| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 09/10/2005 | 22.000, 137.900 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/10/2005 | 22.400, 137.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/10/2005 | 22.700, 136.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 10/10/2005 | 23.000, 135.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 10/10/2005 | 22.900, 134.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/10/2005 | 22.600, 133.900 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 10/10/2005 | 22.100, 133.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 11/10/2005 | 21.900, 133.200 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 11/10/2005 | 21.400, 133.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 11/10/2005 | 21.000, 133.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 11/10/2005 | 20.700, 132.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 12/10/2005 | 20.500, 132.600 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 12/10/2005 | 20.500, 132.500 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 12/10/2005 | 20.600, 132.300 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 12/10/2005 | 20.800, 132.200 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 13/10/2005 | 21.100, 131.900 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 13/10/2005 | 21.400, 131.700 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 13/10/2005 | 21.500, 131.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 13/10/2005 | 21.800, 131.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 14/10/2005 | 22.200, 131.900 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 14/10/2005 | 22.600, 131.300 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 14/10/2005 | 22.900, 131.300 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 14/10/2005 | 22.900, 131.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 15/10/2005 | 23.000, 131.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 15/10/2005 | 23.300, 131.300 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 15/10/2005 | 23.500, 131.300 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 15/10/2005 | 23.800, 131.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 16/10/2005 | 24.000, 132.400 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 16/10/2005 | 24.200, 132.900 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 16/10/2005 | 24.600, 133.500 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 16/10/2005 | 25.200, 134.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 17/10/2005 | 25.800, 134.200 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 17/10/2005 | 26.500, 134.600 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 17/10/2005 | 27.600, 134.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 17/10/2005 | 28.500, 135.500 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 18/10/2005 | 29.200, 136.100 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 18/10/2005 | 30.000, 136.700 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 18/10/2005 | 31.000, 137.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 18/10/2005 | 31.400, 138.300 | 960 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 18/10/2005 | 31.500, 139.000 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 22:00 18/10/2005 | 31.500, 139.500 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 19/10/2005 | 31.400, 140.000 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 04:00 19/10/2005 | 31.200, 140.400 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 19/10/2005 | 31.200, 140.800 | 1004 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 10:00 19/10/2005 | 31.100, 141.200 | 1006 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 19/10/2005 | 31.200, 141.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/10/2005 | 31.700, 143.200 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.