Xã Bắc Ruộng, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bắc Ruộng

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 17:15:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn
Gió
10km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
97%
US AQI
60

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
25°C
%
14:00
23°C
%
15:00
24°C
%
16:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 26°
11 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 26°
9.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 25°
12.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 24°
18.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 23°
25.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
20° | 22°
30.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
20° | 23°
24.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
20° | 23°
15.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
20° | 22°
34 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
20° | 22°
69.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
20° | 22°
59.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
20° | 21°
78 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
20° | 23°
44.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 24°
11 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bắc Ruộng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bắc Ruộng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bắc Ruộng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bắc Ruộng trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bắc Ruộng dự báo dao động từ 20°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 131.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~30.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

26°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
131.1
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bắc Ruộng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.5 mm.
Hiện tại Xã Bắc Ruộng mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 30.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–26°C, mưa ~11 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 20–23°C, mưa ~24.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bắc Ruộng là 60 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bắc Ruộng, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 TLBT-Sông Phan (1)
34 mm
2 B'Lá - Bảo Lâm
23.8 mm
3 Hồ Trà Tân
20.6 mm
4 Lộc Tân - Bảo Lâm
18.2 mm
5 B'Lá
18 mm
6 Lộc Ngãi 3
14.8 mm
7 Tiên Hoàng - Cát Tiên
14.4 mm
8 Tân Rai
14.2 mm
9 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
13.4 mm
10 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
13.2 mm
11 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
13.2 mm
12 Đinh Trang Hòa
13 mm
13 Bảo Thuận - Di Linh
13 mm
14 Đăk Lua 4
12.6 mm
15 Liên Đầm
12.4 mm
16 Nam Ninh - Cát Tiên
12.4 mm
17 Phước Cát 2 - Cát Tiên
12.2 mm
18 Tiến Thành
10.8 mm
19 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
10.4 mm
20 Đức Phổ - Cát Tiên
10.2 mm
21 Bảo Thuận 2
10 mm
22 Gia Viễn - Cát Tiên
9.2 mm
23 Đại Lào - Bảo Lộc
8.6 mm
24 Gung Ré
8.6 mm
25 Đức Hạnh
8.2 mm
26 Lộc Phú - Bảo Lâm
8.2 mm
27 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
7.8 mm
28 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
7.6 mm
29 Đại Nga
7.6 mm
30 Quốc Oai - Đạ Tẻh
7.4 mm
31 Hồ Đa Glé
6.8 mm
32 Bảo Lộc
6.8 mm
33 Hương Lâm - Đạ Tẻh
6.8 mm
34 Đinh Trang Thượng - Di Linh
6.6 mm
35 TLBT-Sông Móng (1)
6.4 mm
36 Lộc Lâm - Bảo Lâm
6.2 mm
37 Di Linh
5.8 mm
38 Mỹ Đức
5.4 mm
39 Di Linh
5.4 mm
40 Lộc Sơn - Bảo Lộc
5.2 mm
41 Cẩm Mỹ
5 mm
42 Suối Kiết 4
4.2 mm
43 Hòa Bắc - Di Linh
3.6 mm
44 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
3.6 mm
45 Đạ Pal - Đạ Tẻh
3.4 mm
46 Bắc Ruộng
3.2 mm
47 Tân Đức
3.2 mm
48 Lộc Ngãi
3.2 mm
49 Nhà máy Hàm Thuận
2.8 mm
50 TLBT-Đủ Đủ (1)
2.8 mm
51 TLBT-LT Sông Dinh (1)
2.6 mm
52 Đạ Tẻh
2.6 mm
53 Tân Lâm
2.4 mm
54 Đức Thuận
2 mm
55 TLBT-Hộc Tám (1)
2 mm
56 Lộc Thành - Bảo Lâm
2 mm
57 TLBT-Tà Mon (1)
2 mm
58 Hòa Bắc
1.6 mm
59 TLBT-Ba Bàu (2)
1.6 mm
60 TLBT-Sông Quao (2)
1.6 mm
61 Lộc Thành
1.4 mm
62 Đa Kai
1.2 mm
63 Hàm Cần
1.2 mm
64 Gia Hiệp
1.2 mm
65 Hồ Sông Phan
1 mm
66 TLBT-Cẩm Hang (1)
1 mm
67 Đạ Kho
1 mm
68 La Ngà
0.8 mm
69 Đa Mi
0.8 mm
70 Gia An
0.8 mm
71 Tân Nghĩa - Di Linh
0.8 mm
72 Tân Thượng - Di Linh
0.8 mm
73 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
0.8 mm
74 Suối Kiết 3
0.8 mm
75 Tân Hà - Lâm Hà
0.6 mm
76 Đoàn Kết
0.6 mm
77 TLBT-Ba Bàu (3)
0.6 mm
78 An Nhơn - Đạ Tẻh
0.6 mm
79 Thanh Sơn 1
0.4 mm
80 TLBT-Đaguiry (1)
0.4 mm
81 Đập tràn Hàm Thuận
0.4 mm
82 Đạ MRi 1
0.4 mm
83 Đạ Tồn - Đạ Huoai
0.2 mm
84 Ku Kê
0.2 mm
85 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
0.2 mm
86 Hoài Đức - Lâm Hà
0.2 mm
87 Đức Phú
0.2 mm
88 Tân Lập
0.2 mm
89 La Dạ 2
0.2 mm
90 Đạ Ploa - Đạ Huoai
0.2 mm
91 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
0.2 mm
92 TLBT-Ba Bàu (1)
0 mm
93 Sơn Điền PCTT
0 mm
94 Đạ Ploa 1
0 mm
95 TLBT-Sông Quao (3)
0 mm
96 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0 mm
97 Dân Hiệp
0 mm
98 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
99 TLBT-Sông Khán (1)
0 mm
100 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
Đã sao chép liên kết!