Phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Kỳ

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 17:58:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
6km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
146

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 35°
34.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 32°
17.2 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 32°
13.3 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 33°
31.1 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
15.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
8.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
22.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 26°
56.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 27°
33.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 26°
106.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 29°
5.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
26° | 30°
5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 31°
6.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
10.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 65mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Kỳ
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tam Kỳ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tam Kỳ trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tam Kỳ dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 143.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~34.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
143.2
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tam Kỳ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.2 mm.
Hiện tại Phường Tam Kỳ mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 34.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 26–35°C, mưa ~34.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–32°C, mưa ~17.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tam Kỳ là 146 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Khương
92.6 mm
2 Trà Tân
66.8 mm
3 Trà Bùi
66.8 mm
4 Bình Mỹ
60.6 mm
5 Trà Kót
58.6 mm
6 Trà Phú
56 mm
7 Hòa Phú Thành
48.6 mm
8 Trà Thủy
48 mm
9 Quế Lưu
47.6 mm
10 Hồ Vực Thành
46.2 mm
11 Hồ Sình Kiến
45.8 mm
12 Văn phòng thường trực
42.2 mm
13 Tam Lãnh
40.2 mm
14 Hòa Hải
37.2 mm
15 Bình An
35.6 mm
16 Trà Nham
35 mm
17 Phước Ninh
34.6 mm
18 Hồ Đá Chồng
32.4 mm
19 Tịnh Đông
30.4 mm
20 Tịnh Thọ
30.4 mm
21 Hồ Trước Đông
28.2 mm
22 Trà Thanh
27.6 mm
23 Hồ Hố Quýt
27.4 mm
24 Hương Trà
27 mm
25 Hồ Hố Cau
26.8 mm
26 Tiên Lãnh
25.6 mm
27 Đại Chánh
25.6 mm
28 Tam Trà
24.6 mm
29 Tây Trà
24.6 mm
30 Trà Xinh
24.4 mm
31 Trà Tây 1
23.8 mm
32 Trà Leng
22.4 mm
33 Hòa Quý
20.8 mm
34 Nghĩa Trung
20.4 mm
35 Hồ An Long
19.2 mm
36 Đầu mối hồ Phú Ninh
19 mm
37 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
18.4 mm
38 Hòa Khương
17.2 mm
39 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
17.2 mm
40 Tiên Phong
16.6 mm
41 Tam Lộc
16.2 mm
42 Trà Tây 2
16.2 mm
43 Hồ Thái Xuân
15 mm
44 Hồ Đồng Nghệ
14.2 mm
45 Trà Hiệp
14 mm
46 Hòa Xuân
13.2 mm
47 Hồ Nước Rôn
12.2 mm
48 Bình Lâm
11.8 mm
49 Than Nông Sơn
11.6 mm
50 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
11.4 mm
51 Hồ Hương Mao
11.4 mm
52 Bình Phước
11.2 mm
53 Hồ Hóc Khế
11 mm
54 Hòa Phát
10.6 mm
55 Duy Phú
10.4 mm
56 Duy Sơn
10.4 mm
57 Trạm bơm An Trạch
10.2 mm
58 Đại Hiệp
10.2 mm
59 Đầu mối hồ Trung Lộc
10 mm
60 Đầu mối hồ Cây Thông
10 mm
61 Kênh Nguyễn Đình Tựu
9.8 mm
62 Trà Giáp
9.4 mm
63 Phường Hòa Cường Nam
8.8 mm
64 Trà Giáp
8.8 mm
65 Hòa Ninh
8.6 mm
66 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.6 mm
67 Cầu Hương An
8.2 mm
68 Văn phòng Thường trực
8.2 mm
69 Sơn Bua
8.2 mm
70 Bà Nà
7.8 mm
71 Cầu Vĩnh Điện
7.4 mm
72 Hồ Hóc Xoài
7 mm
73 Bình Trị
7 mm
74 Nghĩa Thọ
6.8 mm
75 Đại Đồng
6.6 mm
76 Sơn Nham
6.6 mm
77 Sơn Thành
6.6 mm
78 Quế Lộc
6 mm
79 Trạm bơm Túy Loan
5.8 mm
80 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
5.4 mm
81 Đập Hà Thanh
4.8 mm
82 Hồ Phú Lộc
4.2 mm
83 Sông Trà
3.8 mm
84 Điện Hồng
3.2 mm
85 Bình Dương
2.6 mm
86 Điện Ngọc
2.6 mm
87 Trà Don
2 mm
88 Hòa Phước
1.8 mm
89 Duy Trung
1.2 mm
90 Quế Phước
0.6 mm
91 Tiên Hà
0.6 mm
92 Hồ Nước Trong
0 mm
93 Trà Phong
0 mm
94 Sơn Trà
0 mm
95 Bình Tân
0 mm
96 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
97 Thăng Phước
0 mm
98 Hồ Đông Tiển
0 mm
99 Bình Phú
0 mm
Đã sao chép liên kết!