Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hùng Việt

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 20:53:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
95%
US AQI
137

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 30°
2.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 31°
1.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
4.1 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
11.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 28°
22.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
0.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
11.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 28°
3.8 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
25° | 29°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 27°
19.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hùng Việt, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hùng Việt
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hùng Việt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hùng Việt trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hùng Việt dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~22.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
43.2
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hùng Việt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.7 mm.
Hiện tại Xã Hùng Việt trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 22.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 25–30°C, mưa ~2.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 24–31°C, mưa ~1.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hùng Việt là 137 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
52 mm
2 Tân Đồng
44.6 mm
3 Kiên Thành
42.6 mm
4 Tân Đồng PCTT
38.4 mm
5 Đào Thịnh
29.2 mm
6 Hồng Ca 2
13.4 mm
7 Tân Lang
12.4 mm
8 Mỹ Bằng
10.8 mm
9 Lương Thịnh
9.6 mm
10 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
11 Hưng Thịnh
8.6 mm
12 Âu Lâu
7.2 mm
13 P.Yên Ninh
7 mm
14 Yên Bái
5.6 mm
15 Hồng Ca
5.2 mm
16 Yên Bái 2
3.8 mm
17 Xuân Thủy
3.4 mm
18 Chi cục thủy lợi
3.2 mm
19 Việt Cường PCTT
2.8 mm
20 Minh Bảo
2.6 mm
21 Việt Cường
2.6 mm
22 Yên Lập
2.4 mm
23 Hồng Ca 1
2.2 mm
24 Trung Sơn
1 mm
25 Bằng Luân
0.8 mm
26 Hưng Khánh 1
0.8 mm
27 Đại Lịch
0.8 mm
28 Tam Sơn
0.6 mm
29 Chấn Thịnh
0.6 mm
30 Thịnh Hưng
0.6 mm
31 Việt Hồng
0.6 mm
32 Tuân Chính
0.4 mm
33 Văn Lang
0.4 mm
34 Vĩnh Tường
0.4 mm
35 Hòa Cuông
0.4 mm
36 Suối Bu
0.4 mm
37 Mỹ Lương
0.2 mm
38 Đại Phạm
0.2 mm
39 Đập - TĐ Thác Bà
0.2 mm
40 Y Can
0.2 mm
41 Bạch Hà
0.2 mm
42 Dị Nậu
0 mm
43 Tam Dương
0 mm
44 Đông Lĩnh
0 mm
45 Lâm Thao
0 mm
46 Xuân Sơn
0 mm
47 Tân Pheo
0 mm
48 Việt Xuân
0 mm
49 Đạo Trù
0 mm
50 Cổ Phúc
0 mm
51 Yên Lạc
0 mm
52 Năng Yên
0 mm
53 Phượng Mao
0 mm
54 Quang Yên
0 mm
55 Kỳ Sơn
0 mm
56 Lương Nha
0 mm
57 Hanh Cù
0 mm
58 Thanh Ba
0 mm
59 Chấn Thịnh PCTT
0 mm
60 Thu Cúc
0 mm
61 Mường Chiềng
0 mm
62 Hiền Lương
0 mm
63 Yên Bình
0 mm
64 Tân Minh
0 mm
65 Cao Sơn
0 mm
66 Nhữ Hán
0 mm
67 Cẩm Khê
0 mm
68 Hồ Suối Hòm
0 mm
69 Khai Quang
0 mm
70 Hưng Khánh 2
0 mm
71 Hồ Suối Hòm
0 mm
72 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
73 Văn phòng BCH PCTT
0 mm
74 Xuân Đài 1
0 mm
75 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0 mm
76 Cự Thắng 2
0 mm
77 Chi Thiết
0 mm
78 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
79 Đội Bình
0 mm
80 Đông Cửu 1
0 mm
81 Yên Lương
0 mm
82 Quang Húc
0 mm
83 Phúc Khánh
0 mm
84 Hồ Ngòi Là
0 mm
85 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
86 Tu Lý
0 mm
87 Xuân Đài 2
0 mm
88 Tiên Lương
0 mm
89 Hợp Châu
0 mm
90 Cao Phong PCTT
0 mm
91 Thượng Ấm
0 mm
92 Thanh Định
0 mm
93 Tam Thanh
0 mm
94 Hạ Hoà
0 mm
95 Lập Thạch
0 mm
96 Phúc Lương
0 mm
97 Thiện Kế
0 mm
98 Tân Thanh
0 mm
99 Đồng Quý
0 mm
100 Sơn Nam
0 mm
Đã sao chép liên kết!