Xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiền Kiệt

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 19:57:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 31°
2.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 31°
2.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
6.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
24.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
1.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 29°
5.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 27°
6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 26°
1.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
9 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 28°
4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hiền Kiệt, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiền Kiệt
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiền Kiệt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiền Kiệt trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hiền Kiệt dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 40.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~24.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
40.2
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiền Kiệt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Hiền Kiệt có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 24.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~2.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiền Kiệt là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Điện
6.2 mm
2 Giao An
4.6 mm
3 Yên Thắng
1.4 mm
4 Tam Văn
1 mm
5 Lóng Sập
1 mm
6 Yên Nhân
0.6 mm
7 Trung Thành 1
0.6 mm
8 Phú Xuân
0.2 mm
9 Tén Tằn (Mường Lát)
0.2 mm
10 Phú Lệ 1
0.2 mm
11 Tam Chung
0.2 mm
12 Trung Sơn 1
0.2 mm
13 Trung Sơn 2
0.2 mm
14 Tu Lý
0.2 mm
15 Ba Khan
0 mm
16 Nam Phong
0 mm
17 Yên Khương
0 mm
18 Trung Thành 2
0 mm
19 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
0 mm
20 Thành Sơn
0 mm
21 Sơn Hà
0 mm
22 Nam Động 2
0 mm
23 Mường Lý
0 mm
24 Quan Sơn PCTT
0 mm
25 Nam Động
0 mm
26 Thiết Kế
0 mm
27 Sơn Thủy
0 mm
28 Trung Xuân
0 mm
29 Quang Chiểu 2
0 mm
30 Tam Lư
0 mm
31 Km22
0 mm
32 Tam Thanh
0 mm
33 Quang Chiểu 3
0 mm
34 Kỳ Tân 1
0 mm
35 Hiền Kiệt
0 mm
36 Hồ thủy điện Trung Sơn
0 mm
37 Trung Lý
0 mm
38 Thanh Xuân
0 mm
39 Sông Luồng
0 mm
40 Trung Thượng
0 mm
41 Sông Luồng
0 mm
42 Lương Sơn
0 mm
43 Cổ Lũng
0 mm
44 Trung Hạ
0 mm
45 Yên Thắng
0 mm
46 Trung Thành
0 mm
47 Đồng Lương
0 mm
48 Phú Sơn 1
0 mm
49 Phú Lệ 2
0 mm
50 Phú Sơn 2
0 mm
51 Sơn Lư
0 mm
52 Quang Chiểu 1
0 mm
53 Hiền Chung
0 mm
54 Hiền Chung
0 mm
55 Nam Động 1
0 mm
56 Tân Xuân
0 mm
57 Lũng Cao
0 mm
58 Mường Khến
0 mm
59 Tân Xuân
0 mm
60 Cao Sơn
0 mm
61 Thủy điện So Lo 1
0 mm
62 Chiềng Khừa
0 mm
63 Tân Lạc
0 mm
64 Bao La
0 mm
65 Lũng Vân
0 mm
66 Chiềng Khoa
0 mm
67 Đồng Bảng
0 mm
68 Hồ Trọng
0 mm
69 Lóng Phiêng
0 mm
70 Km46
0 mm
71 Thủy điện Suối Tráng
0 mm
Đã sao chép liên kết!