Xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Xuân

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 16:49:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
9km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
68%
US AQI
43

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
25° | 30°
22 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 32°
2.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
25° | 33°
0.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
25° | 30°
0.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
10.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 26°
21.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 29°
23.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
23° | 31°
13.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 29°
4.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 27°
6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 30°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 31°
2.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đồng Xuân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Xuân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đồng Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đồng Xuân trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đồng Xuân dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~22 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
56.3
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đồng Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Đồng Xuân trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 22 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 25–32°C, mưa ~2.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đồng Xuân là 43 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Đăk Pling
63.8 mm
2 Xã Canh Liên
41 mm
3 Ia Rsai
35.2 mm
4 Đăk Tơ Pang
33 mm
5 Xã Canh Hòa
32.2 mm
6 Hòa Xuân Đông
31.4 mm
7 Chư Rcăm
29.8 mm
8 Hòa Vinh
27.6 mm
9 Hà Văn Trên
26.2 mm
10 Phú Mỡ 3
25.2 mm
11 Hồ Quang Hiển
24 mm
12 Xuân Lãnh
24 mm
13 Hòa Tâm
23.8 mm
14 Hòa Thịnh
23.4 mm
15 Sơn Thành Đông
21.8 mm
16 Phú Mỡ
20 mm
17 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
18.6 mm
18 Xuân Thịnh
17 mm
19 Lãnh Cao
16.6 mm
20 Làng Cát
16 mm
21 Hòa Xuân Nam
15.4 mm
22 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
14.2 mm
23 Đập Tràn
13.8 mm
24 Buôn Dù, Ia Mláh
13.6 mm
25 Sơn Thành Tây
13.2 mm
26 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
12.8 mm
27 Chư Gu
12.4 mm
28 An Chấn
12.2 mm
29 Xuân Lâm
12 mm
30 An Xuân
12 mm
31 An Hải
10.8 mm
32 Hồ Long Mỹ
10.4 mm
33 Xuân Bình
10.4 mm
34 Phú Hòa
10 mm
35 Phước Tân
9.6 mm
36 An Lĩnh
9.6 mm
37 Xuân Lộc
9.6 mm
38 Đất Bằng
9.2 mm
39 Hòa Quang Bắc
9 mm
40 Uar
8.6 mm
41 Cư Prao
8.6 mm
42 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
8.4 mm
43 Hòa Trị
8.4 mm
44 Diêm Trường
8 mm
45 Cư Prao 2
7.6 mm
46 Xuân Thọ 2
7.4 mm
47 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
6.8 mm
48 Đập - HCN Phú Xuân
6.8 mm
49 Đập Hầm Hô
6.6 mm
50 Thôn Tân Hải, Phước Tân
6.6 mm
51 Hồ Đá Mài
6.4 mm
52 Đập - HCN Đồng Tròn
6.4 mm
53 Cà Lúi
6.4 mm
54 An Mỹ
6.4 mm
55 Xuân Phước
6 mm
56 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
5.8 mm
57 Ea Bá
5.6 mm
58 Khu vực 7
5.4 mm
59 Cà Lúi PCTT
5.4 mm
60 TT Sông Hinh
5.2 mm
61 Chí Thạnh
5.2 mm
62 An Ninh Đông
5 mm
63 Sơn Nguyên
4.6 mm
64 Ea Bar (Ea Bá)
4.6 mm
65 Chư Drăng
3.8 mm
66 Krông Pa
3.6 mm
67 Hòa Thắng
3.6 mm
68 Chi cục Thủy lợi
3.4 mm
69 An Nghiệp
3 mm
70 Chư Ngọc
2.8 mm
71 Hồ Núi Một
2.2 mm
72 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
2.2 mm
73 Núi Bà Hỏa
2 mm
74 Ea Ly
2 mm
75 Buôn Tăng, Krông Năng
1.8 mm
76 Sơn Định
1 mm
77 Ea Lâm
0.8 mm
78 Đập - HCN Suối Vực
0.8 mm
79 Buôn Khăm, Krông Pa
0.6 mm
80 Nhơn Thọ
0.6 mm
81 Ia R'Mok
0.6 mm
82 Krông Pa
0.2 mm
83 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0.2 mm
84 Hòa Hiệp Trung
0.2 mm
85 Xuân Sơn
0 mm
86 Sơn Xuân
0 mm
87 Làng Chồm
0 mm
88 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
Đã sao chép liên kết!