Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy Hòa

Thứ Tư, 02/09/2026 - 14:43:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
34°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
19km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
48%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
33°C
%
15:00
34°C
%
16:00
34°C
%
17:00
34°C
%
18:00
32°C
%
19:00
31°C
%
20:00
30°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
29°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
28°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
27°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
27° | 34°
0.3 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
27° | 34°
1.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
27° | 36°
3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
27° | 36°
5 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
27° | 35°
3.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
27° | 36°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
27° | 36°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
27° | 33°
2.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
26° | 30°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 32°
12.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
25° | 32°
17.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 26°
20.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 28°
31.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
8.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuy Hòa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy Hòa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tuy Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tuy Hòa trong 7 ngày tới

Từ 02/09/2026 đến 08/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tuy Hòa dự báo dao động từ 27°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (27°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 31 km/h.

36°
Cao nhất
27°
Thấp nhất
15.2
mm mưa/7 ngày
31
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tuy Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (03/09): Có mưa; nhiệt độ từ 27°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.2 mm.
Hiện tại Phường Tuy Hòa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 34°C, độ ẩm 48%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 27°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 27–36°C, mưa ~5 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 27–35°C, mưa ~3.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 31 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tuy Hòa là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 34°C, nhưng do độ ẩm 48% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đất Bằng
9.6 mm
2 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
7.6 mm
3 Phước Tân
6 mm
4 An Xuân
5.8 mm
5 Cà Lúi PCTT
5.4 mm
6 Xuân Bình
5 mm
7 Cà Lúi
4.6 mm
8 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
4.4 mm
9 Xã Ea Trang
4.2 mm
10 Thôn Tân Hải, Phước Tân
3.6 mm
11 Xuân Phước
2.8 mm
12 Ea Bá
2.6 mm
13 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
2.6 mm
14 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
2.2 mm
15 Đập - HCN Đồng Tròn
2.2 mm
16 Ea H'MLay
2 mm
17 Đập - HCN Phú Xuân
2 mm
18 Xã Canh Hòa
1.8 mm
19 Xuân Thọ 2
1.8 mm
20 Xuân Thịnh
1.6 mm
21 Ea Bar (Ea Bá)
1.6 mm
22 An Nghiệp
1.6 mm
23 Sơn Thành Đông
1.4 mm
24 Sơn Thành Tây
1.4 mm
25 Hòa Xuân Nam
1.2 mm
26 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
1 mm
27 Xuân Lãnh
1 mm
28 Sơn Định
0.8 mm
29 Lãnh Cao
0.8 mm
30 Đập Tràn
0.8 mm
31 Chí Thạnh
0.8 mm
32 An Lĩnh
0.8 mm
33 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
0.8 mm
34 Buôn Khăm, Krông Pa
0.8 mm
35 Phú Mỡ
0.6 mm
36 An Ninh Đông
0.6 mm
37 An Chấn
0.6 mm
38 An Hải
0.6 mm
39 Hòa Tâm
0.6 mm
40 Xuân Lâm
0.4 mm
41 TT Sông Hinh
0.4 mm
42 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
0.4 mm
43 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
0.4 mm
44 Cư Króa
0.4 mm
45 Sơn Xuân
0.4 mm
46 Hòa Vinh
0.2 mm
47 An Mỹ
0.2 mm
48 Hòa Thịnh
0.2 mm
49 Hòa Xuân Đông
0.2 mm
50 Phú Hòa
0.2 mm
51 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
0.2 mm
52 Phú Mỡ 3
0 mm
53 Hòa Thắng
0 mm
54 Xuân Sơn
0 mm
55 Vạn Phú
0 mm
56 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
0 mm
57 UBND xã Sông Hinh
0 mm
58 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0 mm
59 Hòa Quang Bắc
0 mm
60 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
0 mm
61 Hòa Trị
0 mm
62 Sơn Nguyên
0 mm
63 Hồ Đá Đen, lưu vực
0 mm
64 Đập - HCN Suối Vực
0 mm
65 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0 mm
66 Xã Ea M'doan
0 mm
67 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
0 mm
68 Hòa Hiệp Trung
0 mm
69 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
0 mm
70 Đá Bàn
0 mm
71 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
0 mm
72 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
73 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
0 mm
74 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
0 mm
75 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
0 mm
Đã sao chép liên kết!