Xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Suối Trai

Thứ Năm, 03/09/2026 - 17:54:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
14km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
38

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
33°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Có mưa
25° | 29°
4.4 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
24° | 34°
2.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 34°
7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 33°
3.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
7.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 28°
18 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 29°
21.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 27°
19 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 29°
20.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 27°
17.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 26°
15.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
18.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Suối Trai, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Suối Trai
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Suối Trai 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Suối Trai trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Suối Trai dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 28.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~7.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
28.7
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Suối Trai ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.9 mm.
Hiện tại Xã Suối Trai trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 7.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 25–34°C, mưa ~7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–33°C, mưa ~3.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Suối Trai là 38 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ia Broãi
52.2 mm
2 Chư Mố
45.6 mm
3 Ea Yiêng
41 mm
4 Ia Rsươm PCTT
28.8 mm
5 Xã Ea Trang
27.2 mm
6 Ia Rsai
27.2 mm
7 Chư Rcăm
23.4 mm
8 Ia Rsươm
22.4 mm
9 Ea Knốp
19.4 mm
10 Xuân Phú
17.6 mm
11 Ea Ô
17.6 mm
12 Vụ Bổn
17.4 mm
13 Ea Kar
17.4 mm
14 Ea Kmut
16 mm
15 Cư Yang
14.8 mm
16 Hồ chứa nước Ia Rtô
14 mm
17 Ea Pal
11 mm
18 Phú Mỡ
10.8 mm
19 Xã Ea M'doan
10.2 mm
20 Lãnh Cao
9.8 mm
21 Cư Króa
9.6 mm
22 Xã Canh Hòa
9.2 mm
23 Phú Mỡ 3
8.6 mm
24 Xuân Lãnh
8.2 mm
25 ĐLiê Ya 2
8 mm
26 Uar
7.4 mm
27 Xuân Thịnh
6.8 mm
28 Chư Gu
6.8 mm
29 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
6.2 mm
30 Ea H'MLay
6.2 mm
31 Buôn Nung, Chư Drăng
6.2 mm
32 Tam Giang
6 mm
33 Krông Pa
5.6 mm
34 Cư Klông
5.4 mm
35 Buôn Dù, Ia Mláh
5.4 mm
36 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
5.2 mm
37 Chư Drăng
4.8 mm
38 Ea Sô
4.4 mm
39 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
3.4 mm
40 Đất Bằng
3.4 mm
41 Xuân Lâm
3.2 mm
42 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
3.2 mm
43 Hồ Đá Đen, lưu vực
3 mm
44 Ia R'Mok
3 mm
45 Xuân Phước
2.8 mm
46 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
2.8 mm
47 Đá Bàn
2.2 mm
48 An Xuân
2 mm
49 Hà Văn Trên
2 mm
50 Cư Prao
1.8 mm
51 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
1.8 mm
52 Phước Tân
1.6 mm
53 Cư Prao 2
1.6 mm
54 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
1.6 mm
55 Cà Lúi PCTT
1.4 mm
56 UBND xã Sông Hinh
1.4 mm
57 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
1.4 mm
58 Chư Ngọc
1.4 mm
59 Krông Pa
1.2 mm
60 Đập - HCN Đồng Tròn
1.2 mm
61 An Ninh Đông
1.2 mm
62 Buôn Khăm, Krông Pa
1.2 mm
63 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
1.2 mm
64 Đập Tràn
1 mm
65 Cà Lúi
1 mm
66 An Nghiệp
1 mm
67 Buôn Tăng, Krông Năng
1 mm
68 Chí Thạnh
0.8 mm
69 An Lĩnh
0.8 mm
70 An Hải
0.8 mm
71 Đập - HCN Phú Xuân
0.8 mm
72 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
0.6 mm
73 Sơn Định
0.4 mm
74 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
0.4 mm
75 Ea Lâm
0.4 mm
76 Xuân Thọ 2
0.4 mm
77 Thôn Tân Hải, Phước Tân
0.4 mm
78 Ea Pil
0.4 mm
79 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
0.4 mm
80 Xuân Bình
0.2 mm
81 An Chấn
0.2 mm
82 Ea Ly
0.2 mm
83 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0.2 mm
84 An Mỹ
0.2 mm
85 Xuân Lộc
0.2 mm
86 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
0.2 mm
87 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
0.2 mm
88 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
89 Hòa Thắng
0 mm
90 Sơn Thành Đông
0 mm
91 Xuân Sơn
0 mm
92 Hòa Vinh
0 mm
93 TT Sông Hinh
0 mm
94 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
0 mm
95 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0 mm
96 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
0 mm
97 Hòa Quang Bắc
0 mm
98 Hòa Trị
0 mm
99 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
0 mm
100 Sơn Nguyên
0 mm
Đã sao chép liên kết!