Xã Hải Ninh, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hải Ninh

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 17:19:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
8km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
82%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%
16:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
26° | 33°
0.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 34°
2.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 34°
3.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 34°
3.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
3.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
12.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
18.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 29°
9.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 30°
9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 30°
26.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 31°
8.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hải Ninh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hải Ninh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hải Ninh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hải Ninh trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hải Ninh dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
27.5
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hải Ninh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Hải Ninh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~2.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–34°C, mưa ~3.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hải Ninh là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hải Ninh, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Liên Đầm
11.6 mm
2 Gung Ré
9.4 mm
3 Tân Thượng - Di Linh
8.6 mm
4 Tân Hà - Lâm Hà
6.8 mm
5 Bảo Thuận - Di Linh
5.8 mm
6 Tân Nghĩa - Di Linh
5.8 mm
7 Phúc Thọ - Lâm Hà
5.4 mm
8 Hàm Tiến
5 mm
9 Bảo Thuận 2
4.6 mm
10 Di Linh
4.2 mm
11 Di Linh
4 mm
12 Hoài Đức - Lâm Hà
3.2 mm
13 Phan Tiến
2.8 mm
14 TLBT-Sông Quao (1)
2 mm
15 Gia Hiệp
1.4 mm
16 Sơn Điền PCTT
0.8 mm
17 Thạnh Mỹ
0.8 mm
18 TLBT-Sông Khán (2)
0.8 mm
19 Sơn Điền
0.8 mm
20 P'Róh - Đơn Dương
0.6 mm
21 TLBT-Sông Khán (1)
0.6 mm
22 Dân Hiệp
0.6 mm
23 Hòa Sơn 4
0.4 mm
24 TLBT-Cẩm Hang (1)
0.4 mm
25 TLBT-Cà Giây (1)
0.4 mm
26 Đạ Ròn - Đơn Dương
0.4 mm
27 Tu Tra - Đơn Dương
0.2 mm
28 Ma Nới 3
0.2 mm
29 TLBT-Lòng Sông (1)
0.2 mm
30 TLBT-Cà Giây (2)
0.2 mm
31 Tà Hine - Đức Trọng
0.2 mm
32 Phan Dũng
0.2 mm
33 TLBT-Suối Đá (2)
0.2 mm
34 Ninh Loan - Đức Trọng
0.2 mm
35 TLBT-Phan Dũng (1)
0.2 mm
36 Vĩnh Hảo
0 mm
37 Phan Rí Cửa
0 mm
38 Ku Kê
0 mm
39 Hồng Phong
0 mm
40 TLBT-Sông Quao (3)
0 mm
41 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
42 Ka Đô - Đơn Dương
0 mm
43 Phan Điền
0 mm
44 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
45 Tiến Thành
0 mm
46 Đà Loan - Đức Trọng
0 mm
47 TLBT-Hộc Tám (1)
0 mm
48 TLBT-Suối Đá (1)
0 mm
49 Lạc Lâm - Đơn Dương
0 mm
50 Phước Nam
0 mm
51 Phan Rang 1
0 mm
52 Xuân Hải
0 mm
53 Phước Hải
0 mm
54 Phước Trung
0 mm
55 Phước Vinh
0 mm
56 Mỹ Sơn 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!