Xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đức Bình

Thứ Năm, 03/09/2026 - 19:07:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Ít mây
Gió
10km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
64%
US AQI
39

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
28°C
%
05:00
28°C
%
06:00
28°C
%
07:00
29°C
%
08:00
32°C
%
09:00
33°C
%
10:00
33°C
%
11:00
35°C
%
12:00
36°C
%
13:00
34°C
%
14:00
33°C
%
15:00
35°C
%
16:00
35°C
%
17:00
33°C
%
18:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
27° | 33°
1.9 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
28° | 36°
2.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
28° | 36°
2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
27° | 36°
2.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
28° | 35°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
27° | 36°
7.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
26° | 30°
10.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
26° | 28°
10.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 32°
15.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
25° | 29°
31.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
25° | 31°
17.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 29°
10 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 28°
9.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 28°
18.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đức Bình, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đức Bình
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đức Bình 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đức Bình trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đức Bình dự báo dao động từ 26°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 09/09 (26°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 28.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~10.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 29 km/h.

36°
Cao nhất
26°
Thấp nhất
28.1
mm mưa/7 ngày
29
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đức Bình ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 28°C đến 36°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.4 mm.
Hiện tại Xã Đức Bình ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 26°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 10.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 28–36°C, mưa ~2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 27–36°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 29 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đức Bình là 39 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ia Rsươm PCTT
28.8 mm
2 Xã Ea Trang
27.4 mm
3 Ia Rsai
27.2 mm
4 Chư Rcăm
23.6 mm
5 Ia Rsươm
22.4 mm
6 Ea Knốp
19.4 mm
7 Ea Ô
17.8 mm
8 Cư Yang
14.8 mm
9 Ea Pal
11 mm
10 Phú Mỡ
10.8 mm
11 Xã Ea M'doan
10.2 mm
12 Cư Króa
9.6 mm
13 Phú Mỡ 3
8.6 mm
14 Cư Pui
8.4 mm
15 Uar
7.4 mm
16 Cư San
7 mm
17 Chư Gu
6.8 mm
18 Buôn Nung, Chư Drăng
6.2 mm
19 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
6.2 mm
20 Ea H'MLay
6.2 mm
21 Krông Pa
5.6 mm
22 Buôn Dù, Ia Mláh
5.4 mm
23 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
5.2 mm
24 Chư Drăng
4.8 mm
25 Ea Sô
4.4 mm
26 Hòn Khói
4 mm
27 Đất Bằng
3.4 mm
28 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
3.4 mm
29 Xuân Lâm
3.2 mm
30 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
3.2 mm
31 Ia R'Mok
3 mm
32 Hồ Đá Đen, lưu vực
3 mm
33 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
2.8 mm
34 Xuân Phước
2.8 mm
35 Đá Bàn
2.2 mm
36 An Xuân
2 mm
37 Cư Prao
1.8 mm
38 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
1.8 mm
39 Phước Tân
1.6 mm
40 Cư Prao 2
1.6 mm
41 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
1.6 mm
42 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
1.6 mm
43 Chư Ngọc
1.4 mm
44 Cà Lúi PCTT
1.4 mm
45 UBND xã Sông Hinh
1.4 mm
46 Krông Pa
1.2 mm
47 Đập - HCN Đồng Tròn
1.2 mm
48 An Ninh Đông
1.2 mm
49 Buôn Khăm, Krông Pa
1.2 mm
50 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
1.2 mm
51 Buôn Tăng, Krông Năng
1 mm
52 Đập Tràn
1 mm
53 Cà Lúi
1 mm
54 An Nghiệp
1 mm
55 Chí Thạnh
0.8 mm
56 An Lĩnh
0.8 mm
57 An Hải
0.8 mm
58 Đập - HCN Phú Xuân
0.8 mm
59 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
0.6 mm
60 Ninh Tây 4
0.6 mm
61 Sơn Định
0.4 mm
62 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
0.4 mm
63 Ea Lâm
0.4 mm
64 Xuân Thọ 2
0.4 mm
65 Thôn Tân Hải, Phước Tân
0.4 mm
66 Ea Pil
0.4 mm
67 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
0.4 mm
68 An Chấn
0.2 mm
69 Ea Ly
0.2 mm
70 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0.2 mm
71 An Mỹ
0.2 mm
72 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
0.2 mm
73 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
0.2 mm
74 Hòa Xuân Nam
0 mm
75 Hòa Hiệp Trung
0 mm
76 Hòa Xuân Đông
0 mm
77 Phú Hòa
0 mm
78 Phượng Hoàng
0 mm
79 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
80 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
81 Hòa Thắng
0 mm
82 Sơn Thành Đông
0 mm
83 Xuân Sơn
0 mm
84 Hòa Vinh
0 mm
85 TT Sông Hinh
0 mm
86 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
0 mm
87 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0 mm
88 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
0 mm
89 Hòa Quang Bắc
0 mm
90 Hòa Trị
0 mm
91 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
0 mm
92 Sơn Nguyên
0 mm
93 Đập - HCN Suối Vực
0 mm
94 Ea Bá
0 mm
95 Hòa Tâm
0 mm
96 Ea Bar (Ea Bá)
0 mm
97 Hòa Thịnh
0 mm
98 Ninh Sim
0 mm
99 Sơn Xuân
0 mm
100 Sơn Thành Tây
0 mm
Đã sao chép liên kết!