Xã Nguyệt Ấn, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nguyệt Ấn

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 19:36:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
85%
US AQI
88

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 31°
5.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 31°
0.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
5.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
12.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
17.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 30°
17.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 30°
18.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
26.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 24°
43.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 26°
54.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 27°
19.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nguyệt Ấn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nguyệt Ấn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nguyệt Ấn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nguyệt Ấn trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nguyệt Ấn dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 61.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~17.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
61.9
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nguyệt Ấn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.4 mm.
Hiện tại Xã Nguyệt Ấn ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 17.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~5.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–31°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nguyệt Ấn là 88 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nguyệt Ấn, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Nọc
49.6 mm
2 Thủy điện Châu Thắng
31.8 mm
3 Châu Kim 1
29.2 mm
4 Châu Thuận
12 mm
5 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
10.8 mm
6 Cẩm Liên 1
8.4 mm
7 Châu Thắng
7.8 mm
8 Thủy điện Đồng Văn
5.8 mm
9 Hồ chứa nước Cửa Đạt
5.6 mm
10 Giao An
4.6 mm
11 Đồng Văn 1
4.4 mm
12 Tân Thành 1
4 mm
13 Châu Nga
3.8 mm
14 Châu Hội
3.2 mm
15 Châu Bình 2
2.4 mm
16 Vạn Xuân 1
1.8 mm
17 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
1.6 mm
18 Yên Thắng
1.4 mm
19 Xuân Lộc
1.2 mm
20 Lộc Thịnh
1 mm
21 Tam Văn
1 mm
22 Thủy điện Định Cư
1 mm
23 Cẩm Liên 2
0.8 mm
24 Yên Nhân
0.6 mm
25 Mường Ngoại
0.6 mm
26 Thanh Lâm
0.4 mm
27 Thanh Phong
0.4 mm
28 Đồng Văn 2
0.2 mm
29 Hồ Hón Chè
0.2 mm
30 Phú Xuân
0.2 mm
31 Thọ Dân
0.2 mm
32 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
0.2 mm
33 BQL Ngọc Sơn
0 mm
34 Thủy điện Hủa Na
0 mm
35 Thông Thụ
0 mm
36 Thạch Bình
0 mm
37 Yên Khương
0 mm
38 Thọ Bình
0 mm
39 Hà Lĩnh
0 mm
40 Cẩm Lương
0 mm
41 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
42 Vĩnh Thịnh
0 mm
43 Thăng Thọ
0 mm
44 Lương Trung
0 mm
45 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
0 mm
46 Sơn Hà
0 mm
47 Nam Động 2
0 mm
48 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
49 Quan Sơn PCTT
0 mm
50 Nam Động
0 mm
51 Thiết Kế
0 mm
52 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
53 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
0 mm
54 Trung Xuân
0 mm
55 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0 mm
56 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0 mm
57 Tam Lư
0 mm
58 Tam Thanh
0 mm
59 Thành Hưng
0 mm
60 Kỳ Tân 1
0 mm
61 Yên Cát
0 mm
62 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
0 mm
63 Xuân Minh
0 mm
64 Thanh Xuân
0 mm
65 Sông Luồng
0 mm
66 Trung Thượng
0 mm
67 Sông Luồng
0 mm
68 Lương Sơn
0 mm
69 Hóa Quỳ
0 mm
70 Cổ Lũng
0 mm
71 Trung Hạ
0 mm
72 Thiệu Hợp
0 mm
73 Yên Thắng
0 mm
74 Đồng Lương
0 mm
75 Xuân Quỳ 1
0 mm
76 Cẩm Lương
0 mm
77 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
0 mm
78 Sơn Lư
0 mm
79 Kim Tân
0 mm
80 Hiền Chung
0 mm
81 Hiền Chung
0 mm
82 Thạch Lâm
0 mm
83 Nam Động 1
0 mm
84 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
85 Lũng Cao
0 mm
86 Yên Định
0 mm
87 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
0 mm
88 Yên Trị
0 mm
89 An Bình
0 mm
90 Yên Thủy
0 mm
91 Lạc Lương
0 mm
92 Đoàn Kết
0 mm
Đã sao chép liên kết!