Xã Lộc An, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lộc An

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 06:26:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
133

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
28°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 33°
16.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
35.1 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 32°
14.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
11.9 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
14.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 28°
11.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 26°
45.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 25°
94.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 26°
99.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 27°
46.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 27°
26 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 30°
12.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 27°
16.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 28°
22.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 66mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lộc An
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lộc An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lộc An trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lộc An dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 149.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~45.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
149.9
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lộc An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 35.1 mm.
Hiện tại Xã Lộc An mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 45.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~16.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~35.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lộc An là 133 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lộc An, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chùa Linh Ứng
2.6 mm
2 Hòa Xuân
1.8 mm
3 Bà Nà
1.6 mm
4 Điền Hương (Phong Điền)
1.2 mm
5 Hòa Quý
1 mm
6 Hòa Hải
0.6 mm
7 Hồ Trước Đông
0.6 mm
8 Hồ Hóc Khế
0.6 mm
9 Hồ Hố Cau
0.6 mm
10 Đầu mối hồ Thạch Bàn
0.4 mm
11 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
12 Trạm bơm Túy Loan
0.4 mm
13 Trung tâm GD-DN 05-06
0.4 mm
14 Hòa Phát
0.4 mm
15 Hải Phong
0.2 mm
16 Đan Điền
0.2 mm
17 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.2 mm
18 Hòa Khương
0.2 mm
19 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
0.2 mm
20 Hòa Ninh
0.2 mm
21 Ka Dăng
0.2 mm
22 Hồ Đồng Nghệ
0.2 mm
23 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
0 mm
24 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0 mm
25 Xuân Lộc (Phú Lộc)
0 mm
26 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
0 mm
27 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
0 mm
28 Vỹ Dạ
0 mm
29 A Đớt (A Lưới)
0 mm
30 An Tây (Thuận Hóa)
0 mm
31 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
0 mm
32 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
0 mm
33 Hồ chứa nước Khe Ngang
0 mm
34 Trạm bơm Sơn Bổn
0 mm
35 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
0 mm
36 Bạch Mã
0 mm
37 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
0 mm
38 Thủy Thanh (Hương Thủy)
0 mm
39 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
0 mm
40 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
0 mm
41 Phú Sơn (Hương Thủy)
0 mm
42 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
43 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0 mm
44 TT Khe Tre (Phú Lộc)
0 mm
45 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
0 mm
46 Hồ chứa nước Thủy Yên
0 mm
47 Hương Sơn (Phú Lộc)
0 mm
48 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
0 mm
49 Cảng Tư Hiền
0 mm
50 TT Sịa (Quảng Điền)
0 mm
51 Cảng Thuận An
0 mm
52 TT Phú Đa (Phú Vang)
0 mm
53 Thượng Quảng (Phú Lộc)
0 mm
54 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
0 mm
55 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
0 mm
56 Lộc An
0 mm
57 Bình Tiến (Hương Trà)
0 mm
58 Quảng Phú (Quảng Điền)
0 mm
59 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
0 mm
60 Tà Lương (A Lưới)
0 mm
61 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
0 mm
62 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
0 mm
63 Hồ chứa nước Truồi
0 mm
64 Hương Chữ (Hương Trà)
0 mm
65 Giang Hải (Phú Lộc)
0 mm
66 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
67 Đại Đồng
0 mm
68 Hòa Phú Thành
0 mm
69 Đập Hà Thanh
0 mm
70 Cầu Vĩnh Điện
0 mm
71 Duy Trung
0 mm
72 Cầu Hà Tân
0 mm
73 Phường Hòa Cường Nam
0 mm
74 Suối Đá
0 mm
75 Hồ Phú Lộc
0 mm
76 Hòa Bắc
0 mm
77 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
0 mm
78 Trạm bơm An Trạch
0 mm
79 Hồ Thạc Gián
0 mm
80 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
0 mm
81 Đại Hiệp
0 mm
82 Hòa Phước
0 mm
83 Khe Cạn
0 mm
84 Đại Chánh
0 mm
85 Điện Ngọc
0 mm
86 Lưu vực hồ Hòa Trung
0 mm
87 Duy Phú
0 mm
88 Duy Sơn
0 mm
89 Nhà máy Thủy điện A Vương
0 mm
90 A Tiêng
0 mm
91 Điện Hồng
0 mm
92 Hòa Sơn
0 mm
93 Hồ Hòa Trung
0 mm
94 Suối Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!