Xã Hưng Lộc, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hưng Lộc

Thứ Hai, 07/09/2026 - 00:17:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa rào
Gió
7km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
74%
US AQI
148

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
33°C
%
12:00
32°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
25° | 32°
44.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
24° | 30°
35.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 33°
15.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
8.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 30°
11.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 28°
13.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 26°
18 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 27°
34 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 25°
54.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 29°
57.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
18.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
22.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 30°
2.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 29°
4.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 95mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hưng Lộc
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hưng Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hưng Lộc trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hưng Lộc dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 145.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~44.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
145.3
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hưng Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 35.4 mm.
Hiện tại Xã Hưng Lộc mưa rào, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 44.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~44.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~35.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hưng Lộc là 148 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hưng Lộc, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hòa Phú Thành
13.2 mm
2 Ka Dăng
10 mm
3 Hồ Hố Cau
7.2 mm
4 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
6.2 mm
5 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
5.2 mm
6 Hải An
5 mm
7 Hồ chứa nước Truồi
4.8 mm
8 Hồ Trước Đông
4.6 mm
9 Hồ Hòa Trung
4.6 mm
10 Lộc An
4.2 mm
11 Phú Sơn (Hương Thủy)
4 mm
12 Hòa Ninh
4 mm
13 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
3.8 mm
14 Trạm bơm Sơn Bổn
3.6 mm
15 Hồ Hóc Khế
3.6 mm
16 Lưu vực hồ Hòa Trung
3.2 mm
17 Trung tâm GD-DN 05-06
3.2 mm
18 Hòa Sơn
3 mm
19 Hòa Phát
3 mm
20 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.6 mm
21 Đại Đồng
2.4 mm
22 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
2.2 mm
23 Cảng Tư Hiền
2.2 mm
24 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
2.2 mm
25 Bình Tiến (Hương Trà)
2 mm
26 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
2 mm
27 Trạm bơm Túy Loan
1.8 mm
28 Xuân Lộc (Phú Lộc)
1.6 mm
29 Điền Hương (Phong Điền)
1.6 mm
30 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.6 mm
31 Giang Hải (Phú Lộc)
1.6 mm
32 Khe Cạn
1.4 mm
33 An Tây (Thuận Hóa)
1.2 mm
34 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
1.2 mm
35 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
1.2 mm
36 Kênh Nguyễn Đình Tựu
1.2 mm
37 TT Phú Đa (Phú Vang)
1 mm
38 Quảng Phú (Quảng Điền)
1 mm
39 Hương Chữ (Hương Trà)
1 mm
40 Đại Hiệp
1 mm
41 Thủy Thanh (Hương Thủy)
0.8 mm
42 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
0.6 mm
43 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
0.6 mm
44 Vỹ Dạ
0.6 mm
45 Đan Điền
0.6 mm
46 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
0.6 mm
47 Bạch Mã
0.6 mm
48 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
0.6 mm
49 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
0.6 mm
50 Hồ Đồng Nghệ
0.6 mm
51 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0.4 mm
52 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
0.4 mm
53 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.4 mm
54 Hồ chứa nước Thủy Yên
0.4 mm
55 Hương Sơn (Phú Lộc)
0.4 mm
56 Tà Lương (A Lưới)
0.4 mm
57 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
0.4 mm
58 Hòa Khương
0.4 mm
59 Cầu Hà Tân
0.4 mm
60 Bà Nà
0.4 mm
61 Suối Lương
0.4 mm
62 Hải Lâm
0.4 mm
63 Hải Phong
0.4 mm
64 Hồ A Lá (A Lưới)
0.2 mm
65 Hồng Thái (A Lưới)
0.2 mm
66 TT Khe Tre (Phú Lộc)
0.2 mm
67 TT Sịa (Quảng Điền)
0.2 mm
68 Cảng Thuận An
0.2 mm
69 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
0.2 mm
70 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
0.2 mm
71 Đại Chánh
0.2 mm
72 A Tiêng
0.2 mm
73 Điện Hồng
0.2 mm
74 A Đớt (A Lưới)
0 mm
75 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
0 mm
76 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
0 mm
77 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
78 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0 mm
79 Thượng Quảng (Phú Lộc)
0 mm
80 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
0 mm
81 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
82 Đập Hà Thanh
0 mm
83 Hòa Bắc
0 mm
84 Trạm bơm An Trạch
0 mm
85 Ch'ơm
0 mm
Đã sao chép liên kết!