Xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Mỡ

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 13:07:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
18km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
71%
US AQI
31

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 27°
2.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 27°
6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 27°
3.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 26°
4.7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 26°
2.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 25°
21.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 23°
11.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 25°
11.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
21° | 25°
11.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
20° | 27°
9.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
20° | 27°
15.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
20° | 27°
10.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 26°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 23°
2.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Mỡ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Mỡ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Mỡ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Mỡ trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Mỡ dự báo dao động từ 21°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 52.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~21.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

27°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
52.3
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Mỡ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 6 mm.
Hiện tại Xã Phú Mỡ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 71%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 21.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~3.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Mỡ là 31 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 71% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Đăk Pling
63.6 mm
2 Yang Nam
47.6 mm
3 Đập, Thủy điện Đăk Srông 2
45.6 mm
4 Chư Mố
44.6 mm
5 Xã Canh Liên
40.2 mm
6 Đăk Tơ Pang
32.8 mm
7 Xã Canh Hòa
30.4 mm
8 Ia Rsai
29.6 mm
9 Ia Broãi
27.4 mm
10 Pờ Tó
26.2 mm
11 Hà Văn Trên
24.6 mm
12 Hòa Vinh
23 mm
13 Hồ Quang Hiển
22.8 mm
14 Xuân Lãnh
22.8 mm
15 Hòa Xuân Đông
21.8 mm
16 Chư Rcăm
21.2 mm
17 Phú Mỡ 3
20.8 mm
18 Sơn Thành Đông
20.8 mm
19 Ia Rsươm
20 mm
20 Phú Mỡ
17.4 mm
21 Ia Rsươm PCTT
17 mm
22 Tam Giang
16.8 mm
23 Làng Cát
16 mm
24 Xuân Thịnh
15.8 mm
25 Lãnh Cao
15.2 mm
26 Buôn Dù, Ia Mláh
13.6 mm
27 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
13.4 mm
28 Cư Klông
13.2 mm
29 Hồ chứa nước Ia Rtô
12.8 mm
30 Sơn Thành Tây
12.6 mm
31 Chư Gu
12.4 mm
32 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
12 mm
33 Xuân Lâm
11.8 mm
34 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
10.6 mm
35 An Hải
9.8 mm
36 Hồ Long Mỹ
9.6 mm
37 Xuân Bình
9.6 mm
38 An Chấn
9.6 mm
39 Xuân Lộc
9 mm
40 Đất Bằng
8.8 mm
41 Hòa Quang Bắc
8.8 mm
42 Phú Hòa
8.8 mm
43 Uar
8.4 mm
44 Hòa Trị
8 mm
45 An Lĩnh
7.6 mm
46 Diêm Trường
7 mm
47 Xuân Thọ 2
6.8 mm
48 An Xuân
6.6 mm
49 Đập Hầm Hô
6.4 mm
50 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
6.4 mm
51 Hồ Đá Mài
6.2 mm
52 Cà Lúi
6 mm
53 Cà Lúi PCTT
5.2 mm
54 Khu vực 7
5 mm
55 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
5 mm
56 Ea Bar (Ea Bá)
4.6 mm
57 TT Sông Hinh
4.4 mm
58 Đập - HCN Đồng Tròn
4.4 mm
59 Sơn Nguyên
4.4 mm
60 An Mỹ
4 mm
61 Krông Pa
3.6 mm
62 Buôn Nung, Chư Drăng
3.4 mm
63 Hòa Thắng
3.4 mm
64 Ea Bá
3.4 mm
65 Chi cục Thủy lợi
3.2 mm
66 An Ninh Đông
3.2 mm
67 Chư Drăng
2.8 mm
68 Chư Ngọc
2.6 mm
69 Phước Tân
2.6 mm
70 Thôn Tân Hải, Phước Tân
2.6 mm
71 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
2.4 mm
72 Chí Thạnh
2.4 mm
73 Đập dâng Thò Đo
2.2 mm
74 Ea Ly
2 mm
75 Hồ Núi Một
1.8 mm
76 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
1.8 mm
77 Buôn Tăng, Krông Năng
1.6 mm
78 Núi Bà Hỏa
1.4 mm
79 An Nghiệp
1.4 mm
80 Xuân Phước
1.2 mm
81 Ea Lâm
0.8 mm
82 Đập - HCN Suối Vực
0.8 mm
83 Tây Thuận
0.6 mm
84 Nhơn Thọ
0.6 mm
85 Buôn Khăm, Krông Pa
0.6 mm
86 Đập - HCN Phú Xuân
0.6 mm
87 Ia R'Mok
0.4 mm
88 Sơn Định
0.2 mm
89 Krông Pa
0.2 mm
90 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0.2 mm
91 Làng Chồm
0 mm
92 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
93 Xuân Sơn
0 mm
94 Sơn Xuân
0 mm
95 Hòa Hiệp Trung
0 mm
Đã sao chép liên kết!