Xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Lãnh

Thứ Tư, 02/09/2026 - 11:26:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
17km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
60%
US AQI
30

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
27° | 32°
0.9 mm
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
27° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
27° | 35°
0.1 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
27° | 35°
10.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
27° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
27° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
27° | 35°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
26° | 33°
13 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 32°
14.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 28°
20.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
25° | 26°
47.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 29°
29.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 32°
3.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Nắng gắt kéo dài — cây đang cần chăm đúng giờ

3 ngày tới hầu như không mưa, nắng trên 35°C. Xem khung giờ mát nên tưới & việc nào nên hoãn để cây khỏi sốc nhiệt.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Lãnh
Xem lịch chăm cây 14 ngày

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Lãnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Lãnh trong 7 ngày tới

Từ 02/09/2026 đến 08/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Lãnh dự báo dao động từ 27°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (35°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 06/09 (27°C).

Trong 7 ngày có 1 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 12.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~10.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

35°
Cao nhất
27°
Thấp nhất
12.8
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Lãnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (03/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 27°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Xuân Lãnh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 27°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 10.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 27–35°C, mưa ~10.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 27–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Năm (03/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Lãnh là 30 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ia Rsươm
14.8 mm
2 Đập, Thủy điện Đăk Srông 2
13.8 mm
3 Xã Đăk Pling
12.2 mm
4 Ia Rsươm PCTT
11.6 mm
5 Đất Bằng
9.6 mm
6 Uar
9 mm
7 Chư Rcăm
8.6 mm
8 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
7.6 mm
9 Ia Rsai
7 mm
10 Đăk Tơ Pang
6.8 mm
11 Chư Gu
6.4 mm
12 Song An
6.4 mm
13 Xuân Lộc
6.2 mm
14 Phước Tân
6 mm
15 Chư Drăng
5.8 mm
16 Buôn Nung, Chư Drăng
5.8 mm
17 An Xuân
5.8 mm
18 Cà Lúi PCTT
5.4 mm
19 Xuân Bình
5 mm
20 Diêm Trường
4.8 mm
21 Cà Lúi
4.6 mm
22 Buôn Dù, Ia Mláh
4.4 mm
23 Krông Pa
4.4 mm
24 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
4.4 mm
25 Thôn Tân Hải, Phước Tân
3.6 mm
26 Chư Ngọc
3.4 mm
27 Núi Bà Hỏa
3.2 mm
28 Chi cục Thủy lợi
2.8 mm
29 Xuân Phước
2.8 mm
30 Ea Bá
2.6 mm
31 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
2.6 mm
32 Ea Lâm
2.4 mm
33 Đập - HCN Đồng Tròn
2.2 mm
34 Hồ chứa nước Tầu Dầu 2
2 mm
35 Ia R'Mok
2 mm
36 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
2 mm
37 Xã Canh Liên
1.8 mm
38 Xã Canh Hòa
1.8 mm
39 Hồ Quang Hiển
1.8 mm
40 Đập - HCN Phú Xuân
1.8 mm
41 Xuân Thọ 2
1.8 mm
42 Xuân Thịnh
1.6 mm
43 An Nghiệp
1.6 mm
44 Khu vực 7
1.2 mm
45 Buôn Tăng, Krông Năng
1 mm
46 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
1 mm
47 Krông Pa
1 mm
48 Xuân Lãnh
1 mm
49 Sơn Định
0.8 mm
50 Lãnh Cao
0.8 mm
51 Chí Thạnh
0.8 mm
52 An Lĩnh
0.8 mm
53 Buôn Khăm, Krông Pa
0.8 mm
54 Hà Văn Trên
0.6 mm
55 Làng Cát
0.6 mm
56 Hồ Long Mỹ
0.6 mm
57 Phú Mỡ
0.6 mm
58 An Ninh Đông
0.6 mm
59 An Chấn
0.6 mm
60 An Hải
0.6 mm
61 Đập dâng Thò Đo
0.4 mm
62 Đập Hầm Hô
0.4 mm
63 Xuân Lâm
0.4 mm
64 TT Sông Hinh
0.4 mm
65 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
0.4 mm
66 Sơn Xuân
0.4 mm
67 Tây Thuận
0.2 mm
68 An Mỹ
0.2 mm
69 Phú Hòa
0.2 mm
70 Xã Cát Tân
0 mm
71 Hồ Đá Mài
0 mm
72 Bình Thuận
0 mm
73 Làng Chồm
0 mm
74 Hồ Núi Một
0 mm
75 Nhơn Thọ
0 mm
76 Tường Sơn
0 mm
77 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
78 Phú Mỡ 3
0 mm
79 Hòa Thắng
0 mm
80 Xuân Sơn
0 mm
81 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0 mm
82 Hòa Quang Bắc
0 mm
83 Hòa Trị
0 mm
84 Sơn Nguyên
0 mm
85 Đập - HCN Suối Vực
0 mm
86 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0 mm
Đã sao chép liên kết!