Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Khê

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:04:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Trời quang đãng
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
79%
US AQI
100

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 31°
0.3 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 32°
17.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 28°
35.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
2.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
23° | 31°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 32°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 28°
33 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 29°
35.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Khê trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Khê dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 55.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~35.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
55.9
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Xã Phú Khê trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 35.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Nắng, 25–31°C, mưa ~0.3 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 23–31°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Khê là 100 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Hồng Ca
40 mm
4 Tân Đồng
35.2 mm
5 Tân Đồng PCTT
33.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.4 mm
7 Mường Thải
29.2 mm
8 Hồng Ca 1
28.8 mm
9 Đào Thịnh
28 mm
10 Huy Tân 1
24 mm
11 Hồ Suối Hòm
22.4 mm
12 Đồng Khê
21.2 mm
13 Ba Khe
20.2 mm
14 Minh Tiến
17.4 mm
15 Tân Lang
17 mm
16 Suối Bu
15.4 mm
17 Hưng Thịnh
15.4 mm
18 Hưng Khánh 1
14.2 mm
19 Gia Phù
13.8 mm
20 Lương Thịnh
12.8 mm
21 Hưng Khánh 2
12 mm
22 Mỏ Vàng
11.6 mm
23 Tân Thịnh
10.8 mm
24 An Lương 2
9.8 mm
25 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
26 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
27 Tân Lập 1
8.2 mm
28 An Lương 1
8.2 mm
29 An Lương
7.6 mm
30 P.Yên Ninh
7 mm
31 Âu Lâu
6.6 mm
32 Yên Bái
5.6 mm
33 Yên Bái 2
3.8 mm
34 Chi cục thủy lợi
3.4 mm
35 Xuân Thủy
3.2 mm
36 Mường Bang 1
3 mm
37 Việt Cường PCTT
3 mm
38 Việt Cường
2.8 mm
39 Minh Bảo
2.8 mm
40 Yên Lập
2.4 mm
41 Xuân Sơn
1.6 mm
42 Đại Lịch
1.6 mm
43 Việt Hồng
1.2 mm
44 Chấn Thịnh
1 mm
45 Trung Sơn
0.8 mm
46 Bằng Luân
0.8 mm
47 Đại Sơn 2
0.8 mm
48 Thịnh Hưng
0.8 mm
49 Tuân Chính
0.4 mm
50 Văn Lang
0.4 mm
51 Thu Cúc
0.4 mm
52 Vĩnh Tường
0.4 mm
53 Hòa Cuông
0.4 mm
54 Bất Bạt
0.2 mm
55 Suối Hai
0.2 mm
56 Mỹ Lương
0.2 mm
57 Quang Yên
0.2 mm
58 Tam Sơn
0.2 mm
59 Đại Phạm
0.2 mm
60 Mỹ Bằng
0.2 mm
61 Tân Thanh
0.2 mm
62 Phú Đình
0.2 mm
63 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
64 Y Can
0.2 mm
65 Bạch Hà
0.2 mm
66 Tam Đa
0 mm
67 Điềm Mặc 1
0 mm
68 Kỳ Lâm
0 mm
69 Minh Quán
0 mm
70 Tân Trào
0 mm
71 Đạo Viện 1
0 mm
72 Hoàng Nông
0 mm
73 Yên Thành
0 mm
74 Mỹ Lâm
0 mm
75 Mỹ Yên
0 mm
76 Phúc Thọ
0 mm
77 Xuân Mai
0 mm
78 Quảng Oai
0 mm
79 Thạch Thất
0 mm
80 Tân Lang
0 mm
81 Dị Nậu
0 mm
82 Tam Dương
0 mm
83 Đông Lĩnh
0 mm
84 Lâm Thao
0 mm
85 Tân Pheo
0 mm
86 Việt Xuân
0 mm
87 Đạo Trù
0 mm
88 Yên Lạc
0 mm
89 Năng Yên
0 mm
90 Phượng Mao
0 mm
91 Kỳ Sơn
0 mm
92 Gia Phù
0 mm
93 Lương Nha
0 mm
94 Hanh Cù
0 mm
95 Thanh Ba
0 mm
96 Mường Chiềng
0 mm
97 Hiền Lương
0 mm
98 Tân Minh
0 mm
99 Cẩm Khê
0 mm
100 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
Đã sao chép liên kết!