Xã Tam Hải, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Hải

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 20:29:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 37°C
Trời nắng đẹp
Gió
17km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
60%
US AQI
198

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
30°C
%
21:00
30°C
%
22:00
29°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
26°C
%
06:00
27°C
%
07:00
29°C
%
08:00
30°C
%
09:00
32°C
%
10:00
33°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
26° | 34°
0.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 33°
16.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
26° | 32°
14.6 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
26° | 32°
23.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 32°
33.4 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
26° | 32°
13.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 29°
5.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
26.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 26°
37.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 29°
9.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 29°
11.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 29°
12.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
26° | 27°
28.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 30°
9 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Hải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Hải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Hải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Hải trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Hải dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 107.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~33.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
107.2
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Hải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.4 mm.
Hiện tại Xã Tam Hải trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 33.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~16.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~14.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Hải là 198 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Hải, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Mùa
64.2 mm
2 Sơn Tân
32.8 mm
3 Hồ Vực Thành
30.8 mm
4 Bình Khương
30.6 mm
5 Tam Lộc
28.8 mm
6 Bình Mỹ
24.4 mm
7 Tiên Phong
24 mm
8 Hồ Sình Kiến
23.8 mm
9 Trà Phú
17.2 mm
10 Long Sơn
17 mm
11 Sơn Thành
16 mm
12 Văn phòng thường trực
14.4 mm
13 Nghĩa Thọ
13.6 mm
14 Sơn Cao
12.2 mm
15 Hồ Hóc Xoài
11.6 mm
16 Trà Tân
10.8 mm
17 Trà Thủy
8.8 mm
18 Trà Bùi
8.6 mm
19 Sơn Bua
8.2 mm
20 Hồ Nước Trong
5.4 mm
21 Hồ Đồng Giang
4.6 mm
22 Sơn Nham
4.2 mm
23 Nghĩa Trung
4 mm
24 Đầu mối hồ Phú Ninh
3.2 mm
25 Hồ Đông Tiển
3.2 mm
26 Hồ Đá Chồng
2.8 mm
27 Bình Phước
2.6 mm
28 Hồ Hố Quýt
2.2 mm
29 Tiên Hà
1.6 mm
30 Đầu mối hồ Cây Thông
1.6 mm
31 Trà Giáp
1.4 mm
32 Tịnh Đông
1.2 mm
33 Trà Giáp
1 mm
34 Trà Tây 2
0.4 mm
35 Hồ Thái Xuân
0.4 mm
36 Văn phòng Thường trực
0.4 mm
37 Tây Trà
0.2 mm
38 Trà Xinh
0.2 mm
39 Hương Trà
0.2 mm
40 Trà Thanh
0.2 mm
41 Bình Lâm
0.2 mm
42 Tam Trà
0.2 mm
43 Hồ Nước Rôn
0.2 mm
44 Tam Lãnh
0.2 mm
45 Trà Kót
0.2 mm
46 Sơn Hải
0 mm
47 Bình Trị
0 mm
48 Trà Phong
0 mm
49 Trà Hiệp
0 mm
50 Bình An
0 mm
51 Trà Tây 1
0 mm
52 Sơn Trà
0 mm
53 Tịnh Thọ
0 mm
54 Hành Dũng
0 mm
55 Trà Nham
0 mm
56 Bình Tân
0 mm
57 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
58 Hồ Hương Mao
0 mm
59 Hòa Hải
0 mm
60 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
61 Đập Hà Thanh
0 mm
62 Cầu Vĩnh Điện
0 mm
63 Bình Dương
0 mm
64 Duy Trung
0 mm
65 Hồ Phú Lộc
0 mm
66 Tiên Lãnh
0 mm
67 Cầu Hương An
0 mm
68 Hòa Phước
0 mm
69 Bình Phú
0 mm
70 Hòa Quý
0 mm
71 Điện Ngọc
0 mm
72 Duy Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!