Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân An

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 12:20:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Có mây rải rác
Gió
15km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
65%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
13.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 28°
10.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 28°
14.1 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 26°
22.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 24°
30.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 26°
40.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 24°
18.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 24°
27.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 26°
14 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 24°
22.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 24°
24.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
21° | 23°
27.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
21° | 27°
21.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 28°
10 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân An, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân An
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tân An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tân An trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tân An dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 149.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~40.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
149.8
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tân An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.3 mm.
Hiện tại Phường Tân An có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 65%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 40.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~13.9 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 22–24°C, mưa ~18.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tân An là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 65% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yang Mao
29 mm
2 Yang Mao 5
27 mm
3 Cư Pui
8 mm
4 Cư A Mung
7 mm
5 Cư Kbang
5 mm
6 Ea Rốk
4.4 mm
7 Đức Xuyên, Krông Nô
3.6 mm
8 Đăk Phơi
3.4 mm
9 Bình Hòa
3.2 mm
10 Nâm Nung
3 mm
11 Nâm N'Đir, Krông Nô
2.8 mm
12 Ea Pôk
2.6 mm
13 Nam Xuân, Krông Nô
2 mm
14 Buôn Choah, Krông Nô
2 mm
15 Đăk Mâm, Krông Nô
1.8 mm
16 Ea R'Bin
1.8 mm
17 Tam Giang
1.6 mm
18 Ea Sin
1.6 mm
19 Ea Tir
1.4 mm
20 Ea Tul
1.2 mm
21 Đăk Mool, Đắk Song
1 mm
22 Ea Tar
1 mm
23 Buôn Triết
1 mm
24 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
1 mm
25 Đăk Hòa, Đắk Song
0.8 mm
26 Đăk N'Drot, Đăk Mil
0.6 mm
27 Đắk Lao 1
0.6 mm
28 Đăk R'La, Đăk Mil
0.6 mm
29 Đăk Săk, Đăk Mil
0.6 mm
30 Đắk Sôr, Krông Nô
0.6 mm
31 Phú Lộc
0.6 mm
32 Ea Bông
0.6 mm
33 Buôn Trấp
0.6 mm
34 Cư Klông
0.4 mm
35 Nam Dong, Cư Jút
0.2 mm
36 Đắk Gằn 2
0.2 mm
37 Đắk Gằn 3
0.2 mm
38 Đức Mạnh 2
0.2 mm
39 Ea Trul
0.2 mm
40 Ea Nuôl
0.2 mm
41 Yang Reh
0.2 mm
42 Ea H'đinh
0.2 mm
43 Hòa Tiến
0.2 mm
44 Ea T'ling, Cư Jút
0 mm
45 Xuân Phú
0 mm
46 Vụ Bổn
0 mm
47 Dray Bhăng
0 mm
48 Hòa Phong
0 mm
49 Ea Súp
0 mm
50 Ea Tóh
0 mm
51 Ea Kiết
0 mm
52 Ea Ning
0 mm
53 Ea Ô
0 mm
54 Ea Knuếc
0 mm
55 Ea Yiêng
0 mm
56 Đăk Drông, Cư Jút
0 mm
57 Đắk Gằn, Đăk Mil
0 mm
58 Ya Tờ Mốt
0 mm
59 Ea Bar
0 mm
60 Ea Pal
0 mm
61 Tân Thành, Krông Nô
0 mm
62 Krông Bông
0 mm
63 Cư Pơng
0 mm
64 Ea Weel
0 mm
65 Ea Knốp
0 mm
66 Ea Kmut
0 mm
67 Ea Sô
0 mm
68 Ea Kar
0 mm
69 ĐLiê Ya 2
0 mm
70 Hòa Khánh
0 mm
71 Ea Kao
0 mm
72 Dang Kang
0 mm
73 Buôn Nung, Chư Drăng
0 mm
74 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
75 Đức An, Đắk Song
0 mm
76 Long Sơn, Đăk Mil
0 mm
Đã sao chép liên kết!