Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Đài

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 14:43:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 37°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
7km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
59%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 32°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 33°
0.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
15.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
30.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
8.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 34°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 34°
1 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 27°
51 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 27°
21 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Minh Đài, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Minh Đài
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Minh Đài 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Minh Đài trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Minh Đài dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~30.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
56
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Minh Đài ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Minh Đài trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 30.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Nắng, 24–32°C, mưa ~1.1 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Minh Đài là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồng Ca
40 mm
2 Hồng Ca 2
33.4 mm
3 Mường Thải
29.2 mm
4 Hồng Ca 1
28.8 mm
5 Huy Tân 1
24 mm
6 Hồ Suối Hòm
22.4 mm
7 Đồng Khê
21.2 mm
8 Ba Khe
20.2 mm
9 Tân Lang
17 mm
10 Suối Bu
15.4 mm
11 Hưng Thịnh
15.4 mm
12 Hưng Khánh 1
14.2 mm
13 Gia Phù
13.8 mm
14 Lương Thịnh
12.8 mm
15 Hưng Khánh 2
12 mm
16 Tân Thịnh
10.8 mm
17 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
18 Tân Lập 1
8.2 mm
19 An Lương 1
8.2 mm
20 Tà Si Láng
5.8 mm
21 Suối Giàng
4.6 mm
22 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
23 Chiềng Khoa
4.4 mm
24 Suối Giàng PCTT
4 mm
25 Sơn Thịnh
3.2 mm
26 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
27 Xuân Thủy
3.2 mm
28 Mường Bang 1
3 mm
29 Km46
3 mm
30 Việt Cường PCTT
3 mm
31 Việt Cường
2.8 mm
32 Yên Lập
2.4 mm
33 Đại Lịch
1.6 mm
34 Xuân Sơn
1.6 mm
35 Việt Hồng
1.2 mm
36 Chấn Thịnh
1 mm
37 Trung Sơn
0.8 mm
38 Bằng Luân
0.8 mm
39 Tuân Chính
0.4 mm
40 Văn Lang
0.4 mm
41 Thu Cúc
0.4 mm
42 Vĩnh Tường
0.4 mm
43 Mỹ Lương
0.2 mm
44 Quang Yên
0.2 mm
45 Tam Sơn
0.2 mm
46 Đại Phạm
0.2 mm
47 Cao Răm
0.2 mm
48 Tân Thanh
0.2 mm
49 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
50 Bất Bạt
0.2 mm
51 Suối Hai
0.2 mm
52 Dị Nậu
0 mm
53 Tam Dương
0 mm
54 Đông Lĩnh
0 mm
55 Lâm Thao
0 mm
56 Tân Pheo
0 mm
57 Việt Xuân
0 mm
58 Đạo Trù
0 mm
59 Năng Yên
0 mm
60 Phượng Mao
0 mm
61 Kỳ Sơn
0 mm
62 Gia Phù
0 mm
63 Lương Nha
0 mm
64 Hanh Cù
0 mm
65 Thanh Ba
0 mm
66 Thành phố Hòa Bình
0 mm
67 Độc Lập
0 mm
68 Mường Chiềng
0 mm
69 Hiền Lương
0 mm
70 Tân Minh
0 mm
71 Cao Sơn
0 mm
72 Cao Phong
0 mm
73 Cẩm Khê
0 mm
74 Thủy điện So Lo 1
0 mm
75 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
76 Xuân Đài 1
0 mm
77 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0 mm
78 Cự Thắng 2
0 mm
79 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
80 Đồng Bảng
0 mm
81 Hồ Suối Hòm
0 mm
82 Đông Cửu 1
0 mm
83 Vĩnh Đồng
0 mm
84 Yên Lương
0 mm
85 Chi Thiết
0 mm
86 Quang Húc
0 mm
87 Phúc Khánh
0 mm
88 Đội Bình
0 mm
89 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
90 Tu Lý
0 mm
91 Thủy điện Suối Tráng
0 mm
92 Xuân Đài 2
0 mm
93 Tiên Lương
0 mm
94 Ba Khan
0 mm
95 Cao Phong PCTT
0 mm
96 Xuân Phong
0 mm
97 Tam Thanh
0 mm
98 Hạ Hoà
0 mm
99 Lập Thạch
0 mm
100 Thiện Kế
0 mm
Đã sao chép liên kết!