Xã Tam Mỹ, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Mỹ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 12:22:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 41°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
70%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
31°C
%
10:00
32°C
%
11:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
51.8 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 32°
16.7 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 32°
23 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 30°
16.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 27°
20.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 26°
39.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 27°
59.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 25°
66 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 30°
12.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 29°
8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 27°
10.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 27°
13.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
7.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 33°
6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 92mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Mỹ
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Mỹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Mỹ trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Mỹ dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 227.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~59.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
227.8
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Mỹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.7 mm.
Hiện tại Xã Tam Mỹ mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 70%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 59.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~51.8 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–27°C, mưa ~59.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Mỹ là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 70% nên cảm giác thực tế khoảng 41°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Mỹ, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nghĩa Trung
99.2 mm
2 Bình Khương
83.2 mm
3 Hồ Hố Quýt
78 mm
4 Măng Bút 2
73.6 mm
5 Bình An
69.2 mm
6 Sơn Nham
67.4 mm
7 Hồ Hóc Xoài
65.2 mm
8 Văn phòng thường trực
64.2 mm
9 Nghĩa Thọ
61.2 mm
10 Tam Trà
52 mm
11 Hồ Đá Chồng
51.8 mm
12 Trà Hiệp
49.4 mm
13 Hồ Hóc Cài
49 mm
14 Tịnh Thọ
48.4 mm
15 Sơn Long
47.8 mm
16 Hồ Đồng Giang
46 mm
17 Trà Tây 2
45.6 mm
18 Sơn Thành
44.8 mm
19 Hồ Thái Xuân
41.8 mm
20 Sơn Cao
39.2 mm
21 Trà Tân
38.4 mm
22 Tịnh Đông
37.4 mm
23 Đức Phú
37 mm
24 Bình Mỹ
36.2 mm
25 Sơn Tân
35.4 mm
26 Sơn Mùa
34 mm
27 Sơn Kỳ
33.8 mm
28 Hồ Hóc Sầm
33.4 mm
29 Long Môn
33 mm
30 Hành Dũng
32 mm
31 Hồ Hố Cả
31.8 mm
32 Hồ Ông Tới
31.6 mm
33 Thanh An
31.6 mm
34 Hồ Sình Kiến
30 mm
35 Long Sơn
29.6 mm
36 Hồ Mạch Điểu
29.6 mm
37 Hành Tín Tây
29.4 mm
38 Tam Lãnh
29 mm
39 Tam Lộc
28.4 mm
40 Sơn Bua
28.4 mm
41 Trà Phú
27.6 mm
42 Hồ Cây Quen
27.4 mm
43 Trà Bùi
27.2 mm
44 Hồ Đá Bàn
26.6 mm
45 Trà Thủy
26.6 mm
46 Hồ Vực Thành
26.4 mm
47 Đức Phong
25.2 mm
48 Trà Nham
24.2 mm
49 Bình Phước
21 mm
50 Trà Tây 1
20.8 mm
51 Bình Trị
20.2 mm
52 Đầu mối hồ Phú Ninh
20 mm
53 Hồ Suối Chí
18.8 mm
54 Trà Thanh
18.8 mm
55 Quế Lưu
18.2 mm
56 Trà Xinh
16.6 mm
57 Bình Lâm
16.2 mm
58 Tây Trà
15.4 mm
59 Tiên Phong
12.2 mm
60 Hương Trà
11.4 mm
61 Tiên Lãnh
11.4 mm
62 Văn phòng Thường trực
11 mm
63 Trà Kót
10.2 mm
64 Hồ An Long
9.6 mm
65 Trà Don
8 mm
66 Hồ Đông Tiển
7.6 mm
67 Trà Giáp
7 mm
68 Trà Giáp
6.8 mm
69 Quế Lộc
5 mm
70 Hồ Nước Rôn
5 mm
71 Đầu mối hồ Trung Lộc
3.6 mm
72 Đầu mối hồ Cây Thông
2.4 mm
73 Tiên Hà
0.8 mm
74 Hồ Hương Mao
0.4 mm
75 Đầu mối hồ Thạch Bàn
0.4 mm
76 Cầu Hương An
0.4 mm
77 Bình Dương
0.2 mm
78 Hồ Nước Trong
0 mm
79 Sơn Hải
0 mm
80 Trà Phong
0 mm
81 Sơn Trà
0 mm
82 Bình Tân
0 mm
83 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
84 Thăng Phước
0 mm
85 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
86 Duy Trung
0 mm
87 Hồ Phú Lộc
0 mm
88 Bình Phú
0 mm
89 Duy Phú
0 mm
90 Duy Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!