Xã Hòa Tiến, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hòa Tiến

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 17:48:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
92%
US AQI
115

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
19.4 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 32°
12.7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
12.1 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 29°
26.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
11 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
24.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 25°
42.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
15.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 27°
34.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 28°
41 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 29°
32 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 29°
18.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 28°
7.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
25° | 34°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hòa Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hòa Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hòa Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hòa Tiến trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hòa Tiến dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 148.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~42.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
148.8
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hòa Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.7 mm.
Hiện tại Xã Hòa Tiến mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 42.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~19.4 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–25°C, mưa ~42.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hòa Tiến là 115 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hòa Tiến, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Sơn (Hương Thủy)
93.2 mm
2 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
74 mm
3 Bạch Mã
68.4 mm
4 Xuân Lộc (Phú Lộc)
58 mm
5 Hồ chứa nước Truồi
49.2 mm
6 Đầu mối hồ Phú Ninh
45.2 mm
7 Trạm bơm Sơn Bổn
44.6 mm
8 TT Khe Tre (Phú Lộc)
41 mm
9 Tam Lộc
41 mm
10 Hương Sơn (Phú Lộc)
40 mm
11 Hòa Phú Thành
40 mm
12 Lộc An
37.4 mm
13 Hồ Hương Mao
37 mm
14 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
35.8 mm
15 Duy Sơn
34.4 mm
16 Hồ Đông Tiển
33.2 mm
17 Bình Lâm
31.8 mm
18 Đầu mối hồ Thạch Bàn
29.8 mm
19 Tiên Phong
28.2 mm
20 Hồ chứa nước Thủy Yên
27.4 mm
21 Duy Phú
26.8 mm
22 Quế Lộc
24.6 mm
23 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
23.8 mm
24 Văn phòng Thường trực
23.4 mm
25 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
23.2 mm
26 Đầu mối hồ Cây Thông
22.8 mm
27 Trung tâm GD-DN 05-06
22 mm
28 Duy Trung
21.4 mm
29 Hồ Phú Lộc
20.8 mm
30 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
20 mm
31 Quế Lưu
18.2 mm
32 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
16.4 mm
33 Cầu Hương An
16.4 mm
34 Ka Dăng
16 mm
35 Suối Lương
16 mm
36 Hồ Hố Cau
13.4 mm
37 Đầu mối hồ Trung Lộc
12 mm
38 Tiên Lãnh
11.4 mm
39 Than Nông Sơn
10.4 mm
40 Hồ An Long
9.6 mm
41 Bình Dương
8.8 mm
42 Hồ Đồng Nghệ
8.6 mm
43 Hồ Hòa Trung
8.6 mm
44 Phước Hiệp
7.4 mm
45 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
6.8 mm
46 Đại Hiệp
6.8 mm
47 Đại Chánh
6.4 mm
48 Lưu vực hồ Hòa Trung
6.2 mm
49 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
6 mm
50 Cầu Hà Tân
5.8 mm
51 Hồ Trước Đông
5.8 mm
52 Đại Đồng
5.6 mm
53 Cầu Vĩnh Điện
5.4 mm
54 Chùa Linh Ứng
4.6 mm
55 Phước Ninh
4.4 mm
56 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
4.2 mm
57 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
3.8 mm
58 Trạm bơm Túy Loan
3.8 mm
59 Hòa Sơn
3.6 mm
60 Thượng Quảng (Phú Lộc)
3.4 mm
61 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
3.4 mm
62 Hòa Ninh
3.4 mm
63 Bà Nà
3.4 mm
64 Hồ Hóc Khế
3.2 mm
65 Nhà máy Thủy điện A Vương
3.2 mm
66 Hòa Khương
2.8 mm
67 Điện Hồng
2.8 mm
68 TT Phú Đa (Phú Vang)
2.2 mm
69 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.2 mm
70 Điện Ngọc
2.2 mm
71 Hòa Xuân
2 mm
72 Trạm bơm An Trạch
2 mm
73 Hòa Phước
2 mm
74 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.8 mm
75 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1.6 mm
76 Hòa Quý
1.4 mm
77 Giang Hải (Phú Lộc)
1.2 mm
78 Đập Hà Thanh
1.2 mm
79 Hòa Hải
1 mm
80 Hòa Phát
1 mm
81 Tiên Hà
0.8 mm
82 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
83 Khe Cạn
0.4 mm
84 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0.2 mm
85 Cảng Tư Hiền
0 mm
86 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
87 Thăng Phước
0 mm
88 Quế Phước
0 mm
89 Phường Hòa Cường Nam
0 mm
90 Suối Đá
0 mm
91 Sông Trà
0 mm
92 Hòa Bắc
0 mm
93 Hồ Thạc Gián
0 mm
94 Bình Phú
0 mm
Đã sao chép liên kết!