 1
0.8 mm
88 Phong Hải
0.8 mm
89 Cốc Rế
0.6 mm
90 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
91 Tả Phời
0.6 mm
92 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
93 Nghĩa Đô
0.6 mm
94 Bảo Hà 1
0.6 mm
95 Cam Đường
0.6 mm
96 Phong Hải PCTT
0.6 mm
97 Nậm Dịch
0.4 mm
98 Tân Nam 1
0.2 mm
99 Vĩnh Phúc
0.2 mm
100 Nậm Ty
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!