Xã Việt An, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Việt An

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 18:13:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
24.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 33°
4.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
7.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
14.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
19.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
32.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
36.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 31°
11.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 26°
24.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 29°
39.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 28°
24.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 28°
9 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 30°
10.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Việt An, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Việt An
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Việt An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Việt An trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Việt An dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 138.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~36.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
138.7
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Việt An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.2 mm.
Hiện tại Xã Việt An mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 36.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~24.9 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~36.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Việt An là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Việt An, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình An
86 mm
2 Hồ Thái Xuân
70.6 mm
3 Sơn Nham
67.4 mm
4 Bình Mỹ
63.8 mm
5 Tam Trà
62.2 mm
6 Trà Hiệp
49.4 mm
7 Trà Tây 2
49 mm
8 Đầu mối hồ Phú Ninh
45.2 mm
9 Sơn Thành
44.8 mm
10 Trà Tân
42.4 mm
11 Tam Lộc
41 mm
12 Hòa Phú Thành
40 mm
13 Tịnh Đông
39.6 mm
14 Hồ Hương Mao
37 mm
15 Hồ Sình Kiến
35.6 mm
16 Duy Sơn
34.4 mm
17 Hồ Đông Tiển
33.2 mm
18 Hồ Vực Thành
32.6 mm
19 Trà Bùi
32.2 mm
20 Bình Lâm
31.8 mm
21 Đầu mối hồ Thạch Bàn
29.8 mm
22 Tam Lãnh
29.6 mm
23 Tiên Phong
28.2 mm
24 Trà Thủy
28.2 mm
25 Trà Phú
28 mm
26 Duy Phú
26.8 mm
27 Trà Tây 1
25.6 mm
28 Trà Nham
25.2 mm
29 Quế Lộc
24.6 mm
30 Trà Xinh
23.6 mm
31 Văn phòng Thường trực
23.4 mm
32 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
23.2 mm
33 Đầu mối hồ Cây Thông
22.8 mm
34 Duy Trung
21.4 mm
35 Hồ Phú Lộc
20.8 mm
36 Đắk Pét
20.8 mm
37 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
20 mm
38 Trà Thanh
18.8 mm
39 Quế Lưu
18.2 mm
40 Phước Công
17.8 mm
41 Tây Trà
16.8 mm
42 Cầu Hương An
16.4 mm
43 ĐăkLây
16.2 mm
44 Ka Dăng
16 mm
45 Đăk Choong
14 mm
46 Hồ Hố Cau
13.4 mm
47 Phước Thành
13.2 mm
48 Xã Xốp (Đăk Glei)
12.6 mm
49 Đầu mối hồ Trung Lộc
12 mm
50 Hương Trà
11.4 mm
51 Tiên Lãnh
11.4 mm
52 Than Nông Sơn
10.4 mm
53 Trà Kót
10.2 mm
54 Trà Leng
10 mm
55 Hồ An Long
9.6 mm
56 Xã Mường Hoong (Đăk Glei)
9.4 mm
57 Phước Năng
9.4 mm
58 Bình Dương
8.8 mm
59 Hồ Đồng Nghệ
8.6 mm
60 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
8.4 mm
61 Trà Don
8 mm
62 Phước Hiệp
7.4 mm
63 Trà Giáp
7.2 mm
64 Thôn Kon Riêng - Đăk Choong (Đăk Glei)
6.8 mm
65 Trà Giáp
6.8 mm
66 Đại Hiệp
6.8 mm
67 Đại Chánh
6.4 mm
68 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
6 mm
69 Cầu Hà Tân
5.8 mm
70 Hồ Trước Đông
5.8 mm
71 Hồ Nước Rôn
5.6 mm
72 Đại Đồng
5.6 mm
73 Cầu Vĩnh Điện
5.4 mm
74 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
5.4 mm
75 Phước Ninh
4.4 mm
76 Trạm bơm Túy Loan
3.8 mm
77 Hòa Sơn
3.6 mm
78 Hòa Ninh
3.4 mm
79 Bà Nà
3.4 mm
80 Hồ Hóc Khế
3.2 mm
81 Nhà máy Thủy điện A Vương
3.2 mm
82 Hòa Khương
2.8 mm
83 Điện Hồng
2.8 mm
84 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.2 mm
85 Điện Ngọc
2.2 mm
86 Hòa Xuân
2 mm
87 Trạm bơm An Trạch
2 mm
88 Hòa Phước
2 mm
89 Hòa Quý
1.4 mm
90 Đập Hà Thanh
1.2 mm
91 Hòa Hải
1 mm
92 Hòa Phát
1 mm
93 Tiên Hà
0.8 mm
94 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
95 Khe Cạn
0.4 mm
96 Hồ Nước Trong
0 mm
97 Trà Phong
0 mm
98 Sơn Trà
0 mm
99 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
100 Thăng Phước
0 mm
Đã sao chép liên kết!