Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Krông Pắc

Thứ Tư, 02/09/2026 - 19:30:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
02/09
Có mưa
22° | 27°
10.4 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 28°
5.4 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
22° | 28°
16.7 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
22° | 27°
14.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 28°
10.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 29°
6.5 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
22° | 27°
11.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 27°
18.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 24°
27.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 24°
26.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 24°
25.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 25°
20.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 24°
16 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 24°
9 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Krông Pắc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Krông Pắc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Krông Pắc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Krông Pắc trong 7 ngày tới

Từ 02/09/2026 đến 08/09/2026, nhiệt độ tại Xã Krông Pắc dự báo dao động từ 22°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 75.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~16.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

29°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
75.2
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Krông Pắc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (03/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.4 mm.
Hiện tại Xã Krông Pắc trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 16.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 22–27°C, mưa ~14.8 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~10.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Năm (03/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Krông Pắc là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Tul
37 mm
2 Ya Tờ Mốt
26.2 mm
3 Ea Sin
25.8 mm
4 Ea Súp
23.6 mm
5 Ea Tir
22.8 mm
6 Ea Rốk
20 mm
7 Cư Kbang
18.6 mm
8 Ea Kiết
16.8 mm
9 Cư Pơng
16.6 mm
10 Ea H'đinh
16.4 mm
11 Ea Weel
16.4 mm
12 Ea Tóh
13.6 mm
13 Buôn Triết
12 mm
14 Đức Xuyên, Krông Nô
11.8 mm
15 Ea Tar
11.8 mm
16 ĐLiê Ya 2
11.6 mm
17 Cư Pui
11.4 mm
18 Cư Klông
10.6 mm
19 Nam Dong, Cư Jút
9.8 mm
20 Đăk Phơi
9.6 mm
21 Nâm N'Đir, Krông Nô
9 mm
22 Ea R'Bin
8.6 mm
23 Hòa Phong
7.4 mm
24 Ea Bar
7.4 mm
25 Đắk Gằn 3
6.4 mm
26 Chư Drăng
6.4 mm
27 Phú Lộc
5.4 mm
28 Đăk Drông, Cư Jút
5.2 mm
29 Xuân Phú
5 mm
30 Trúc Sơn, Cư Jút
4.8 mm
31 Ea Ô
4.8 mm
32 Yang Reh
4.6 mm
33 Ea Ning
4.6 mm
34 Đăk Mâm, Krông Nô
4.4 mm
35 Krông Pa
4.4 mm
36 Chư Ngọc
3.4 mm
37 Cư Yang
2.8 mm
38 Ea Pôk
2.8 mm
39 Ea Sô
2.6 mm
40 Ea Lâm
2.4 mm
41 Tam Giang
2.4 mm
42 Ea Trul
2.2 mm
43 Tân Thành, Krông Nô
2.2 mm
44 Ia R'Mok
2.2 mm
45 Ea Ly
1.8 mm
46 Ea Kao
1.8 mm
47 Ea T'ling, Cư Jút
1.8 mm
48 Dray Bhăng
1.6 mm
49 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
1.6 mm
50 Nâm Nung
1.6 mm
51 Yang Mao 5
1.4 mm
52 Yang Mao
1.2 mm
53 Ea Nuôl
1.2 mm
54 Ea Kmut
1.2 mm
55 Krông Pa
1 mm
56 Buôn Trấp
1 mm
57 Ea Kar
1 mm
58 Buôn Tăng, Krông Năng
1 mm
59 Cư Prao 2
0.8 mm
60 Cư Prao
0.8 mm
61 Ea Pal
0.8 mm
62 Cư Króa
0.8 mm
63 Ea Knốp
0.8 mm
64 Nam Xuân, Krông Nô
0.8 mm
65 Đắk Sôr, Krông Nô
0.8 mm
66 Bình Hòa
0.6 mm
67 Hòa Tiến
0.4 mm
68 Ea Pil
0.4 mm
69 Cư San
0.4 mm
70 Vụ Bổn
0.2 mm
71 Ea Bông
0.2 mm
72 Dang Kang
0.2 mm
73 Ea Knuếc
0 mm
74 Ea Yiêng
0 mm
75 Krông Bông
0 mm
76 Hòa Khánh
0 mm
77 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
78 Buôn Choah, Krông Nô
0 mm
Đã sao chép liên kết!