Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: ELLEN (1955)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1955
50 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
13:00 15/07/1955
22.9°N, 153.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 15/07/1955
23.2°N, 152.3°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 16/07/1955
23.6°N, 151.6°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 16/07/1955
24.0°N, 150.8°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 16/07/1955
24.3°N, 150.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 16/07/1955
24.6°N, 149.3°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 17/07/1955
24.8°N, 148.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 17/07/1955
25.0°N, 148.2°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 17/07/1955
26.3°N, 146.4°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 17/07/1955
27.7°N, 145.3°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 18/07/1955
29.1°N, 144.1°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 18/07/1955
30.1°N, 142.3°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 18/07/1955
30.4°N, 140.8°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 18/07/1955
30.5°N, 139.2°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 19/07/1955
30.4°N, 137.3°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 19/07/1955
30.4°N, 135.3°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 19/07/1955
30.5°N, 134.5°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 19/07/1955
30.5°N, 133.7°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 20/07/1955
30.6°N, 133.1°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 20/07/1955
30.5°N, 132.4°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 20/07/1955
30.4°N, 132.2°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 20/07/1955
30.3°N, 134.3°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 21/07/1955
30.3°N, 134.7°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 21/07/1955
30.4°N, 136.4°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 21/07/1955
30.6°N, 137.9°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 21/07/1955
30.8°N, 139.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 22/07/1955
31.7°N, 140.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 22/07/1955
32.7°N, 141.1°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 22/07/1955
33.5°N, 142.5°E 955hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 22/07/1955
34.4°N, 143.4°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 23/07/1955
35.9°N, 144.8°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 23/07/1955
37.5°N, 146.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 23/07/1955
38.7°N, 148.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 23/07/1955
39.6°N, 150.8°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 24/07/1955
40.6°N, 153.3°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 24/07/1955
41.8°N, 155.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 24/07/1955
42.0°N, 158.4°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 24/07/1955
42.0°N, 162.0°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 25/07/1955
41.5°N, 167.0°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 25/07/1955
41.5°N, 168.7°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 25/07/1955
41.8°N, 170.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 25/07/1955
42.5°N, 171.5°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 26/07/1955
43.0°N, 173.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 26/07/1955
44.0°N, 174.5°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 26/07/1955
44.6°N, 176.0°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 26/07/1955
45.0°N, 178.0°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 27/07/1955
46.0°N, 179.5°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 27/07/1955
47.0°N, 179.0°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 27/07/1955
48.0°N, 179.0°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 27/07/1955
48.0°N, 183.0°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
ELLEN · 1955
Số hiệu 195509 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 26031 ngày trước (19:00 27/07/1955)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
955 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
7,606 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
12 ngày 6 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#9/28Mạnh nhất năm 1955Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
13:00 15/07/1955
22.90°N, 153.00°E
Vùng áp thấp 1006 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
13:00 22/07/1955
33.50°N, 142.50°E
Vùng áp thấp 955 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
19:00 27/07/1955
48.00°N, 183.00°E
Vùng áp thấp 992 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#9 trên tổng 28 cơn bão mùa 1955
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
15hPa/6h
20hPa/12h
35hPa/24h
39hPa/48h
Sụt áp rất nhanh Giảm 35 hPa/24h — bão mạnh lên rất nhanh, thường đi kèm tăng cấp bùng phát.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Đổi hướng rất đột ngột (bẻ góc tới 147°), gần như quay ngược trong một bước quan trắc.
  • Có giai đoạn di chuyển rất chậm/gần như đứng yên (khoảng 4 km/h).
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 70 km/h).
  • Đường đi tạo vòng lặp (loop), tổng góc bẻ hướng ~836°.
25.9Tốc độ TB (km/h)
69.7Tốc độ tối đa (km/h)
1.98×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

71% Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.

60%Trung bình 32–98%Dao động 53%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

3.3m/s · Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió rất thấp (< 10 hải lý/giờ) — lõi bão thẳng đứng, không bị "xé", điều kiện lý tưởng để tổ chức và mạnh lên.

10.8TB (m/s) 3.3–19.6Dao động 42%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
13:00 15/07/1955 22.90°N, 153.00°E 63% 3.4 m/s KXĐ
07:00 16/07/1955 24.00°N, 150.80°E 54% 12.1 m/s KXĐ
01:00 17/07/1955 24.80°N, 148.70°E 32% 3.9 m/s KXĐ
19:00 17/07/1955 27.70°N, 145.30°E 52% 15.2 m/s KXĐ
13:00 18/07/1955 30.40°N, 140.80°E 44% 13.6 m/s KXĐ
01:00 19/07/1955 30.40°N, 137.30°E 41% 16.1 m/s KXĐ
19:00 19/07/1955 30.50°N, 133.70°E 55% 11.9 m/s KXĐ
13:00 20/07/1955 30.40°N, 132.20°E 56% 8.6 m/s KXĐ
07:00 21/07/1955 30.40°N, 136.40°E 70% 13.2 m/s KXĐ
01:00 22/07/1955 31.70°N, 140.50°E 62% 6.8 m/s KXĐ
13:00 22/07/1955 33.50°N, 142.50°E 71% 3.3 m/s KXĐ
19:00 22/07/1955 34.40°N, 143.40°E 52% 11.6 m/s KXĐ
13:00 23/07/1955 38.70°N, 148.10°E 76% 8.9 m/s KXĐ
07:00 24/07/1955 41.80°N, 155.60°E 66% 19.6 m/s KXĐ
19:00 24/07/1955 42.00°N, 162.00°E 78% 17.9 m/s KXĐ
13:00 25/07/1955 41.80°N, 170.00°E 65% 8.7 m/s KXĐ
07:00 26/07/1955 44.00°N, 174.50°E 32% 11.3 m/s KXĐ
01:00 27/07/1955 46.00°N, 179.50°E 64% 11.4 m/s KXĐ
19:00 27/07/1955 48.00°N, 183.00°E 98% 7.5 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 32–98% (trung bình 60%); 53% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 3.3–19.6 m/s (trung bình 10.8 m/s ≈ 21 hải lý/giờ). Tại thời điểm bão đạt đỉnh, môi trường rất thuận lợi: tầng giữa đủ ẩm (71%) và đứt gió thấp (3.3 m/s) — cả hai yếu tố cùng hỗ trợ bão đạt cường độ cực đại.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

53°
Lệch vừa phải · lớn nhất 165°

Tốc độ dẫn đường vs thực

26 / 28 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

đông
phương vị ~88°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
13:00 15/07/1955 22.90°N, 153.00°E 7.9 km/h · đông nam 13.2 km/h · tây bắc 165°
07:00 16/07/1955 24.00°N, 150.80°E 18.9 km/h · nam 14.6 km/h · tây bắc 120°
01:00 17/07/1955 24.80°N, 148.70°E 28.2 km/h · tây nam 9.2 km/h · tây bắc 80°
19:00 17/07/1955 27.70°N, 145.30°E 22.7 km/h · tây 32.5 km/h · tây bắc 67°
13:00 18/07/1955 30.40°N, 140.80°E 38.5 km/h · tây 25.6 km/h · tây 6°
01:00 19/07/1955 30.40°N, 137.30°E 31.9 km/h · tây 32.0 km/h · tây 8°
19:00 19/07/1955 30.50°N, 133.70°E 14.5 km/h · tây nam 9.8 km/h · tây 76°
13:00 20/07/1955 30.40°N, 132.20°E 4.9 km/h · tây nam 33.6 km/h · đông 129°
07:00 21/07/1955 30.40°N, 136.40°E 32.2 km/h · đông 24.2 km/h · đông 6°
01:00 22/07/1955 31.70°N, 140.50°E 7.1 km/h · đông nam 20.8 km/h · đông bắc 95°
13:00 22/07/1955 33.50°N, 142.50°E 14.9 km/h · đông bắc 21.7 km/h · đông bắc 2°
19:00 22/07/1955 34.40°N, 143.40°E 12.0 km/h · đông bắc 35.0 km/h · đông bắc 7°
13:00 23/07/1955 38.70°N, 148.10°E 29.9 km/h · đông bắc 42.2 km/h · đông bắc 35°
07:00 24/07/1955 41.80°N, 155.60°E 42.0 km/h · đông 38.8 km/h · đông 1°
19:00 24/07/1955 42.00°N, 162.00°E 47.8 km/h · đông 69.7 km/h · đông 5°
13:00 25/07/1955 41.80°N, 170.00°E 29.9 km/h · đông nam 24.4 km/h · đông bắc 66°
07:00 26/07/1955 44.00°N, 174.50°E 18.0 km/h · đông 22.8 km/h · đông bắc 33°
01:00 27/07/1955 46.00°N, 179.50°E 41.8 km/h · đông bắc 19.6 km/h · bắc 69°
19:00 27/07/1955 48.00°N, 183.00°E 53.6 km/h · đông bắc 49.6 km/h · đông 36°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~26 km/h, hướng chủ đạo về phía đông. Bão di chuyển thực tế trung bình ~28 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 53° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~165°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Dù dòng dẫn không quá yếu, quỹ đạo vẫn khá uốn khúc (~2×) — cho thấy hướng dòng dẫn thay đổi nhiều dọc hành trình. Bão có lần đổi hướng mạnh (~172° quanh 13:00 20/07/1955) trong khi dòng dẫn gần như KHÔNG đổi (~16°) — chuyển hướng này nghiêng về nguyên nhân beta-drift/tương tác hơn là do dòng dẫn.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão ELLEN
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão ELLEN (1955) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 13:00 15/07/1955. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 955 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 9/28 của mùa bão 1955. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 19:00 27/07/1955. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 7606 km trong 12 ngày 6 giờ (tốc độ trung bình ~26 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~60% (Rất thuận lợi), đứt gió thẳng đứng ~10.8 m/s (Rất thuận lợi). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1986
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1983
Siêu bão
Gió mạnh nhất 204km/h
Áp suất thấp 925hPa
Xem chi tiết
1980
Siêu bão
Gió mạnh nhất 194km/h
Áp suất thấp 930hPa
Xem chi tiết
1976
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 992hPa
Xem chi tiết
1973
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 940hPa
Xem chi tiết
1970
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 985hPa
Xem chi tiết
1967
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
1961
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 945hPa
Xem chi tiết
1959
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
EWINIAR
Bão rất mạnh Năm 2000
Gió mạnh nhất 120km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
VERA
KXĐ Năm 1951
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 980hPa
Xem chi tiết
ELAINE
KXĐ Năm 1963
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 965hPa
Xem chi tiết
MANNY
Bão rất mạnh Năm 1993
Gió mạnh nhất 139km/h
Áp suất thấp nhất 955hPa
Xem chi tiết
FRANKIE
Bão mạnh Năm 1996
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
GORDON
Bão mạnh Năm 1979
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
NO-NAME
KXĐ Năm 1960
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 1008hPa
Xem chi tiết
CHABA
Siêu bão Năm 2016
Gió mạnh nhất 213km/h
Áp suất thấp nhất 905hPa
Xem chi tiết