Phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thành Nhất

Thứ Năm, 03/09/2026 - 17:10:58

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
85%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
26°C
%
15:00
28°C
%
16:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 29°
11.9 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
22° | 29°
10.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
22° | 29°
17.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
11.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 29°
6.9 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
23° | 28°
15.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 25°
15.7 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 26°
31.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
32.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
21° | 25°
30.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 28°
20.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 25°
17.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 26°
12 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 27°
26.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thành Nhất, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thành Nhất
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thành Nhất 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thành Nhất trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Phường Thành Nhất dự báo dao động từ 22°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 89 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~17.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

29°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
89
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thành Nhất ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.2 mm.
Hiện tại Phường Thành Nhất mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 17.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 22–29°C, mưa ~17.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~11.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Năm (03/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thành Nhất là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Yiêng
40.4 mm
2 Đam Rông
37.8 mm
3 Dang Kang
34.4 mm
4 Ea Pôk
31.2 mm
5 Ea Tul
30.2 mm
6 Ea Weel
29.8 mm
7 Hòa Tiến
27.4 mm
8 Ea H'đinh
24 mm
9 Ea Bar
23.6 mm
10 Krông Nô
18.4 mm
11 Xuân Phú
17.6 mm
12 Dray Bhăng
17.6 mm
13 Ea Kar
17.4 mm
14 Vụ Bổn
17.2 mm
15 Ea Ning
17.2 mm
16 Ea Trul
17.2 mm
17 Ea Tar
16.6 mm
18 Nam Dong, Cư Jút
16.2 mm
19 Ea Kmut
16 mm
20 Phú Lộc
15.4 mm
21 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
14.8 mm
22 Đưng K'Nớ
14.4 mm
23 Ea Kiết
14.4 mm
24 Yang Reh
14.2 mm
25 Ea T'ling, Cư Jút
13.6 mm
26 Ea Kao
13.6 mm
27 Đăk Phơi
12.2 mm
28 Buôn Triết
11.4 mm
29 Ea Tóh
10.8 mm
30 Đăk Mool, Đắk Song
9.4 mm
31 Đăk Drông, Cư Jút
9.4 mm
32 Đắk Buk So
9.2 mm
33 Hòa Phong
8.8 mm
34 ĐLiê Ya 2
8 mm
35 Đăk Săk, Đăk Mil
8 mm
36 Nâm N’Jang, Đắk Song
7.4 mm
37 Ea Sin
7.2 mm
38 Cư Pơng
6.4 mm
39 Tam Giang
6 mm
40 Đắk Gằn 2
5.8 mm
41 Nâm Nung
5.8 mm
42 Buôn Trấp
5.6 mm
43 Ea Nuôl
5.6 mm
44 Cư Klông
5.4 mm
45 Đắk Gằn, Đăk Mil
4.8 mm
46 Trúc Sơn, Cư Jút
4.8 mm
47 Thuận Hà, Đắk Song
4.8 mm
48 Ea Tir
4.6 mm
49 Đức Xuyên, Krông Nô
4.4 mm
50 Đăk Hòa, Đắk Song
4.2 mm
51 Quảng Hòa, Đắk G'Long
4 mm
52 Ea R'Bin
3.8 mm
53 Đắk Lao 2
3.8 mm
54 Đăk N'Drung, Đắk Song
3.4 mm
55 Đắk Lao 1
3.4 mm
56 Bình Hòa
3.2 mm
57 Ea Bông
3.2 mm
58 Ea Súp
3 mm
59 Nâm N'Đir, Krông Nô
3 mm
60 Đức Mạnh 2
3 mm
61 Buôn Choah, Krông Nô
2.4 mm
62 Long Sơn, Đăk Mil
2.4 mm
63 Đắk Gằn 3
2.4 mm
64 Đắk Sôr, Krông Nô
2.4 mm
65 Ya Tờ Mốt
2.2 mm
66 Krông Bông
1.8 mm
67 Khu bảo tồn Nâm Nung, Nâm N’Jang
1.4 mm
68 Đăk N'Drot, Đăk Mil
1.2 mm
69 Đăk R'La, Đăk Mil
1 mm
70 Nam Xuân, Krông Nô
0.4 mm
71 Tân Thành, Krông Nô
0.2 mm
72 Đức An, Đắk Song
0 mm
73 Đăk Mâm, Krông Nô
0 mm
74 Ea Knuếc
0 mm
75 Hòa Khánh
0 mm
Đã sao chép liên kết!