Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sơn Lương

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 01:52:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Trời quang đãng
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
80%
US AQI
109

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 33°
0.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 33°
0.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 33°
1.3 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 33°
0.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 33°
21.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 27°
33.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 31°
1.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 29°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sơn Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sơn Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sơn Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sơn Lương trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sơn Lương dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 58.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~33.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
58.5
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sơn Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Sơn Lương trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 33.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–33°C, mưa ~0.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 25–33°C, mưa ~1.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sơn Lương là 109 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Tân Đồng
44.6 mm
4 Hồng Ca
40 mm
5 Tân Đồng PCTT
38.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.2 mm
7 Mường Thải
29.2 mm
8 Đào Thịnh
29.2 mm
9 Hồng Ca 1
28.8 mm
10 Tân Nguyên
25.4 mm
11 Huy Tân 1
24 mm
12 Hồ Suối Hòm
22.2 mm
13 Đồng Khê
21.2 mm
14 Ba Khe
20.2 mm
15 Tân Lang
17 mm
16 Suối Bu
15.6 mm
17 Hưng Thịnh
15.4 mm
18 Hưng Khánh 1
14.2 mm
19 Gia Phù
13.8 mm
20 Lương Thịnh
12.6 mm
21 Trung Tâm 1
12.2 mm
22 Hưng Khánh 2
12 mm
23 Mỏ Vàng
11.6 mm
24 Mỹ Bằng
10.8 mm
25 An Lương 2
9.8 mm
26 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
27 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
28 An Lương 1
8.2 mm
29 An Lương
7.6 mm
30 Mường Lựm
7.2 mm
31 Âu Lâu
7.2 mm
32 P.Yên Ninh
7 mm
33 Sùng Đô
7 mm
34 Nậm Mười 1
6.4 mm
35 Nậm Lành 2
5.8 mm
36 Mậu A
5.8 mm
37 Tà Si Láng
5.8 mm
38 Yên Bái
5.6 mm
39 Sập Xa
5.4 mm
40 Chiềng Sại
5.4 mm
41 Suối Giàng
4.6 mm
42 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
43 Xã Bản Mù
4.6 mm
44 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
45 Yên Bái 2
3.8 mm
46 Suối Quyền
3.6 mm
47 Nghĩa An
3.6 mm
48 Pá Lau
3.4 mm
49 Xuân Thủy
3.4 mm
50 Pá Hu
3.2 mm
51 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
52 Sơn Lương
3.2 mm
53 Chi cục thủy lợi
3.2 mm
54 Sơn Thịnh
3.2 mm
55 Túc Đán 1
3.2 mm
56 Mường Bang 1
3 mm
57 Việt Cường PCTT
3 mm
58 Túc Đán
2.8 mm
59 Nậm Lành 1
2.8 mm
60 Phình Hồ
2.8 mm
61 Việt Cường
2.8 mm
62 Minh Bảo
2.6 mm
63 Làng Nhì
2.6 mm
64 Phúc Sơn
2.6 mm
65 Yên Lập
2.4 mm
66 Tà Xùa 1
2 mm
67 Sơn A
2 mm
68 Thạch Lương
1.8 mm
69 Gia Hội
1.8 mm
70 Đại Lịch
1.6 mm
71 Mậu Đông
1.6 mm
72 Xuân Sơn
1.4 mm
73 Việt Hồng
1.2 mm
74 Trung Sơn
1 mm
75 Chấn Thịnh
1 mm
76 Tà Xùa 2
0.8 mm
77 Bằng Luân
0.8 mm
78 Đại Sơn 2
0.8 mm
79 Đông An
0.8 mm
80 Thịnh Hưng
0.8 mm
81 Tam Sơn
0.6 mm
82 Văn Lang
0.4 mm
83 Hòa Cuông
0.4 mm
84 Phong Dụ Thượng 1
0.4 mm
85 Làng Cang
0.4 mm
86 Bất Bạt
0.2 mm
87 Mỹ Lương
0.2 mm
88 Đại Phạm
0.2 mm
89 Tân Thanh
0.2 mm
90 Nậm Mười 2
0.2 mm
91 Đập - TĐ Thác Bà
0.2 mm
92 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
93 Y Can
0.2 mm
94 Bạch Hà
0.2 mm
95 Yên Thành
0.2 mm
96 Thượng Ấm
0 mm
97 Hạ Hoà
0 mm
98 Cổ Phúc
0 mm
99 Đồng Quý
0 mm
100 Phúc Ninh
0 mm
Đã sao chép liên kết!