Xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Xuân

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 19:34:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
131

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
29°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 34°
14.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
20 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 33°
10.4 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 32°
23.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 30°
11.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
11.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
39.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
53.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 26°
32.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 26°
64.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 28°
27.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 30°
6.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 31°
12.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
13.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Xuân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Xuân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Xuân trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Xuân dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 129.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~39.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
129.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 20 mm.
Hiện tại Xã Tam Xuân mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 39.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 26–34°C, mưa ~14.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~20 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Xuân là 131 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Khương
97.4 mm
2 Trà Tân
73.4 mm
3 Trà Bùi
72.6 mm
4 Bình Mỹ
64.4 mm
5 Trà Kót
63.4 mm
6 Trà Thủy
62 mm
7 Trà Phú
60.8 mm
8 Nghĩa Trung
50.2 mm
9 Hồ Sình Kiến
49.8 mm
10 Hồ Vực Thành
49.6 mm
11 Quế Lưu
48.8 mm
12 Văn phòng thường trực
47.2 mm
13 Tam Lãnh
46.2 mm
14 Trà Nham
41.6 mm
15 Bình An
39.4 mm
16 Hòa Hải
37.2 mm
17 Tam Trà
35.8 mm
18 Hồ Đá Chồng
35.2 mm
19 Tịnh Thọ
35.2 mm
20 Tịnh Đông
34.6 mm
21 Hành Dũng
32.2 mm
22 Trà Thanh
31 mm
23 Hồ Hố Quýt
30.8 mm
24 Hương Trà
30 mm
25 Hồ Trước Đông
28.2 mm
26 Tiên Lãnh
27.4 mm
27 Trà Xinh
27.4 mm
28 Trà Tây 1
27 mm
29 Hồ Hố Cau
26.8 mm
30 Tây Trà
26.8 mm
31 Đại Chánh
25.6 mm
32 Trà Hiệp
24.8 mm
33 Sơn Bua
24.8 mm
34 Đầu mối hồ Phú Ninh
23.8 mm
35 Hồ Thái Xuân
21.8 mm
36 Hồ An Long
20.8 mm
37 Hòa Quý
20.8 mm
38 Tam Lộc
20.6 mm
39 Sơn Nham
19.4 mm
40 Trà Tây 2
19.2 mm
41 Tiên Phong
18.8 mm
42 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
18.4 mm
43 Bình Phước
17.4 mm
44 Hòa Khương
17.2 mm
45 Hồ Nước Rôn
14.8 mm
46 Bình Lâm
14.6 mm
47 Hồ Đồng Nghệ
14.2 mm
48 Hồ Hóc Xoài
14.2 mm
49 Trà Giáp
13.4 mm
50 Nghĩa Thọ
13.4 mm
51 Văn phòng Thường trực
13.2 mm
52 Hòa Xuân
13.2 mm
53 Trà Giáp
12.4 mm
54 Sơn Thành
12.4 mm
55 Hồ Hương Mao
11.6 mm
56 Hồ Hóc Khế
11 mm
57 Bình Trị
11 mm
58 Duy Phú
10.6 mm
59 Duy Sơn
10.4 mm
60 Trạm bơm An Trạch
10.2 mm
61 Đại Hiệp
10.2 mm
62 Đầu mối hồ Cây Thông
10.2 mm
63 Đầu mối hồ Trung Lộc
10 mm
64 Phường Hòa Cường Nam
9.2 mm
65 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.6 mm
66 Bà Nà
8.4 mm
67 Cầu Hương An
8.4 mm
68 Cầu Vĩnh Điện
7.4 mm
69 Quế Lộc
6.6 mm
70 Trạm bơm Túy Loan
5.8 mm
71 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
5.4 mm
72 Đập Hà Thanh
4.8 mm
73 Hồ Phú Lộc
4.2 mm
74 Trà Don
3.8 mm
75 Sông Trà
3.8 mm
76 Điện Hồng
3.2 mm
77 Bình Dương
2.6 mm
78 Điện Ngọc
2.6 mm
79 Hồ Đông Tiển
2.4 mm
80 Hòa Phước
1.8 mm
81 Duy Trung
1.2 mm
82 Tiên Hà
0.8 mm
83 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
84 Thăng Phước
0 mm
85 Bình Phú
0 mm
86 Hồ Nước Trong
0 mm
87 Trà Phong
0 mm
88 Sơn Trà
0 mm
89 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!