Phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hòa Cường

Thứ Hai, 07/09/2026 - 13:54:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa nhỏ
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
89%
US AQI
149

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 32°
7.6 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
27° | 31°
8.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 30°
7.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
16.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
29.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
25° | 26°
37.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 27°
53 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 26°
59 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 26°
33.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 26°
7.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 27°
6.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 26°
6.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
27° | 32°
6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
27° | 32°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hòa Cường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hòa Cường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hòa Cường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hòa Cường trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hòa Cường dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 160.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~53 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
160.9
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hòa Cường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 27°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.5 mm.
Hiện tại Phường Hòa Cường mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 53 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 25–26°C, mưa ~37.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–27°C, mưa ~53 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hòa Cường là 149 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ chứa nước Truồi
21 mm
2 Cầu Hương An
18.2 mm
3 Bình Dương
17.8 mm
4 Hòa Phú Thành
15.4 mm
5 Ka Dăng
10.2 mm
6 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
9.8 mm
7 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.4 mm
8 Hồ Hố Cau
8 mm
9 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
6.6 mm
10 Hồ Trước Đông
4.8 mm
11 Hồ Hòa Trung
4.8 mm
12 Đập Hà Thanh
4.6 mm
13 Lộc An
4.4 mm
14 Hòa Ninh
4.2 mm
15 Hồ Hóc Khế
4.2 mm
16 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
4 mm
17 Trạm bơm Sơn Bổn
3.6 mm
18 Lưu vực hồ Hòa Trung
3.6 mm
19 Điện Ngọc
3.4 mm
20 Trung tâm GD-DN 05-06
3.4 mm
21 Cảng Tư Hiền
3.2 mm
22 Trạm bơm An Trạch
3.2 mm
23 Hòa Sơn
3.2 mm
24 Hòa Phát
3.2 mm
25 Hòa Xuân
3 mm
26 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.8 mm
27 Bà Nà
2.8 mm
28 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
2.8 mm
29 Chùa Linh Ứng
2.8 mm
30 Đại Đồng
2.6 mm
31 Quế Lưu
2.6 mm
32 Trạm bơm Túy Loan
2.4 mm
33 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
2.2 mm
34 Hòa Quý
2.2 mm
35 Giang Hải (Phú Lộc)
1.8 mm
36 Hòa Hải
1.8 mm
37 Than Nông Sơn
1.8 mm
38 Phước Ninh
1.6 mm
39 TT Khe Tre (Phú Lộc)
1.4 mm
40 Phường Hòa Cường Nam
1.4 mm
41 Khe Cạn
1.4 mm
42 TT Phú Đa (Phú Vang)
1.2 mm
43 Kênh Nguyễn Đình Tựu
1.2 mm
44 Đại Hiệp
1.2 mm
45 Hòa Khương
1 mm
46 Hồ Thạc Gián
1 mm
47 Hồ Đồng Nghệ
1 mm
48 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
0.8 mm
49 Bạch Mã
0.8 mm
50 Cầu Vĩnh Điện
0.8 mm
51 Đầu mối hồ Trung Lộc
0.8 mm
52 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
0.6 mm
53 Hồ An Long
0.6 mm
54 Cầu Hà Tân
0.6 mm
55 Hòa Phước
0.6 mm
56 Đại Chánh
0.6 mm
57 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0.4 mm
58 Hồ chứa nước Thủy Yên
0.4 mm
59 Quế Lộc
0.4 mm
60 Tiên Hà
0.4 mm
61 Duy Phú
0.4 mm
62 Điện Hồng
0.4 mm
63 Văn phòng Thường trực
0.4 mm
64 Suối Lương
0.4 mm
65 Hồ Hương Mao
0.2 mm
66 Duy Trung
0.2 mm
67 Bình Lâm
0.2 mm
68 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
69 Tam Lộc
0 mm
70 Thăng Phước
0 mm
71 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
72 Quế Phước
0 mm
73 Suối Đá
0 mm
74 Hồ Phú Lộc
0 mm
75 Hòa Bắc
0 mm
76 Hồ Đông Tiển
0 mm
77 Bình Phú
0 mm
78 Duy Sơn
0 mm
79 Đầu mối hồ Cây Thông
0 mm
Đã sao chép liên kết!