Xã Hồng Sơn, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Sơn

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 08:34:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
12km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
47

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 34°
0.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
25° | 32°
1.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 33°
2.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
1.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
5.7 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 29°
21.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 27°
8.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 33°
9.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 32°
2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 31°
2.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 30°
3 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 30°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Sơn trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Sơn dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~21.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
33.6
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Hồng Sơn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 21.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 25–32°C, mưa ~1.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Sơn là 47 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Sơn, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lộc Thành - Bảo Lâm
19.2 mm
2 Lộc Tân - Bảo Lâm
15.6 mm
3 Đinh Trang Hòa
15.6 mm
4 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
12.6 mm
5 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
11.4 mm
6 Liên Đầm
11.2 mm
7 Nhà máy Hàm Thuận
11 mm
8 Đại Nga
10.6 mm
9 Bảo Lộc
10 mm
10 Gung Ré
9.2 mm
11 Hòa Bắc - Di Linh
9 mm
12 Hòa Bắc
8.6 mm
13 Lộc Thành
8.6 mm
14 Lộc Sơn - Bảo Lộc
8.2 mm
15 Bảo Thuận - Di Linh
5.6 mm
16 TLBT-Đaguiry (1)
5.2 mm
17 Bảo Thuận 2
4.6 mm
18 Di Linh
4.2 mm
19 Di Linh
4 mm
20 Phước Hội
3.8 mm
21 Phan Tiến
2.8 mm
22 TLBT-Sông Quao (1)
2 mm
23 Đập tràn Hàm Thuận
1.4 mm
24 Sơn Điền PCTT
0.8 mm
25 TLBT-Sông Khán (2)
0.8 mm
26 Sơn Điền
0.8 mm
27 Dân Hiệp
0.6 mm
28 TLBT-Sông Khán (1)
0.6 mm
29 Hàm Cần
0.4 mm
30 Tân Tiến
0.4 mm
31 TLBT-Lòng Sông (1)
0.2 mm
32 TLBT-Núi Đất (1)
0.2 mm
33 Đa Mi
0.2 mm
34 Hồ Sông Phan
0.2 mm
35 TLBT-Sông Quao (2)
0.2 mm
36 TLBT-Cà Giây (2)
0.2 mm
37 Phan Dũng
0.2 mm
38 TLBT-Sông Phan (1)
0.2 mm
39 TLBT-Suối Đá (2)
0.2 mm
40 Ninh Loan - Đức Trọng
0.2 mm
41 TLBT-Phan Dũng (1)
0.2 mm
42 TLBT-Ba Bàu (1)
0 mm
43 Ku Kê
0 mm
44 TLBT-Sông Móng (1)
0 mm
45 Hồng Phong
0 mm
46 TLBT-Sông Quao (3)
0 mm
47 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
48 Hàm Tiến
0 mm
49 Tà Hine - Đức Trọng
0 mm
50 Phan Điền
0 mm
51 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
52 Tiến Thành
0 mm
53 TLBT-Ba Bàu (2)
0 mm
54 Đà Loan - Đức Trọng
0 mm
55 TLBT-Đủ Đủ (1)
0 mm
56 Tân Lập
0 mm
57 TLBT-Ba Bàu (3)
0 mm
58 TLBT-Hộc Tám (1)
0 mm
59 La Dạ 2
0 mm
60 TLBT-Cẩm Hang (1)
0 mm
61 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
0 mm
62 TLBT-Suối Đá (1)
0 mm
63 TLBT-Cà Giây (1)
0 mm
64 TLBT-Tà Mon (1)
0 mm
65 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
66 Phan Rí Cửa
0 mm
Đã sao chép liên kết!