Xã Lương Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lương Sơn

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 06:19:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 36°C
Có mây rải rác
Gió
7km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
57%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 31°
0.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 31°
1.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 31°
11 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 31°
5.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 30°
2.7 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 30°
8.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 28°
13.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
28.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
22° | 30°
16 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 30°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lương Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lương Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lương Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lương Sơn trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lương Sơn dự báo dao động từ 24°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

31°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
43.1
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lương Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.3 mm.
Hiện tại Xã Lương Sơn có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 57%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 24–31°C, mưa ~1.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–31°C, mưa ~11 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lương Sơn là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 57% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lương Sơn, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Nọc
35.2 mm
2 Châu Kim 1
25 mm
3 Thủy điện Châu Thắng
6.6 mm
4 Hồ chứa nước Cửa Đạt
5 mm
5 Châu Hội
2.6 mm
6 Châu Thuận
1.8 mm
7 Xã Châu Hoàn
1.6 mm
8 Châu Thắng
1.4 mm
9 Vạn Xuân 1
1.2 mm
10 Châu Nga
1.2 mm
11 Xuân Lộc
1 mm
12 Thủy điện Định Cư
1 mm
13 Châu Hoàn
1 mm
14 Châu Bình 2
1 mm
15 Nậm Giải
0.8 mm
16 Giao An
0.6 mm
17 Châu Thôn
0.6 mm
18 Nậm Giải PCTT
0.6 mm
19 Mường Ngoại
0.4 mm
20 Thanh Lâm
0.2 mm
21 Thanh Phong
0.2 mm
22 Yên Khương
0 mm
23 Thọ Bình
0 mm
24 Cẩm Lương
0 mm
25 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
26 Vĩnh Thịnh
0 mm
27 Thăng Thọ
0 mm
28 Hồ Hón Chè
0 mm
29 Lương Trung
0 mm
30 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
0 mm
31 Tân Thành 1
0 mm
32 Sơn Hà
0 mm
33 Nam Động 2
0 mm
34 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
35 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
0 mm
36 Quan Sơn PCTT
0 mm
37 Nam Động
0 mm
38 Thiết Kế
0 mm
39 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
40 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
0 mm
41 Trung Xuân
0 mm
42 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0 mm
43 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0 mm
44 Tam Lư
0 mm
45 Tam Thanh
0 mm
46 Lộc Thịnh
0 mm
47 Thành Hưng
0 mm
48 Kỳ Tân 1
0 mm
49 Sơn Điện
0 mm
50 Thanh Tân 1
0 mm
51 Yên Cát
0 mm
52 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
0 mm
53 Hiền Kiệt
0 mm
54 Tam Văn
0 mm
55 Thọ Dân
0 mm
56 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
0 mm
57 Xuân Minh
0 mm
58 Thanh Xuân
0 mm
59 Sông Luồng
0 mm
60 Trung Thượng
0 mm
61 Sông Luồng
0 mm
62 Lương Sơn
0 mm
63 Hóa Quỳ
0 mm
64 Cổ Lũng
0 mm
65 Yên Nhân
0 mm
66 Trung Hạ
0 mm
67 Thiệu Hợp
0 mm
68 Yên Thắng
0 mm
69 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
70 Đồng Lương
0 mm
71 Xuân Quỳ 1
0 mm
72 Cẩm Lương
0 mm
73 Sơn Lư
0 mm
74 Cẩm Liên 2
0 mm
75 Kim Tân
0 mm
76 Hiền Chung
0 mm
77 Cẩm Liên 1
0 mm
78 Hiền Chung
0 mm
79 Yên Thắng
0 mm
80 Thạch Lâm
0 mm
81 Nam Động 1
0 mm
82 Yên Trị
0 mm
83 An Bình
0 mm
84 Yên Định
0 mm
85 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
0 mm
86 Yên Thủy
0 mm
87 Đoàn Kết
0 mm
88 BQL Ngọc Sơn
0 mm
89 Châu Bình 1
0 mm
90 Đồng Văn 2
0 mm
91 Thủy điện Hủa Na
0 mm
92 Thông Thụ
0 mm
93 Thủy điện Đồng Văn
0 mm
94 Đồng Văn 1
0 mm
95 Thạch Bình
0 mm
Đã sao chép liên kết!