Xã Quế Phước, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quế Phước

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 16:23:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
99%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
28°C
%
15:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 33°
21 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 32°
7.7 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
23° | 32°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 33°
16.5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 29°
27.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 28°
16 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 27°
25 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 23°
132 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 25°
44 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 26°
46.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 28°
5.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 29°
18 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 29°
21 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 26°
15 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quế Phước, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quế Phước
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quế Phước 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quế Phước trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quế Phước dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 116.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~27.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
116.1
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quế Phước ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.7 mm.
Hiện tại Xã Quế Phước mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 27.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–33°C, mưa ~21 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–32°C, mưa ~7.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quế Phước là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quế Phước, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hòa Phú Thành
43.4 mm
2 Hòa Hải
34.2 mm
3 Phước Ninh
34.2 mm
4 Hồ Trước Đông
26.2 mm
5 Hồ Hố Cau
26.2 mm
6 Đại Chánh
25.4 mm
7 Ka Dăng
24.8 mm
8 A Tiêng
18.8 mm
9 Hòa Quý
18.6 mm
10 Hồ Hòa Trung
18.4 mm
11 Trung tâm GD-DN 05-06
18.2 mm
12 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
17.8 mm
13 Hòa Khương
15.2 mm
14 Trà Kót
14.6 mm
15 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
13 mm
16 Hồ Đồng Nghệ
12.8 mm
17 Than Nông Sơn
11.2 mm
18 Lưu vực hồ Hòa Trung
11.2 mm
19 Hòa Xuân
11 mm
20 Duy Phú
10.4 mm
21 Tiên Phong
10 mm
22 Duy Sơn
9.8 mm
23 Thượng Quảng (Phú Lộc)
9.6 mm
24 Hồ Hóc Khế
9.6 mm
25 Đại Hiệp
9.4 mm
26 Hòa Phát
9 mm
27 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
8.8 mm
28 Cầu Hà Tân
8.6 mm
29 Quế Lưu
8.4 mm
30 Kênh Nguyễn Đình Tựu
8.4 mm
31 Đầu mối hồ Trung Lộc
8.4 mm
32 Hồ Hương Mao
8.2 mm
33 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.2 mm
34 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
8.2 mm
35 Trạm bơm An Trạch
8.2 mm
36 Chùa Linh Ứng
7.6 mm
37 Hòa Ninh
7.4 mm
38 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
7.4 mm
39 Phường Hòa Cường Nam
7.2 mm
40 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
7 mm
41 Cầu Vĩnh Điện
6.8 mm
42 Bà Nà
6.8 mm
43 Đầu mối hồ Cây Thông
6.8 mm
44 Hồ An Long
6.4 mm
45 Đại Đồng
6.2 mm
46 Phước Hiệp
6 mm
47 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
5.2 mm
48 Phước Công
4.8 mm
49 Khe Cạn
4.6 mm
50 Phước Năng
4.6 mm
51 Trạm bơm Túy Loan
4.4 mm
52 Quế Lộc
4.2 mm
53 Phước Thành
4.2 mm
54 Trà Thanh
4.2 mm
55 Cầu Hương An
4 mm
56 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
4 mm
57 Sông Trà
3.8 mm
58 Nhà máy Thủy điện A Vương
3.8 mm
59 Hòa Sơn
3.8 mm
60 Hồ Phú Lộc
3.6 mm
61 Đập Hà Thanh
3.2 mm
62 Trà Leng
3 mm
63 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
2.8 mm
64 Điện Hồng
2.8 mm
65 Đăk Choong
2.2 mm
66 Tam Lãnh
2 mm
67 Suối Lương
2 mm
68 Hồ Thạc Gián
1.6 mm
69 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.6 mm
70 Điện Ngọc
1.4 mm
71 Tiên Lãnh
1.2 mm
72 Thôn Kon Riêng - Đăk Choong (Đăk Glei)
1.2 mm
73 Bình Dương
1 mm
74 Duy Trung
1 mm
75 Hòa Phước
0.8 mm
76 Bình Lâm
0.6 mm
77 Quế Phước
0.6 mm
78 Tiên Hà
0.6 mm
79 Tam Lộc
0.4 mm
80 Trà Hiệp
0.4 mm
81 Tây Trà
0.4 mm
82 Trà Giáp
0.2 mm
83 Zuôich
0.2 mm
84 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.2 mm
85 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
86 Thăng Phước
0 mm
87 Trà Giáp
0 mm
88 Suối Đá
0 mm
89 Hòa Bắc
0 mm
90 Hồ Đông Tiển
0 mm
91 Bình Phú
0 mm
92 Đắk Pring 2
0 mm
93 Hồ Nước Rôn
0 mm
94 Trà Phong
0 mm
95 Sơn Trà
0 mm
96 Hương Trà
0 mm
97 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!