Xã Sông Kôn, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sông Kôn

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 14:12:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
28°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
23° | 28°
23.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
16.7 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
23° | 30°
13.5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 29°
20.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 28°
21.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 25°
49.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 25°
37.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 24°
50.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 25°
6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 27°
4.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 24°
13.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 24°
23.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
22° | 25°
55 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 54mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sông Kôn
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sông Kôn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sông Kôn trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sông Kôn dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 183 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~49.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
183
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sông Kôn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.7 mm.
Hiện tại Xã Sông Kôn mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 49.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 23–28°C, mưa ~23.7 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 22–25°C, mưa ~37.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sông Kôn là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sông Kôn, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hòa Phú Thành
26.2 mm
2 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
22.8 mm
3 Quế Lưu
18.2 mm
4 Bình Lâm
16.2 mm
5 Đầu mối hồ Thạch Bàn
15.2 mm
6 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
12 mm
7 Trung tâm GD-DN 05-06
12 mm
8 Than Nông Sơn
10.4 mm
9 Hồ An Long
9.6 mm
10 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
9.4 mm
11 Hồ Hố Cau
8.4 mm
12 Hồ Hòa Trung
6.2 mm
13 Duy Phú
5.8 mm
14 Quế Lộc
5 mm
15 Duy Sơn
5 mm
16 Hồ chứa nước Truồi
5 mm
17 Lưu vực hồ Hòa Trung
4.6 mm
18 Phước Ninh
4.4 mm
19 Hồ Đồng Nghệ
3.6 mm
20 Đầu mối hồ Trung Lộc
3.6 mm
21 TT Khe Tre (Phú Lộc)
3.4 mm
22 Bà Nà
3 mm
23 Chùa Linh Ứng
2.6 mm
24 Đầu mối hồ Cây Thông
2.4 mm
25 Hòa Xuân
1.8 mm
26 Suối Lương
1.8 mm
27 Cầu Hà Tân
1.6 mm
28 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
1.6 mm
29 Hương Sơn (Phú Lộc)
1.6 mm
30 Hòa Ninh
1.4 mm
31 Hòa Sơn
1.4 mm
32 Hồ Hóc Khế
1.2 mm
33 Hòa Quý
1.2 mm
34 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
1 mm
35 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1 mm
36 Đại Hiệp
1 mm
37 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
0.8 mm
38 Tiên Hà
0.8 mm
39 Hòa Hải
0.6 mm
40 Hồ Trước Đông
0.6 mm
41 Đại Chánh
0.6 mm
42 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.6 mm
43 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
44 Trạm bơm Túy Loan
0.4 mm
45 Hồ Phú Lộc
0.4 mm
46 Hòa Phát
0.4 mm
47 Hòa Khương
0.2 mm
48 Ka Dăng
0.2 mm
49 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
0.2 mm
50 An Tây (Thuận Hóa)
0.2 mm
51 Phú Sơn (Hương Thủy)
0.2 mm
52 TT Phú Đa (Phú Vang)
0 mm
53 Thượng Quảng (Phú Lộc)
0 mm
54 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
0 mm
55 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
0 mm
56 Lộc An
0 mm
57 Bình Tiến (Hương Trà)
0 mm
58 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
0 mm
59 Tà Lương (A Lưới)
0 mm
60 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
0 mm
61 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
0 mm
62 Giang Hải (Phú Lộc)
0 mm
63 Thăng Phước
0 mm
64 Đại Đồng
0 mm
65 Đập Hà Thanh
0 mm
66 Cầu Vĩnh Điện
0 mm
67 Duy Trung
0 mm
68 Quế Phước
0 mm
69 Phường Hòa Cường Nam
0 mm
70 Suối Đá
0 mm
71 Sông Trà
0 mm
72 Hòa Bắc
0 mm
73 Trạm bơm An Trạch
0 mm
74 Hồ Thạc Gián
0 mm
75 Hòa Phước
0 mm
76 Khe Cạn
0 mm
77 Đắk Pring 2
0 mm
78 Điện Ngọc
0 mm
79 Nhà máy Thủy điện A Vương
0 mm
80 Zuôich
0 mm
81 A Tiêng
0 mm
82 Điện Hồng
0 mm
83 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0 mm
84 Xuân Lộc (Phú Lộc)
0 mm
85 A Đớt (A Lưới)
0 mm
86 Hồ chứa nước Khe Ngang
0 mm
87 Trạm bơm Sơn Bổn
0 mm
88 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
0 mm
89 Bạch Mã
0 mm
90 Thủy Thanh (Hương Thủy)
0 mm
91 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
92 Hồ chứa nước Thủy Yên
0 mm
93 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
0 mm
94 Cảng Tư Hiền
0 mm
Đã sao chép liên kết!