Phường Hải Vân, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hải Vân

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:33:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
100%
US AQI
97

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
23° | 32°
27.3 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
23° | 31°
13.3 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
23° | 30°
10.7 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 27°
23.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
11.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
33.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 24°
57.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 28°
20.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
22.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
42 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 29°
35.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 27°
10.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 51mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hải Vân
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hải Vân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hải Vân trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hải Vân dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 178 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~57.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
178
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hải Vân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.3 mm.
Hiện tại Phường Hải Vân trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 57.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 23–32°C, mưa ~27.3 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–24°C, mưa ~57.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hải Vân là 97 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hải Vân, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Sơn (Hương Thủy)
107.8 mm
2 Hương Chữ (Hương Trà)
94.6 mm
3 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
93.6 mm
4 Quảng Phú (Quảng Điền)
75 mm
5 Bạch Mã
71.8 mm
6 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
69 mm
7 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
68.6 mm
8 Xuân Lộc (Phú Lộc)
60.4 mm
9 Hồ chứa nước Truồi
58 mm
10 TT Sịa (Quảng Điền)
54.6 mm
11 Trạm bơm Sơn Bổn
53.6 mm
12 Cảng Tư Hiền
50.4 mm
13 Giang Hải (Phú Lộc)
48.4 mm
14 Lộc An
47.4 mm
15 TT Khe Tre (Phú Lộc)
42.2 mm
16 Hương Sơn (Phú Lộc)
41 mm
17 Hòa Phú Thành
41 mm
18 Vỹ Dạ
37.2 mm
19 Hồ Hương Mao
37 mm
20 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
36 mm
21 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
36 mm
22 Duy Sơn
35.2 mm
23 Duy Phú
33 mm
24 Hồ chứa nước Thủy Yên
31 mm
25 Đầu mối hồ Thạch Bàn
30.8 mm
26 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
29 mm
27 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
27.2 mm
28 Quế Lộc
24.6 mm
29 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
24 mm
30 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
23.4 mm
31 Đầu mối hồ Cây Thông
23 mm
32 Duy Trung
22 mm
33 Trung tâm GD-DN 05-06
22 mm
34 An Tây (Thuận Hóa)
21.8 mm
35 Hồ Phú Lộc
21 mm
36 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
20.2 mm
37 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
17.6 mm
38 Cảng Thuận An
16.6 mm
39 Cầu Hương An
16.4 mm
40 Thủy Thanh (Hương Thủy)
16 mm
41 Ka Dăng
16 mm
42 Suối Lương
16 mm
43 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
15.2 mm
44 Hồ Hố Cau
14.4 mm
45 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
14 mm
46 Phước Ninh
12.4 mm
47 Đầu mối hồ Trung Lộc
12.4 mm
48 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
12 mm
49 Than Nông Sơn
11.6 mm
50 Hồ An Long
9.6 mm
51 Bình Dương
9 mm
52 Hồ Đồng Nghệ
8.6 mm
53 Hồ Hòa Trung
8.6 mm
54 TT Phú Đa (Phú Vang)
7.8 mm
55 Đại Hiệp
6.8 mm
56 Đại Chánh
6.6 mm
57 Lưu vực hồ Hòa Trung
6.4 mm
58 Cầu Hà Tân
6.2 mm
59 Hồ Trước Đông
6 mm
60 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
5.8 mm
61 Đại Đồng
5.6 mm
62 A Tiêng
5.6 mm
63 Cầu Vĩnh Điện
5.4 mm
64 Chùa Linh Ứng
5.2 mm
65 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
4.8 mm
66 Trạm bơm Túy Loan
3.8 mm
67 Bà Nà
3.6 mm
68 Hòa Sơn
3.6 mm
69 Thượng Quảng (Phú Lộc)
3.6 mm
70 Hòa Ninh
3.4 mm
71 Hồ Hóc Khế
3.4 mm
72 Nhà máy Thủy điện A Vương
3.2 mm
73 Hòa Khương
2.8 mm
74 Hòa Xuân
2.8 mm
75 Điện Hồng
2.8 mm
76 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.2 mm
77 Điện Ngọc
2.2 mm
78 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
2.2 mm
79 Trạm bơm An Trạch
2 mm
80 Hòa Phước
2 mm
81 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1.6 mm
82 Hòa Hải
1.4 mm
83 Hòa Quý
1.4 mm
84 Hòa Phát
1.4 mm
85 Đập Hà Thanh
1.2 mm
86 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.6 mm
87 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
88 Khe Cạn
0.4 mm
89 Zuôich
0.4 mm
90 Quế Phước
0 mm
91 Phường Hòa Cường Nam
0 mm
92 Suối Đá
0 mm
93 Hòa Bắc
0 mm
94 Hồ Thạc Gián
0 mm
95 Bình Phú
0 mm
96 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!