Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiền Lương

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 21:36:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
60%
US AQI
123

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 33°
0.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 33°
2.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
1.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 33°
0.3 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
25° | 33°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 31°
23 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 28°
39.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
8.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 29°
11.4 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 33°
6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 30°
43.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hiền Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiền Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiền Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiền Lương trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hiền Lương dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 70 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~39.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
70
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiền Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.4 mm.
Hiện tại Xã Hiền Lương mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 39.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 24–33°C, mưa ~2.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~1.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiền Lương là 123 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Tân Đồng
44.6 mm
4 Hồng Ca
39.6 mm
5 Tân Đồng PCTT
38.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.2 mm
7 Đào Thịnh
29.2 mm
8 Hồng Ca 1
28.4 mm
9 Tân Nguyên
25.2 mm
10 Mường Thải
20.4 mm
11 Đồng Khê
18.8 mm
12 Ba Khe
18.2 mm
13 Hưng Thịnh
15.4 mm
14 Phan Thanh
14.6 mm
15 Tân Lang
14.2 mm
16 Hưng Khánh 1
14.2 mm
17 Suối Bu
13.6 mm
18 Lương Thịnh
12.6 mm
19 Trung Tâm 1
12.2 mm
20 Hưng Khánh 2
12 mm
21 Mỏ Vàng
11.6 mm
22 Huy Tân 1
11.4 mm
23 Mỹ Bằng
10.8 mm
24 An Lương 2
9.6 mm
25 Trung Tâm 2
8.8 mm
26 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
27 Mỏ Vàng 1
8.2 mm
28 An Lương 1
8 mm
29 An Lương
7.6 mm
30 Âu Lâu
7.2 mm
31 P.Yên Ninh
7 mm
32 Hồ Suối Hòm
5.8 mm
33 Mậu A
5.8 mm
34 Yên Bái
5.6 mm
35 Suối Giàng
3.8 mm
36 Yên Bái 2
3.8 mm
37 Xuân Thủy
3.4 mm
38 Chi cục thủy lợi
3.2 mm
39 Suối Giàng PCTT
3.2 mm
40 Việt Cường PCTT
3 mm
41 Việt Cường
2.8 mm
42 Sơn Thịnh PCTT
2.6 mm
43 Suối Quyền
2.6 mm
44 Minh Bảo
2.6 mm
45 An Bình
2.4 mm
46 Sơn Thịnh
2.4 mm
47 Yên Lập
2.4 mm
48 Mường Bang 1
2.2 mm
49 Lũng Hà
2 mm
50 Đại Lịch
1.6 mm
51 Nậm Mười 1
1.6 mm
52 Mậu Đông
1.6 mm
53 Tà Si Láng
1.2 mm
54 Việt Hồng
1.2 mm
55 Xuân Sơn
1.2 mm
56 Chấn Thịnh
1 mm
57 Sùng Đô
1 mm
58 Phình Hồ
1 mm
59 Trung Sơn
1 mm
60 Đại Sơn 2
0.8 mm
61 Sơn Lương
0.8 mm
62 Sơn A
0.8 mm
63 Bằng Luân
0.8 mm
64 Gia Phù
0.6 mm
65 Nghĩa An
0.6 mm
66 Tà Si Láng PCTT
0.6 mm
67 Thịnh Hưng
0.6 mm
68 Tam Sơn
0.6 mm
69 Thạch Lương
0.4 mm
70 Hòa Cuông
0.4 mm
71 Phúc Lợi
0.4 mm
72 Văn Lang
0.4 mm
73 Tà Xùa 1
0.2 mm
74 Túc Đán
0.2 mm
75 Nậm Lành 2
0.2 mm
76 Đập - TĐ Thác Bà
0.2 mm
77 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
78 Đông An
0.2 mm
79 Y Can
0.2 mm
80 Làng Nhì
0.2 mm
81 Phúc Sơn
0.2 mm
82 Túc Đán 1
0.2 mm
83 Lâm Giang
0.2 mm
84 Bạch Hà
0.2 mm
85 Yên Thành
0.2 mm
86 Pá Lau
0.2 mm
87 Mỹ Lương
0.2 mm
88 Đại Phạm
0.2 mm
89 Bằng Cốc
0 mm
90 Đạo Viện 1
0 mm
91 Phong Dụ Thượng
0 mm
92 Tri Phú
0 mm
93 Mỹ Lâm
0 mm
94 Tân Lang
0 mm
95 Bất Bạt
0 mm
96 Quảng Oai
0 mm
97 Suối Hai
0 mm
98 Gia Phù
0 mm
99 Dị Nậu
0 mm
100 Nậm Mười 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!