Xã Đồng Kho, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Kho

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 00:28:43

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
11km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 29°
12.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 30°
9.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 29°
17.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 29°
10.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 28°
12.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 26°
15.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 24°
20.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 28°
27.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
22 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 26°
22.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 27°
33 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
18.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 29°
18.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 28°
10.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đồng Kho, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Kho
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đồng Kho 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đồng Kho trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đồng Kho dự báo dao động từ 23°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (30°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 06/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 97.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~20.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

30°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
97.5
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đồng Kho ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.1 mm.
Hiện tại Xã Đồng Kho mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 20.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~9.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~17.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đồng Kho là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đồng Kho, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đoàn Kết
44 mm
2 Đức Thuận
43.8 mm
3 Hòa Bắc
38 mm
4 Đạ Tẻh
37 mm
5 Hòa Bắc - Di Linh
34.6 mm
6 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
34.6 mm
7 Lộc Thành - Bảo Lâm
33.8 mm
8 Đạ Ploa 1
31.8 mm
9 TLBT-Sông Quao (1)
30.4 mm
10 Đạ Tồn - Đạ Huoai
30 mm
11 Nhà máy Hàm Thuận
30 mm
12 Đạ MRi 1
30 mm
13 Đạ Kho
29.2 mm
14 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
28.8 mm
15 TLBT-Đaguiry (1)
27.2 mm
16 Đức Phú
27.2 mm
17 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
26.6 mm
18 Đại Lào - Bảo Lộc
24.6 mm
19 TLBT-Sông Quao (2)
24.4 mm
20 Đạ Ploa - Đạ Huoai
22.6 mm
21 Đập tràn Hàm Thuận
22.2 mm
22 Lộc Thành
21.4 mm
23 Đa Mi
20.8 mm
24 Bắc Ruộng
20.4 mm
25 Phước Cát 2 - Cát Tiên
17 mm
26 Hương Lâm - Đạ Tẻh
16 mm
27 Thanh Sơn 1
15.6 mm
28 Mỹ Đức
15.6 mm
29 La Dạ 2
14.8 mm
30 Suối Kiết 3
14 mm
31 Đăk Lua 4
13.4 mm
32 TLBT-LT Sông Dinh (1)
12.6 mm
33 Đạ Pal - Đạ Tẻh
12 mm
34 TLBT-Sông Móng (1)
12 mm
35 Đại Nga
11.6 mm
36 Bảo Lộc
11.4 mm
37 Nam Ninh - Cát Tiên
11.2 mm
38 Sơn Điền PCTT
10.8 mm
39 Đức Hạnh
10.8 mm
40 Gia An
10.6 mm
41 Tân Lâm
10.4 mm
42 Sơn Điền
10.4 mm
43 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
10.4 mm
44 Đức Phổ - Cát Tiên
10.2 mm
45 Hồ Trà Tân
10.2 mm
46 Ku Kê
10 mm
47 Gia Viễn - Cát Tiên
9.8 mm
48 TLBT-Sông Quao (3)
9.4 mm
49 TLBT-Sông Khán (2)
9 mm
50 TLBT-Ba Bàu (1)
8.4 mm
51 Suối Kiết 4
7.8 mm
52 TLBT-Ba Bàu (3)
7.8 mm
53 Tiên Hoàng - Cát Tiên
7.6 mm
54 Tân Thượng - Di Linh
7.6 mm
55 Quốc Oai - Đạ Tẻh
7.6 mm
56 TLBT-Ba Bàu (2)
7.2 mm
57 Đinh Trang Hòa
6.4 mm
58 Hồ Đa Glé
6.2 mm
59 Lộc Sơn - Bảo Lộc
6 mm
60 Lộc Tân - Bảo Lâm
4.8 mm
61 TLBT-Sông Phan (1)
4.8 mm
62 TLBT-Suối Đá (1)
4.8 mm
63 Gung Ré
4.8 mm
64 Dân Hiệp
4.4 mm
65 TLBT-Suối Đá (2)
4.4 mm
66 Tân Đức
4.4 mm
67 TLBT-Sông Khán (1)
4 mm
68 Phan Tiến
4 mm
69 TLBT-Hộc Tám (1)
3.6 mm
70 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
3.4 mm
71 Bảo Thuận - Di Linh
2.8 mm
72 TLBT-Cẩm Hang (1)
2.8 mm
73 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
2.8 mm
74 Hồ Sông Phan
1.6 mm
75 Bảo Thuận 2
1.4 mm
76 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
1.4 mm
77 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
1.4 mm
78 Hàm Cần
1.2 mm
79 TLBT-Đủ Đủ (1)
1 mm
80 An Nhơn - Đạ Tẻh
1 mm
81 TLBT-Tà Mon (1)
0.8 mm
82 Đa Kai
0.8 mm
83 Tân Lập
0.6 mm
84 Lộc Ngãi 3
0.6 mm
85 Liên Đầm
0.4 mm
86 Tân Nghĩa - Di Linh
0.2 mm
87 TLBT-Núi Đất (1)
0.2 mm
88 Di Linh
0.2 mm
89 Di Linh
0.2 mm
90 Gia Hiệp
0.2 mm
91 Tân Tiến
0.2 mm
92 Tân Rai
0.2 mm
93 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0 mm
94 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
95 Hàm Tiến
0 mm
96 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
97 Tiến Thành
0 mm
Đã sao chép liên kết!