Xã Nam Phước, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Phước

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:28:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 33°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
203

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
31°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
24.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 32°
13 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 32°
11.9 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 30°
13 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
8.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
26 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 26°
54.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
10.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 28°
17.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 28°
39 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 29°
25 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
26° | 30°
11.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
26° | 29°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
25° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Phước, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Phước
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nam Phước 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nam Phước trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nam Phước dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 150.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~54.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
150.9
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nam Phước ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 13 mm.
Hiện tại Xã Nam Phước trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 54.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~24.2 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–26°C, mưa ~54.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nam Phước là 203 – mức Rất xấu. Tránh ra ngoài nếu có thể. Đeo khẩu trang N95.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nam Phước, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Thái Xuân
70.6 mm
2 Bạch Mã
70.4 mm
3 Tam Trà
62.2 mm
4 Hồ chứa nước Truồi
56 mm
5 Đầu mối hồ Phú Ninh
45.2 mm
6 Tam Lộc
41 mm
7 Hòa Phú Thành
40 mm
8 Hồ Hương Mao
37 mm
9 Duy Sơn
35 mm
10 Hồ Đông Tiển
33.2 mm
11 Duy Phú
32.4 mm
12 Bình Lâm
31.8 mm
13 Hồ chứa nước Thủy Yên
30.8 mm
14 Đầu mối hồ Thạch Bàn
30.4 mm
15 Tam Lãnh
29.6 mm
16 Tiên Phong
28.2 mm
17 Quế Lộc
24.6 mm
18 Văn phòng Thường trực
23.4 mm
19 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
23.2 mm
20 Đầu mối hồ Cây Thông
23 mm
21 Trung tâm GD-DN 05-06
22 mm
22 Duy Trung
21.8 mm
23 Hồ Phú Lộc
21 mm
24 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
20.2 mm
25 Tiên Lãnh
18.6 mm
26 Quế Lưu
18.2 mm
27 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
17.4 mm
28 Cầu Hương An
16.4 mm
29 Ka Dăng
16 mm
30 Suối Lương
16 mm
31 Hồ Hố Cau
13.4 mm
32 Đầu mối hồ Trung Lộc
12.4 mm
33 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
11.6 mm
34 Than Nông Sơn
10.8 mm
35 Trà Kót
10.6 mm
36 Hồ Nước Rôn
9.8 mm
37 Hồ An Long
9.6 mm
38 Bình Dương
8.8 mm
39 Hồ Đồng Nghệ
8.6 mm
40 Hồ Hòa Trung
8.6 mm
41 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
7.4 mm
42 Phước Hiệp
7.4 mm
43 Phước Ninh
7.2 mm
44 Đại Hiệp
6.8 mm
45 Đại Chánh
6.4 mm
46 Lưu vực hồ Hòa Trung
6.2 mm
47 Cầu Hà Tân
6 mm
48 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
6 mm
49 Hồ Trước Đông
5.8 mm
50 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
5.6 mm
51 Đại Đồng
5.6 mm
52 Cầu Vĩnh Điện
5.4 mm
53 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
5.4 mm
54 Chùa Linh Ứng
5.2 mm
55 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
4.6 mm
56 Trạm bơm Túy Loan
3.8 mm
57 Hòa Sơn
3.6 mm
58 Hòa Ninh
3.4 mm
59 Bà Nà
3.4 mm
60 Hồ Hóc Khế
3.2 mm
61 Hòa Khương
2.8 mm
62 Hòa Xuân
2.8 mm
63 Điện Hồng
2.8 mm
64 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.2 mm
65 Điện Ngọc
2.2 mm
66 Trạm bơm An Trạch
2 mm
67 Hòa Phước
2 mm
68 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1.6 mm
69 Hòa Hải
1.4 mm
70 Hòa Quý
1.4 mm
71 Hòa Phát
1.4 mm
72 Đập Hà Thanh
1.2 mm
73 Tiên Hà
0.8 mm
74 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
75 Khe Cạn
0.4 mm
76 Thăng Phước
0 mm
77 Quế Phước
0 mm
78 Phường Hòa Cường Nam
0 mm
79 Suối Đá
0 mm
80 Sông Trà
0 mm
81 Hòa Bắc
0 mm
82 Hồ Thạc Gián
0 mm
83 Bình Phú
0 mm
84 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
Đã sao chép liên kết!