Xã Nam Trà My, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Trà My

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 17:59:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
58%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
24°C
%
12:00
24°C
%
13:00
26°C
%
14:00
23°C
%
15:00
22°C
%
16:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 28°
3.1 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
19° | 26°
18.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 25°
13.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 26°
17.3 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
20° | 26°
18.9 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
20° | 24°
24.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 21°
9.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
19° | 22°
15.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
19° | 22°
7.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 24°
8.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
18° | 21°
15.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
19° | 25°
7.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
19° | 24°
5.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 23°
2.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Trà My, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Trà My
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nam Trà My 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nam Trà My trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nam Trà My dự báo dao động từ 19°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 105.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~24.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

28°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
105.4
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nam Trà My ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.6 mm.
Hiện tại Xã Nam Trà My mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 58%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 24.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 19–26°C, mưa ~18.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–25°C, mưa ~13.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nam Trà My là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 58% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nam Trà My, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Cảnh
143.8 mm
2 Plei Kần
68.2 mm
3 Sơn Mùa
64.2 mm
4 Sơn Long
63.2 mm
5 Đăk Trăm
57 mm
6 Trà Leng
56.8 mm
7 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
46.6 mm
8 Pờ Ê
41.6 mm
9 Ba Giang
36 mm
10 Sơn Tân
32.8 mm
11 Đắk Ang
32.4 mm
12 Hồ Vực Thành
30.8 mm
13 Phước Hiệp
30.2 mm
14 Ba Nam
29.2 mm
15 Tam Lộc
28.8 mm
16 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
26 mm
17 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
24 mm
18 Tiên Phong
24 mm
19 Hồ Sình Kiến
23.8 mm
20 Đăk Rơ Ông
22.6 mm
21 Ba Nam PCTT
19.8 mm
22 Trà Phú
17.2 mm
23 Sơn Thành
16 mm
24 Đăk Psi
14.6 mm
25 Đắk Kôi
14.2 mm
26 Ba Xa
14 mm
27 Măng Bút 2
12.6 mm
28 Ba Tiêu
12.2 mm
29 Đắk Hà
12 mm
30 Sơn Cao
12 mm
31 Sơn Lập
12 mm
32 Trà Tân
10.8 mm
33 Long Môn
10 mm
34 Trà Thủy
8.8 mm
35 Trà Bùi
8.6 mm
36 Phước Thành
8.4 mm
37 Sơn Bua
8.2 mm
38 Sơn Kỳ
7.8 mm
39 KonPlong (Măng Cành)
7.8 mm
40 Thôn Kon Riêng - Đăk Choong (Đăk Glei)
5.4 mm
41 Hồ Nước Trong
5.4 mm
42 Đăk Choong
5.2 mm
43 Trà Don
5.2 mm
44 Măng Cành
5 mm
45 Măng Cành 2
5 mm
46 Măng Bút
4.8 mm
47 Đắk Pét
4.6 mm
48 Hồ Đồng Giang
4.6 mm
49 Sơn Nham
4.2 mm
50 Đầu mối hồ Phú Ninh
3.2 mm
51 ĐăkLây
3 mm
52 Phước Năng
2.6 mm
53 Tiên Hà
1.6 mm
54 Đăk Na
1.4 mm
55 Trà Giáp
1.4 mm
56 Tê Xăng
1.2 mm
57 Tịnh Đông
1.2 mm
58 Trà Giáp
1 mm
59 Trà Tây 2
0.4 mm
60 Phước Công
0.4 mm
61 Hồ Thái Xuân
0.4 mm
62 Văn phòng Thường trực
0.4 mm
63 Xã Xốp (Đăk Glei)
0.2 mm
64 Tây Trà
0.2 mm
65 Trà Xinh
0.2 mm
66 Hương Trà
0.2 mm
67 Trà Thanh
0.2 mm
68 Tam Trà
0.2 mm
69 Hồ Nước Rôn
0.2 mm
70 Tam Lãnh
0.2 mm
71 Trà Kót
0.2 mm
72 Sơn Hải
0 mm
73 Trà Phong
0 mm
74 Trà Hiệp
0 mm
75 Bình An
0 mm
76 Trà Tây 1
0 mm
77 Sơn Trà
0 mm
78 Trà Nham
0 mm
79 Xã Mường Hoong (Đăk Glei)
0 mm
80 Thăng Phước
0 mm
81 Quế Lưu
0 mm
82 Sông Trà
0 mm
83 Tiên Lãnh
0 mm
Đã sao chép liên kết!