Phường Phú Bài, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Bài

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:44:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
100%
US AQI
148

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
28°C
%
14:00
30°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
16.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 32°
3.7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
3.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
16.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 28°
13.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 25°
29.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 24°
72.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 28°
46 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
45.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 25°
67.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
41.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
24.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 28°
6.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Bài, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Bài
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phú Bài 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phú Bài trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Phường Phú Bài dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 155.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~72.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
155.9
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phú Bài ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.7 mm.
Hiện tại Phường Phú Bài ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 72.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~16.6 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–24°C, mưa ~72.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phú Bài là 148 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phú Bài, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Sơn (Hương Thủy)
107.8 mm
2 Hương Chữ (Hương Trà)
94.6 mm
3 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
93.6 mm
4 Quảng Phú (Quảng Điền)
75 mm
5 Bạch Mã
71.8 mm
6 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
69 mm
7 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
68.6 mm
8 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
67.2 mm
9 Xuân Lộc (Phú Lộc)
60.4 mm
10 Bình Tiến (Hương Trà)
58.4 mm
11 Hồ chứa nước Truồi
58 mm
12 Triệu Ái
56 mm
13 TT Sịa (Quảng Điền)
54.6 mm
14 Trạm bơm Sơn Bổn
53.6 mm
15 Cảng Tư Hiền
50.4 mm
16 Giang Hải (Phú Lộc)
48.4 mm
17 Lộc An
47.4 mm
18 TT Khe Tre (Phú Lộc)
42.2 mm
19 Hương Sơn (Phú Lộc)
41 mm
20 Hòa Phú Thành
41 mm
21 Vỹ Dạ
37.2 mm
22 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
36 mm
23 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
36 mm
24 Duy Phú
33 mm
25 Hồ chứa nước Thủy Yên
31 mm
26 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
29 mm
27 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
27.2 mm
28 Nam Thạch Hãn
24.6 mm
29 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
24 mm
30 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
23.4 mm
31 Hải Lâm
23.2 mm
32 Trung tâm GD-DN 05-06
22 mm
33 An Tây (Thuận Hóa)
21.8 mm
34 Tà Lương (A Lưới)
18.2 mm
35 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
17.6 mm
36 Cảng Thuận An
16.6 mm
37 Thủy Thanh (Hương Thủy)
16 mm
38 Ka Dăng
16 mm
39 Hải An
15.8 mm
40 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
15.2 mm
41 Hồ Hố Cau
14.4 mm
42 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
14 mm
43 Hải Phong
13.8 mm
44 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
12 mm
45 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
9.6 mm
46 Hồ Đồng Nghệ
8.6 mm
47 Hồ Hòa Trung
8.6 mm
48 TT Phú Đa (Phú Vang)
7.8 mm
49 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
7.4 mm
50 Đại Hiệp
6.8 mm
51 Đại Chánh
6.6 mm
52 Lưu vực hồ Hòa Trung
6.4 mm
53 Cầu Hà Tân
6.2 mm
54 Hồ Trước Đông
6 mm
55 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
5.8 mm
56 Đan Điền
5.8 mm
57 Đại Đồng
5.6 mm
58 A Tiêng
5.6 mm
59 Điền Hương (Phong Điền)
5.2 mm
60 Ch'ơm
4.8 mm
61 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
4.8 mm
62 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
4.4 mm
63 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
4.2 mm
64 Bà Nà
3.6 mm
65 Hòa Sơn
3.6 mm
66 Thượng Quảng (Phú Lộc)
3.6 mm
67 Hòa Ninh
3.4 mm
68 Hồ Hóc Khế
3.4 mm
69 Hồ A Lá (A Lưới)
3 mm
70 Hồng Vân (A Lưới)
2.8 mm
71 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
2.6 mm
72 Nhâm (A Lưới)
2.2 mm
73 Hồng Thái (A Lưới)
2.2 mm
74 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
2.2 mm
75 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1.6 mm
76 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.6 mm
77 Hòa Bắc
0 mm
78 A Đớt (A Lưới)
0 mm
79 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!